Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp ARSENAL
Ngoại Hạng Anh, vòng 29
Brighton
FT
0 - 1
(0-1)
Arsenal
(09') B. Saka
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Arsenal trực tiếp
-
Y. Ayari
90+4'
-
80'
C. Norgaard
M. Zubimendi -
O. Boscagli
80'
-
Y. Ayari
C. Baleba78'
-
J. Veltman
M. Wieffer77'
-
H. Howell
D. Gomez77'
-
D. Welbeck
J. Hinshelwood69'
-
64'
R. Calafiori
C. Mosquera -
60'
L. Trossard
Martinelli -
59'
K. Havertz
V. Gyokeres -
D. Gomez
52'
-
Y. Minteh
K. Mitoma46'
-
11'
C. Mosquera -
09'
B. Saka
- Thống kê Brighton đấu với Arsenal
| 11(3) | Sút bóng | 7(2) |
| 4 | Phạt góc | 3 |
| 14 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 4 | Thẻ vàng | 1 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 60% | Cầm bóng | 40% |
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
27M. Wieffer
-
6J. van Hecke
-
21O. Boscagli
-
24F. Kadıoğlu
-
17C. Baleba
-
30P. Grob
-
25D. Gomez
-
13J. Hinshelwood
-
22K. Mitoma
-
10G. Rutter
- Đội hình dự bị:
-
26Y. Ayari
-
53H. Howell
-
11Y. Minteh
-
34J. Veltman
-
18D. Welbeck
Đội hình Arsenal
-
1David Raya
-
5P. Hincapie
-
6Gabriel
-
3C. Mosquera
-
12J. Timber
-
41D. Rice
-
36M. Zubimendi
-
11Martinelli
-
10E. Eze
-
7B. Saka
-
14V. Gyokeres
- Đội hình dự bị:
-
33R. Calafiori
-
29K. Havertz
-
16C. Norgaard
-
19L. Trossard
-
9Gabriel Jesus
-
20N. Madueke
Số liệu đối đầu Brighton gặp Arsenal
Brighton
20%
Hòa
20%
Arsenal
60%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
| 25/10 | Liverpool | 2 - 0 | Brighton |
| 22/10 | Jablonec | 0 - 0 | Brighton |
| 18/10 | Brighton | 5 - 0 | Crystal Palace |
| 16/10 | Brighton | 4 - 0 | FK Kauno Zalgiris |
| 10/10 | Sunderland | 0 - 2 | Brighton |
- PHONG ĐỘ ARSENAL1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Arsenal
Châu Á: -0.96* 3/4 : 0*0.79
Brighton đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Arsenal thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: ARS
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của Brighton có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Arsenal
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 8 | 7 | 0 | 1 | 20 | 9 | 21 |
| 2. | Arsenal | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 5 | 21 |
| 3. | Brighton | 7 | 5 | 1 | 1 | 23 | 5 | 16 |
| 4. | Chelsea | 8 | 4 | 1 | 3 | 17 | 15 | 13 |
| 5. | Liverpool | 7 | 3 | 3 | 1 | 9 | 8 | 12 |
| 6. | Aston Villa | 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 12 | 11 |
| 7. | Brentford | 7 | 2 | 4 | 1 | 13 | 8 | 10 |
| 8. | Leeds Utd | 7 | 2 | 4 | 1 | 9 | 6 | 10 |
| 9. | Everton | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 9 | 10 |
| 10. | Ipswich | 8 | 3 | 1 | 4 | 12 | 16 | 10 |
| 11. | Hull City | 7 | 2 | 3 | 2 | 8 | 7 | 9 |
| 12. | Tottenham | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 10 | 9 |
| 13. | Fulham | 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 10 | 8 |
| 14. | Newcastle | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 14 | 8 |
| 15. | Man Utd | 7 | 1 | 4 | 2 | 10 | 10 | 7 |
| 16. | Crystal Palace | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 17 | 7 |
| 17. | Bournemouth | 7 | 1 | 3 | 3 | 9 | 13 | 6 |
| 18. | Nottingham Forest | 8 | 1 | 3 | 4 | 6 | 10 | 6 |
| 19. | Coventry | 8 | 2 | 0 | 6 | 6 | 15 | 6 |
| 20. | Sunderland | 7 | 1 | 1 | 5 | 6 | 14 | 4 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH