Số liệu thống kê, nhận định BECAMEX TP. HCM gặp HA GIA LAI
VĐQG Việt Nam, vòng 6
Becamex TP. HCM
FT
4 - 1
(2-1)
HA Gia Lai
- Thống kê Becamex TP. HCM đấu với HA Gia Lai
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Becamex TP. HCM gặp HA Gia Lai
Becamex TP. HCM
60%
Hòa
20%
HA Gia Lai
20%
| 07/06 | Becamex TP. HCM | 3 - 1 | HA Gia Lai |
| 17/08 | HA Gia Lai | 0 - 3 | Becamex TP. HCM |
| 06/04 | HA Gia Lai | 4 - 0 | Becamex TP. HCM |
| 17/12 | HA Gia Lai | 0 - 0 | Becamex TP. HCM |
| 02/11 | Becamex TP. HCM | 4 - 1 | HA Gia Lai |
- PHONG ĐỘ BECAMEX TP. HCM
| 07/06 | Becamex TP. HCM | 3 - 1 | HA Gia Lai |
| 31/05 | CA Hà Nội | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
| 24/05 | Becamex TP. HCM | 0 - 1 | SL Nghệ An |
| 16/05 | Hải Phòng | 4 - 2 | Becamex TP. HCM |
| 08/05 | SHB Đà Nẵng | 2 - 0 | Becamex TP. HCM |
- PHONG ĐỘ HA GIA LAI1
| 07/06 | Becamex TP. HCM | 3 - 1 | HA Gia Lai |
| 31/05 | HA Gia Lai | 3 - 1 | Hà Nội FC |
| 23/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | HA Gia Lai |
| 17/05 | HA Gia Lai | 0 - 2 | HL Hà Tĩnh |
| 10/05 | HA Gia Lai | 1 - 2 | PVF CAND |
Nhận định, soi kèo Becamex TP. HCM vs HA Gia Lai
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BCMBD khi thắng 16/31 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BCMBD
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của BCMBD có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của HAGL cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Becamex TP. HCM gặp HA Gia Lai
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 26 | 20 | 4 | 2 | 57 | 22 | 64 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 26 | 15 | 9 | 2 | 39 | 21 | 54 |
| 3. | Ninh Bình | 26 | 15 | 6 | 5 | 53 | 31 | 51 |
| 4. | Hà Nội FC | 26 | 14 | 4 | 8 | 48 | 29 | 46 |
| 5. | Công An TP.HCM | 26 | 10 | 6 | 10 | 28 | 36 | 36 |
| 6. | TX Nam Định | 26 | 9 | 8 | 9 | 33 | 32 | 35 |
| 7. | Hải Phòng | 26 | 9 | 5 | 12 | 37 | 36 | 32 |
| 8. | HL Hà Tĩnh | 26 | 7 | 8 | 11 | 15 | 29 | 29 |
| 9. | SL Nghệ An | 26 | 7 | 6 | 13 | 27 | 40 | 27 |
| 10. | HA Gia Lai | 26 | 6 | 8 | 12 | 24 | 37 | 26 |
| 11. | ĐA Thanh Hóa | 26 | 5 | 10 | 11 | 26 | 38 | 25 |
| 12. | SHB Đà Nẵng | 26 | 5 | 9 | 12 | 33 | 39 | 24 |
| 13. | Becamex TP. HCM | 26 | 6 | 6 | 14 | 31 | 43 | 24 |
| 14. | PVF CAND | 26 | 5 | 9 | 12 | 26 | 44 | 24 |