Số liệu thống kê, nhận định AUXERRE gặp LE HAVRE
VĐQG Pháp, vòng 9
Auxerre
FT
0 - 1
(0-0)
Le Havre
(47') Abdoulaye Toure
- Diễn biến trận đấu Auxerre vs Le Havre trực tiếp
-
Danny Namaso
89'
-
Fredrik Oppegård
Gideon Mensa87'
-
Ibrahim Osman
Marvin Senay82'
-
78'
Fode Doucoure
Yassine Kecht -
78'
Simon Ebonog
Rassoul Ndiay -
Lasso Coulibaly
Sekou Mar68'
-
Rudy Matondo
Josue Casimi68'
-
62'
Younes Namli
Mbwana Samatt -
47'
Abdoulaye Toure -
Assane Diousse
Elisha Owus45'
-
Lassine Sinayoko
41'
-
28'
Etienne Youte -
02'
Arouna Sangante
- Thống kê Auxerre đấu với Le Havre
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Auxerre
-
16D. Leon
-
7J. Casimir
-
29M. Senaya
-
4F. Sierralta
-
92C. Akpa
-
14G. Mensah
-
10L. Sinayoko
-
42E. Owusu
-
17O. El Azzouzi
-
19D. Namaso
-
9S. Mara
- Đội hình dự bị:
-
27L. Sy
-
22F. Oppegard
-
18A. Diousse
-
21R. Dugimont
-
40T. De Percin
-
20S. Diomande
-
34R. Matondo
-
23I. Osman
Đội hình Le Havre
-
99M. Diaw
-
18Y. Zouaoui
-
93A. Sangante
-
6E. Youte
-
7L. Nego
-
94A. Toure
-
15A. Seko
-
8Y. Kechta
-
45I. Soumare
-
14R. Ndiaye
-
70M. Samatta
- Đội hình dự bị:
-
26S. Ebonog
-
11E. Sabbi
-
29S. Grandsir
-
13F. Doucoure
-
10F. Mambimbi
-
77S. Ngoura
-
21Y. Namli
-
30R. Khadra
-
23T. Delaine
Số liệu đối đầu Auxerre gặp Le Havre
Auxerre
20%
Hòa
20%
Le Havre
60%
- PHONG ĐỘ AUXERRE
- PHONG ĐỘ LE HAVRE1
Nhận định, soi kèo Auxerre vs Le Havre
Châu Á: 0.83*0 : 1/4*-0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Le Havre khi thắng 3/5 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LHA
Tài xỉu: 0.82*2 1/4*-0.94
3/5 trận gần đây của Auxerre có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Auxerre gặp Le Havre
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Marseille | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 |
| 2. | Lens | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 2 | 3 |
| 3. | Lyon | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 4. | Le Mans | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 5. | Stade Brestois | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 6. | Lorient | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 7. | Nice | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 8. | Paris FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 9. | Troyes | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 10. | Angers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11. | Le Havre | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12. | Lille | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13. | Monaco | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14. | PSG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15. | Stade Rennais | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16. | Toulouse | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 17. | Auxerre | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 18. | Strasbourg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP