Nếu truy cập gặp khó bạn hãy vào bằng
Lichthidau9.com

Số liệu thống kê, nhận định ATLETICO MADRID gặp CELTA VIGO

VĐQG Tây Ban Nha, vòng 35

Atletico Madrid

FT

0 - 1

(0-0)

Celta Vigo

- Thống kê Atletico Madrid đấu với Celta Vigo

0(0) Sút bóng 0(0)
0 Phạt góc 0
0 Phạm lỗi 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng 0
0 Việt vị 0
50% Cầm bóng 50%

Đội hình Atletico Madrid

  • 13
    J. Oblak
  • 18
    Marc Pubill
  • 2
    J. Gimenez
  • 17
    D. Hancko
  • 3
    M. Ruggeri
  • 14
    M. Llorente
  • 6
    Koke
  • 10
    Alex Baena
  • 22
    A. Lookman
  • 7
    A. Griezmann
  • 9
    A. Sorloth
- Đội hình dự bị:
  • 11
    T. Almada
  • 34
    J. Diaz
  • 31
    S. Esquivel
  • 24
    Le Normand
  • 15
    C. Lenglet
  • 4
    R. Mendoza
  • 16
    N. Molina
  • 47
    Javi Morcillo
  • 1
    J. Musso
  • 21
    O. Vargas

Đội hình Celta Vigo

  • 13
    I. Radu
  • 20
    M. Alonso
  • 29
    Yoel Lago
  • 32
    J. Rodriguez
  • 3
    O. Mingueza
  • 6
    I. Moriba
  • 8
    F. Lopez
  • 14
    A. Nunez
  • 19
    W. Swedberg
  • 18
    Pablo Duran
  • 7
    Borja Iglesias
- Đội hình dự bị:
  • 4
    J. Aidoo
  • 23
    H. Alvarez
  • 36
    A. Antanon
  • 10
    Iago Aspas
  • 5
    S. Carreira
  • 24
    C. Dominguez
  • 12
    M. Fernandez

Nhận định, soi kèo Atletico Madrid vs Celta Vigo

Châu Á: 0.87*0 : 1/4*-0.99

Celta Vigo thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Atletico Madrid khi thắng 7/10 trận đối đầu gần đây.

Dự đoán: AMA

Tài xỉu: 0.89*2 3/4*0.99

3/5 trận gần đây của Atletico Madrid có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng

Dự đoán: XIU

Bảng xếp hạng, thứ hạng Atletico Madrid gặp Celta Vigo

XH ĐỘI BÓNG TR T H B BT BB Đ
1. Barcelona 11 10 0 1 46 12 30
2. Atletico Madrid 9 8 1 0 19 5 25
3. Real Madrid 8 7 0 1 21 6 21
4. Real Betis 9 5 2 2 15 14 17
5. Real Sociedad 8 5 0 3 17 15 15
6. Sevilla 9 4 1 4 15 18 13
7. Villarreal 9 3 3 3 12 10 12
8. Alaves 9 3 3 3 14 14 12
9. Athletic Bilbao 8 3 2 3 10 9 11
10. Getafe 10 3 2 5 7 15 11
11. Celta Vigo 8 2 4 2 8 7 10
12. Levante 11 2 4 5 16 21 10
13. Elche 8 2 3 3 9 11 9
14. Osasuna 8 2 2 4 8 17 8
15. Racing Santander 9 2 2 5 11 25 8
16. Deportivo 7 1 4 2 9 9 7
17. Espanyol 8 2 1 5 9 11 7
17. Mallorca 38 11 9 18 47 57 42
18. Rayo Vallecano 7 1 3 3 9 13 6
19. Girona 38 9 14 15 39 55 41
19. Valencia 9 1 3 5 7 16 6
20. Malaga 11 0 5 6 8 21 5
20. Real Oviedo 38 6 11 21 26 60 29
21. Deportivo de A Coruña 2 0 1 1 1 2 1
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TÂY BAN NHA