Số liệu thống kê, nhận định ALB. NIIGATA (JPN) gặp SHIMIZU S-PULSE
VĐQG Nhật Bản, vòng 29
Alb. Niigata (JPN)
FT
0 - 1
(0-1)
Shimizu S-Pulse
- Thống kê Alb. Niigata (JPN) đấu với Shimizu S-Pulse
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Alb. Niigata (JPN) gặp Shimizu S-Pulse
Alb. Niigata (JPN)
20%
Hòa
20%
Shimizu S-Pulse
60%
- PHONG ĐỘ ALB. NIIGATA (JPN)
| 29/04 | Kataller Toyama | 2 - 0 | Alb. Niigata (JPN) |
| 25/04 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Osaka |
| 18/04 | Alb. Niigata (JPN) | 1 - 0 | FC Imabari |
| 12/04 | Kochi United SC | 2 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 04/04 | Alb. Niigata (JPN) | 0 - 0 | Zweigen Kan. |
- PHONG ĐỘ SHIMIZU S-PULSE1
| 29/04 | Shimizu S-Pulse | 1 - 2 | V-Varen Nagasaki |
| 25/04 | Shimizu S-Pulse | 0 - 2 | Nagoya Grampus |
| 11/04 | Sanf Hiroshima | 1 - 1 | Shimizu S-Pulse |
| 05/04 | V-Varen Nagasaki | 0 - 3 | Shimizu S-Pulse |
| 01/04 | Vissel Kobe | 2 - 0 | Shimizu S-Pulse |
Nhận định, soi kèo Alb. Niigata (JPN) vs Shimizu S-Pulse
Châu Á: -0.90*0 : 0*0.78
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Alb. Niigata khi thắng 12/22 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: NII
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.92
3/5 trận gần đây của Alb. Niigata có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SSP cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Alb. Niigata (JPN) gặp Shimizu S-Pulse
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng East | |||||||||||||||||||
| 1. | Kashima Antlers | 13 | 10 | 2 | 1 | 21 | 7 | 32 | |||||||||||
| 2. | FC Tokyo | 13 | 7 | 5 | 1 | 24 | 11 | 26 | |||||||||||
| 3. | Machida Zelvia | 11 | 5 | 4 | 2 | 14 | 15 | 19 | |||||||||||
| 4. | Tokyo Verdy | 12 | 5 | 3 | 4 | 16 | 16 | 18 | |||||||||||
| 5. | Kawasaki Fro. | 13 | 5 | 3 | 5 | 18 | 22 | 18 | |||||||||||
| 6. | Urawa Red | 13 | 4 | 3 | 6 | 18 | 16 | 15 | |||||||||||
| 7. | Yokohama FM | 13 | 5 | 0 | 8 | 20 | 24 | 15 | |||||||||||
| 8. | Mito Hollyhock | 12 | 2 | 6 | 4 | 14 | 21 | 12 | |||||||||||
| 9. | Kashiwa Reysol | 13 | 3 | 1 | 9 | 15 | 20 | 10 | |||||||||||
| 10. | JEF United Chiba | 13 | 2 | 3 | 8 | 13 | 21 | 9 | |||||||||||
| Bảng West | |||||||||||||||||||
| 1. | Vissel Kobe | 12 | 7 | 4 | 1 | 22 | 10 | 25 | |||||||||||
| 2. | Nagoya Grampus | 13 | 5 | 5 | 3 | 21 | 16 | 20 | |||||||||||
| 3. | Sanf Hiroshima | 13 | 5 | 3 | 5 | 19 | 17 | 18 | |||||||||||
| 4. | Gamba Osaka | 14 | 3 | 8 | 3 | 18 | 18 | 17 | |||||||||||
| 5. | Kyoto Sanga | 12 | 4 | 4 | 4 | 16 | 15 | 16 | |||||||||||
| 6. | Cerezo Osaka | 13 | 4 | 4 | 5 | 12 | 12 | 16 | |||||||||||
| 7. | V-Varen Nagasaki | 13 | 5 | 1 | 7 | 13 | 19 | 16 | |||||||||||
| 8. | Shimizu S-Pulse | 13 | 3 | 6 | 4 | 14 | 14 | 15 | |||||||||||
| 9. | Okayama | 13 | 3 | 6 | 4 | 15 | 20 | 15 | |||||||||||
| 10. | Avispa Fukuoka | 14 | 3 | 5 | 6 | 14 | 23 | 14 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NHẬT BẢN