Số liệu thống kê, nhận định BARCELONA gặp VALENCIA
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 14
Ronald Araujo (52')
Lionel Messi (45+4')
FT
(69') Maxi Gomez
(29') Mouctar Diakhaby
- Diễn biến trận đấu Barcelona vs Valencia trực tiếp
-
Clement Lenglet
90+2'
-
Jordi Alba
90+1'
-
90'
Lee Kang-In
Denis Cheryshe -
87'
Manu Vallejo
Goncalo Guede -
Miralem Pjanic
Pedr86'
-
Clement Lenglet
Philippe Coutinh79'
-
Trincao
Antoine Griezman73'
-
69'
Maxi Gomez -
Oscar Mingueza
56'
-
Ronald Araujo
52'
-
45+7'
Alex Blanco -
Lionel Messi
45+4'
-
45+3'
Jose Gaya -
Frenkie de Jong
Sergio Busquet45'
-
42'
Alex Blanco
Yunus Musah (chấn thương) -
29'
Mouctar Diakhaby -
Antoine Griezmann
13'
- Thống kê Barcelona đấu với Valencia
| 25(9) | Sút bóng | 12(4) |
| 8 | Phạt góc | 3 |
| 10 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 4 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 73% | Cầm bóng | 27% |
Đội hình Barcelona
-
1Ter Stegen
-
2S. Dest
-
28Oscar Mingueza
-
4R. Araujo
-
18Jordi Alba
-
5Busquets
-
7A. Griezmann
-
16Pedri
-
14P. Coutinho
-
9M. Braithwaite
-
10Messi
-
23S. Umtiti
-
24Junior Firpo
-
13Neto
-
21F. de Jong
-
6Alena
-
12Riqui Puig
-
15Lenglet
-
8Pjanic
-
17Trincao
Đội hình Valencia
-
1Domenech
-
14Jose Gaya
-
12M. Diakhaby
-
5G. Paulista
-
18D. Wass
-
17Cheryshev
-
19U. Racic
-
8Carlos Soler
-
30Yunus Musah
-
7G. Guedes
-
22M. Gomez
-
25Cristian Rivero
-
4E. Mangala
-
37Alexis Blanco
-
11Ruben Sobrino
-
23Jason
-
21Manu Vallejo
-
42Unai Etxebarria
-
20Lee Kang In
-
2T. Correia
-
27Koba Koindredi
-
26Vicente Esquerdo
-
31Guillem Molina Gutierrez
Số liệu đối đầu Barcelona gặp Valencia
Nhận định, soi kèo Barcelona vs Valencia
Châu Á: 0.88*0 : 1 1/2*-0.98
BAR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, VAL thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 4/5 trận vừa qua.Dự đoán: BAR
Tài xỉu: -0.98*3 1/2*0.88
4/5 trận gần đây của BAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của VAL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Barcelona gặp Valencia
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Barcelona | 29 | 24 | 1 | 4 | 78 | 28 | 73 |
| 2. | Real Madrid | 29 | 22 | 3 | 4 | 63 | 26 | 69 |
| 3. | Villarreal | 29 | 18 | 4 | 7 | 54 | 34 | 58 |
| 4. | Atletico Madrid | 29 | 17 | 6 | 6 | 49 | 28 | 57 |
| 5. | Real Betis | 29 | 11 | 11 | 7 | 44 | 37 | 44 |
| 6. | Celta Vigo | 29 | 10 | 11 | 8 | 41 | 35 | 41 |
| 7. | Real Sociedad | 29 | 10 | 8 | 11 | 44 | 45 | 38 |
| 8. | Getafe | 29 | 11 | 5 | 13 | 25 | 31 | 38 |
| 9. | Athletic Bilbao | 29 | 11 | 5 | 13 | 32 | 41 | 38 |
| 10. | Osasuna | 29 | 10 | 7 | 12 | 34 | 35 | 37 |
| 11. | Espanyol | 29 | 10 | 7 | 12 | 36 | 44 | 37 |
| 12. | Valencia | 29 | 9 | 8 | 12 | 32 | 42 | 35 |
| 13. | Girona | 29 | 8 | 10 | 11 | 31 | 44 | 34 |
| 14. | Rayo Vallecano | 29 | 7 | 11 | 11 | 28 | 35 | 32 |
| 15. | Alaves | 29 | 8 | 7 | 14 | 30 | 41 | 31 |
| 16. | Sevilla | 29 | 8 | 7 | 14 | 37 | 49 | 31 |
| 17. | Elche | 29 | 6 | 11 | 12 | 38 | 46 | 29 |
| 18. | Mallorca | 29 | 7 | 7 | 15 | 34 | 47 | 28 |
| 19. | Levante | 29 | 6 | 8 | 15 | 34 | 48 | 26 |
| 20. | Real Oviedo | 29 | 4 | 9 | 16 | 20 | 48 | 21 |
| Thứ 7, ngày 29/11 | |||
| 03h00 | Getafe | 1 - 0 | Elche |
| 20h00 | Mallorca | 2 - 2 | Osasuna |
| 22h15 | Barcelona | 3 - 1 | Alaves |
| C.Nhật, ngày 30/11 | |||
| 00h30 | Levante | 0 - 2 | Athletic Bilbao |
| 03h00 | Atletico Madrid | 2 - 0 | Real Oviedo |
| 20h00 | Real Sociedad | 2 - 3 | Villarreal |
| 22h15 | Sevilla | 0 - 2 | Real Betis |
| Thứ 2, ngày 01/12 | |||
| 00h30 | Celta Vigo | 0 - 1 | Espanyol |
| 03h00 | Girona | 1 - 1 | Real Madrid |
| Thứ 3, ngày 02/12 | |||
| 03h00 | Rayo Vallecano | 1 - 1 | Valencia |