Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp ARSENAL
Ngoại Hạng Anh, vòng 32
Brighton
FT
0 - 3
(0-1)
Arsenal
(86') Leandro Trossard
(62') Kai Havertz
(PEN 33') Bukayo Saka
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Arsenal trực tiếp
-
90+5'
Ben White -
89'
Eddie Nketiah
Kai Havert -
89'
Fabio Vieira
Martin Ødegaar -
86'
Leandro Trossard -
79'
William Saliba -
Ansu Fati
Danny Welbec76'
-
Carlos Baleba
76'
-
72'
Takehiro Tomiyasu
Oleksandr Zinchenk -
64'
Gabriel Martinelli
Bukayo Saka (chấn thương) -
64'
Leandro Trossard
Gabriel Jesu -
Joao Pedro
Julio Encis63'
-
Facundo Buonanotte
Jakub Mode63'
-
62'
Kai Havertz -
33'
Bukayo Saka
- Thống kê Brighton đấu với Arsenal
| 10(2) | Sút bóng | 20(7) |
| 8 | Phạt góc | 7 |
| 14 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 55% | Cầm bóng | 45% |
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
2T. Lamptey
-
29J. van Hecke
-
5L. Dunk
-
30P. Estupinan
-
20C. Baleba
-
13P. Grob
-
24S. Adingra
-
15J. Moder
-
10J. Enciso
-
18D. Welbeck
- Đội hình dự bị:
-
14A. Lallana
-
31Ansu Fati
-
23J. Steele
-
40F. Buonanotte
-
9Joao Pedro
-
34J. Veltman
-
44C. Peupion
-
19V. Barco
-
3Igor
Đội hình Arsenal
-
22David Raya
-
35O. Zinchenko
-
6Gabriel
-
2W. Saliba
-
4B. White
-
41D. Rice
-
20Jorginho
-
8M. Odegaard
-
9Gabriel Jesus
-
29K. Havertz
-
7B. Saka
- Đội hình dự bị:
-
19L. Trossard
-
10E. Smith Rowe
-
15J. Kiwior
-
18T. Tomiyasu
-
11Martinelli
-
14E. Nketiah
-
1A. Ramsdale
-
5T. Partey
-
21F. Vieira
Số liệu đối đầu Brighton gặp Arsenal
Brighton
20%
Hòa
20%
Arsenal
60%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ ARSENAL1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Arsenal
Châu Á: 0.86*1 : 0*-0.97
BRIG đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/7 trận gần đây). Mặt khác, ARS thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: ARS
Tài xỉu: -0.98*3*0.85
3/5 trận gần đây của BRIG có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ARS cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Arsenal
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH