Số liệu thống kê, nhận định ARSENAL gặp BRENTFORD
Ngoại Hạng Anh, vòng 14
Arsenal
Bukayo Saka (90+1')
Mikel Merino (11')
FT
2 - 0
(1-0)
Brentford
- Diễn biến trận đấu Arsenal vs Brentford trực tiếp
-
Bukayo Saka
90+1'
-
Viktor Gyokeres
Declan Rice (chấn thương)83'
-
74'
Nathan Collins
Ethan Pinnoc -
74'
Keane Lewis-Potter
Rico Henr -
65'
Yehor Yarmoliuk -
Eberechi Eze
Gabriel Martinell61'
-
Bukayo Saka
Noni Maduek61'
-
61'
Jordan Henderson
Vitaly Janel -
61'
Mikkel Damsgaard
Mathias Jense -
60'
Igor Thiago
Kevin Schad -
Jurriën Timber
Cristhian Mosquera (chấn thương)44'
-
Mikel Merino
11'
- Thống kê Arsenal đấu với Brentford
| 15(7) | Sút bóng | 6(1) |
| 4 | Phạt góc | 8 |
| 7 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 62% | Cầm bóng | 38% |
Đội hình Arsenal
-
1David Raya
-
4B. White
-
3C. Mosquera
-
5P. Hincapie
-
33R. Calafiori
-
8M. Odegaard
-
36M. Zubimendi
-
41D. Rice
-
20N. Madueke
-
23M. Merino
-
11Martinelli
- Đội hình dự bị:
-
13Kepa
-
12J. Timber
-
14V. Gyokeres
-
10E. Eze
-
22E. Nwaneri
-
16C. Norgaard
-
9Gabriel Jesus
-
7B. Saka
-
49M. Lewis-Skelly
Đội hình Brentford
-
1C. Kelleher
-
5E. Pinnock
-
4Van den Berg
-
20K. Ajer
-
3R. Henry
-
8M. Jensen
-
27V. Janelt
-
18Y. Yarmolyuk
-
33M. Kayode
-
7K. Schade
-
19D. Ouattara
- Đội hình dự bị:
-
22N. Collins
-
45Romelle Donovan
-
12H. Valdimarsson
-
9Thiago
-
15F. Onyeka
-
23K. Lewis-Potter
-
43B. Arthur
-
6J. Henderson
-
24M. Damsgaard
Số liệu đối đầu Arsenal gặp Brentford
Arsenal
60%
Hòa
40%
Brentford
0%
- PHONG ĐỘ ARSENAL
- PHONG ĐỘ BRENTFORD1
Nhận định, soi kèo Arsenal vs Brentford
Châu Á: 0.86*0 : 1 1/4*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Arsenal khi thắng 7/12 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: ARS
Tài xỉu: 0.99*2 3/4*0.89
4/5 trận gần đây của Arsenal có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Brentford cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Arsenal gặp Brentford
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | 12 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 6. | Leeds Utd | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 3 | 8 |
| 7. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 8. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 9. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 10. | Liverpool | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 4 | 6 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 13. | Man Utd | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 4 |
| 14. | Sunderland | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 |
| 15. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 16. | Bournemouth | 4 | 0 | 3 | 1 | 6 | 7 | 3 |
| 17. | Crystal Palace | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 11 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
| 20. | Fulham | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | 1 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH