Số liệu thống kê, nhận định B.DORTMUND gặp MAINZ
VĐQG Đức, vòng 34
FSV Mainz 05 2. Niklas Süle (90+6')
FSV Mainz 05 2. Raphaël Guerreiro (69')
FT
(24') FSV Mainz 05 2. Karim Onisiwo
(15') FSV Mainz 05 1. Andreas Hanche-Olsen
- Diễn biến trận đấu B.Dortmund vs Mainz trực tiếp
-
FSV Mainz 05 2. Niklas Süle
90+6'
-
90+1'
Marlon Mustapha
Karim Onisiw -
Anthony Modeste
Julian Ryerso80'
-
80'
Aymen Barkok
Anton Stac -
71'
Edimilson Fernandes -
FSV Mainz 05 2. Raphaël Guerreiro
69'
-
66'
Marcus Ingvartsen
Lee Jae-Sun -
Gio Reyna
Donyell Male63'
-
Julien Duranville
Julian Brand62'
-
Youssoufa Moukoko
Marius Wol45'
-
Raphaël Guerreiro
40'
-
Marco Reus
Karim Adeyemi (chấn thương)40'
-
24'
FSV Mainz 05 2. Karim Onisiwo -
15'
FSV Mainz 05 1. Andreas Hanche-Olsen
- Thống kê B.Dortmund đấu với Mainz
| 30(12) | Sút bóng | 10(4) |
| 6 | Phạt góc | 3 |
| 5 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 64% | Cầm bóng | 36% |
Đội hình B.Dortmund
-
1G. Kobel
-
17M. Wolf
-
25N. Süle
-
15Hummels
-
26J. Ryerson
-
21D. Malen
-
19J. Brandt
-
23E. Can
-
13R. Guerreiro
-
27K. Adeyemi
-
9S. Haller
-
6S. Ozcan
-
18Moukoko
-
7G. Reyna
-
22J. Bellingham
-
11M. Reus
-
20A. Modeste
-
16Julien Duranville
-
4Schlotterbeck
-
33A. Meyer
Đội hình Mainz
-
1F. Muller
-
20Fernandes
-
16S. Bell
-
25A. Hanche-Olsen
-
3A. Martin
-
31D. Kohr
-
8L. Barreiro
-
19A. Caci
-
7L. Jae-Sung
-
6A. Stach
-
9K. Onisiwo
-
4A. Barkok
-
43Brajan Gruda
-
11M. Ingvartsen
-
44Nelson Weiper
-
37F. Dahmen
-
32L. RieB
-
36Marlon Mustapha
-
34D. Nemeth
Số liệu đối đầu B.Dortmund gặp Mainz
| 27/09 | Mainz | 0 - 2 | B.Dortmund |
| 30/03 | B.Dortmund | 3 - 1 | Mainz |
| 09/11 | Mainz | 3 - 1 | B.Dortmund |
| 11/05 | Mainz | 3 - 0 | B.Dortmund |
| 20/12 | B.Dortmund | 1 - 1 | Mainz |
| 29/01 | B.Dortmund | 0 - 2 | Inter Milan |
| 25/01 | Union Berlin | 0 - 3 | B.Dortmund |
| 21/01 | Tottenham | 2 - 0 | B.Dortmund |
| 17/01 | B.Dortmund | 3 - 2 | St. Pauli |
| 14/01 | B.Dortmund | 3 - 0 | Wer.Bremen |
Nhận định, soi kèo B.Dortmund vs Mainz
Châu Á: 1.00*0 : 2 1/2*0.88
BDO đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, MAI thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.Dự đoán: BDO
Tài xỉu: -0.97*4 1/4*0.85
4/5 trận gần đây của BDO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của MAI cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng B.Dortmund gặp Mainz
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 19 | 16 | 2 | 1 | 72 | 16 | 50 |
| 2. | B.Dortmund | 19 | 12 | 6 | 1 | 38 | 17 | 42 |
| 3. | Hoffenheim | 19 | 12 | 3 | 4 | 40 | 22 | 39 |
| 4. | Leipzig | 19 | 11 | 3 | 5 | 37 | 25 | 36 |
| 5. | Stuttgart | 19 | 11 | 3 | 5 | 36 | 26 | 36 |
| 6. | B.Leverkusen | 18 | 10 | 2 | 6 | 35 | 25 | 32 |
| 7. | Freiburg | 19 | 7 | 6 | 6 | 31 | 32 | 27 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 19 | 7 | 6 | 6 | 39 | 42 | 27 |
| 9. | Union Berlin | 19 | 6 | 6 | 7 | 24 | 30 | 24 |
| 10. | FC Koln | 20 | 6 | 5 | 9 | 29 | 32 | 23 |
| 11. | M.gladbach | 19 | 5 | 5 | 9 | 23 | 32 | 20 |
| 12. | Wolfsburg | 20 | 5 | 4 | 11 | 28 | 42 | 19 |
| 13. | Augsburg | 19 | 5 | 4 | 10 | 22 | 36 | 19 |
| 14. | Hamburger | 18 | 4 | 6 | 8 | 17 | 27 | 18 |
| 15. | Wer.Bremen | 19 | 4 | 6 | 9 | 21 | 37 | 18 |
| 16. | Mainz | 19 | 3 | 6 | 10 | 21 | 32 | 15 |
| 17. | St. Pauli | 19 | 3 | 5 | 11 | 17 | 32 | 14 |
| 18. | Heidenheim | 19 | 3 | 4 | 12 | 17 | 42 | 13 |