Số liệu thống kê, nhận định ALAVES gặp LEVANTE
Hạng 2 Tây Ban Nha, vòng Play Off
Alaves
FT
0 - 0
(0-0)
Levante
- Diễn biến trận đấu Alaves vs Levante trực tiếp
-
Asier Villalibre
89'
-
80'
Sergio Postigo -
Victor Laguardia
Aleksandar Sedla78'
-
77'
Roberto Soldado
Joni Montiel (chấn thương) -
74'
Marcelo Saracchi
Alex Muno -
73'
Wesley
Mohamed Bouldin -
73'
Ruben Vezo
Roger Brugu -
Xeber Alkain
Abderrahman Rebbac69'
-
Rober
Jon Gurid69'
-
Abdelkabir Abqar
65'
-
Asier Villalibre
Mamadou Syll58'
-
53'
Son
Marc Pubill (chấn thương) -
Mamadou Sylla
43'
- Thống kê Alaves đấu với Levante
| 8(2) | Sút bóng | 11(4) |
| 5 | Phạt góc | 2 |
| 20 | Phạm lỗi | 17 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 4 |
| 55% | Cầm bóng | 45% |
Đội hình Alaves
-
1Sivera
-
4A. Sedlar
-
22A. Abqar
-
3R. Duarte
-
14N. Tenaglia
-
23C. Benavidez
-
18Jon Guridi
-
6Toni Moya
-
7M. Sylla
-
11Luis Rioja
-
21A. Rebbach
- Đội hình dự bị:
-
5Laguardia
-
31Jesus Owono
-
12Navarro
-
46Gaizka García
-
10Jason
-
28Alex Balboa
-
20Rober
-
29A. Mahmoud
-
9de la Fuente
-
17Xeber Alkain
-
27Javi Lopez
-
2A. Arroyo
Đội hình Levante
-
13Joan Femenias
-
4Rober
-
15S. Postigo
-
16Alex Munoz
-
29Marc Pubill
-
8Pepelu
-
10Iborra
-
18de Frutos
-
20Joni Montiel
-
17Brugui
-
22M. Bouldini
- Đội hình dự bị:
-
11Cantero
-
7Wesley
-
21C. Musonda
-
2Son
-
34Carlos Benítez
-
14Ruben Vezo
-
19Rober
-
9Soldado
-
42Marc
-
1Dani Cardenas
-
26Pablo Cunat
-
23M. Saracchi
Số liệu đối đầu Alaves gặp Levante
Alaves
20%
Hòa
60%
Levante
20%
- PHONG ĐỘ ALAVES
| 31/01 | Espanyol | 1 - 2 | Alaves |
| 26/01 | Alaves | 2 - 1 | Real Betis |
| 18/01 | Atletico Madrid | 1 - 0 | Alaves |
| 15/01 | Alaves | 2 - 0 | Rayo Vallecano |
| 10/01 | Villarreal | 3 - 1 | Alaves |
- PHONG ĐỘ LEVANTE1
Nhận định, soi kèo Alaves vs Levante
Châu Á: **
ALA đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, LEVA thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: LEVA
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của ALA có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Alaves gặp Levante
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Racing Santander | 24 | 13 | 5 | 6 | 50 | 33 | 44 |
| 2. | Castellon | 24 | 12 | 6 | 6 | 38 | 25 | 42 |
| 3. | Deportivo | 24 | 11 | 7 | 6 | 38 | 26 | 40 |
| 4. | Almeria | 24 | 11 | 6 | 7 | 45 | 35 | 39 |
| 5. | Las Palmas | 24 | 10 | 9 | 5 | 29 | 20 | 39 |
| 6. | Malaga | 24 | 11 | 5 | 8 | 36 | 28 | 38 |
| 7. | Cordoba | 24 | 10 | 8 | 6 | 32 | 27 | 38 |
| 8. | Burgos CF | 24 | 11 | 5 | 8 | 28 | 24 | 38 |
| 9. | Sporting Gijon | 24 | 11 | 3 | 10 | 33 | 32 | 36 |
| 10. | Ceuta | 24 | 10 | 5 | 9 | 30 | 34 | 35 |
| 11. | Cadiz | 24 | 9 | 7 | 8 | 26 | 27 | 34 |
| 12. | Albacete | 24 | 9 | 6 | 9 | 30 | 34 | 33 |
| 13. | Eibar | 24 | 8 | 7 | 9 | 25 | 26 | 31 |
| 14. | Leganes | 24 | 7 | 8 | 9 | 26 | 25 | 29 |
| 15. | Granada | 24 | 6 | 11 | 7 | 26 | 28 | 29 |
| 16. | Valladolid | 24 | 7 | 7 | 10 | 25 | 27 | 28 |
| 17. | Andorra FC | 23 | 7 | 7 | 9 | 25 | 32 | 28 |
| 18. | Huesca | 24 | 7 | 6 | 11 | 22 | 32 | 27 |
| 19. | Real Sociedad B | 24 | 6 | 7 | 11 | 30 | 34 | 25 |
| 20. | Cultural Leonesa | 23 | 7 | 3 | 13 | 24 | 37 | 24 |
| 21. | Zaragoza | 24 | 5 | 7 | 12 | 21 | 37 | 22 |
| 22. | Mirandes | 24 | 5 | 5 | 14 | 25 | 41 | 20 |
LỊCH THI ĐẤU HẠNG 2 TÂY BAN NHA