Nếu truy cập gặp khó bạn hãy vào bằng
Lichthidau9.com

Số liệu thống kê, nhận định BOURNEMOUTH gặp BRENTFORD

Ngoại Hạng Anh, vòng 29

Bournemouth

FT

0 - 0

(0-0)

Brentford

- Diễn biến trận đấu Bournemouth vs Brentford trực tiếp

  • M. Tavernier 

    90+5'

     
  • T. Adams 

    90+4'

     
  •  

    60'

    M. Jensen

- Thống kê Bournemouth đấu với Brentford

13(2) Sút bóng 5(2)
4 Phạt góc 3
9 Phạm lỗi 10
0 Thẻ đỏ 0
2 Thẻ vàng 1
2 Việt vị 0
48% Cầm bóng 52%

Đội hình Bournemouth

  • 1
    D. Petrovic
  • 20
    A. Jimenez
  • 23
    J. Hill
  • 5
    M. Senesi
  • 3
    A. Truffert
  • 12
    T. Adams
  • 8
    A. Scott
  • 37
    Rayan
  • 10
    R. Christie
  • 16
    M. Tavernier
  • 9
    Evanilson
- Đội hình dự bị:
  • 21
    A. Adli
  • 7
    D. Brooks
  • 18
    B. Diakite
  • 22
    E. Kroupi
  • 15
    A. Smith
  • 27
    Alex Toth
  • 26
    E. Ünal

Đội hình Brentford

  • 1
    C. Kelleher
  • 3
    R. Henry
  • 4
    Van den Berg
  • 22
    N. Collins
  • 33
    M. Kayode
  • 8
    M. Jensen
  • 6
    J. Henderson
  • 7
    K. Schade
  • 24
    M. Damsgaard
  • 19
    D. Ouattara
  • 9
    Thiago
- Đội hình dự bị:
  • 20
    K. Ajer
  • 23
    K. Lewis-Potter
  • 5
    E. Pinnock
  • 18
    Y. Yarmolyuk
  • 12
    H. Valdimarsson
  • 45
    R. Donovan

Số liệu đối đầu Bournemouth gặp Brentford

Bournemouth
0%
Hòa
40%
Brentford
60%

Nhận định, soi kèo Bournemouth vs Brentford

Châu Á: 0.86*0 : 0*-0.98

Bournemouth đang chơi KHÔNG TỐT (bất thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Brentford thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).

Dự đoán: BREN

Tài xỉu: -0.99*3*0.87

4/5 trận gần đây của Bournemouth có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Brentford cũng có không đến 3 bàn thắng.

Dự đoán: XIU

Bảng xếp hạng, thứ hạng Bournemouth gặp Brentford

XH ĐỘI BÓNG TR T H B BT BB Đ
1. Arsenal 9 8 0 1 14 5 24
2. Man City 9 7 0 2 20 10 21
3. Brighton 9 6 1 2 24 7 19
4. Chelsea 9 5 1 3 19 15 16
5. Everton 10 4 4 2 12 10 16
6. Liverpool 9 4 3 2 11 9 15
7. Brentford 9 3 5 1 16 9 14
8. Leeds Utd 10 3 5 2 10 8 14
9. Bournemouth 9 3 3 3 14 13 12
10. Tottenham 10 3 3 4 10 11 12
11. Aston Villa 9 3 3 3 10 13 12
12. Hull City 9 2 5 2 11 10 11
13. Newcastle 9 3 2 4 12 15 11
14. Ipswich 9 3 2 4 14 18 11
15. Fulham 9 2 3 4 9 11 9
16. Coventry 10 3 0 7 10 19 9
17. Man Utd 9 1 4 4 10 15 7
18. Crystal Palace 9 2 1 6 9 21 7
19. Nottingham Forest 9 1 3 5 6 12 6
20. Sunderland 9 1 2 6 7 17 5
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH