Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp CHELSEA
Ngoại Hạng Anh, vòng 34
Brighton
Danny Welbeck (90+1')
Jack Hinshelwood (56')
Ferdi Kadioglu (03')
FT
3 - 0
(1-0)
Chelsea
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Chelsea trực tiếp
-
90+2'
Josh Acheampong
Malo Gust -
Matt ORiley
Jack Hinshelwoo90+2'
-
Danny Welbeck
90+1'
-
Danny Welbeck
Georginio Rutte83'
-
Yasin Ayari
Kaoru Mitom82'
-
Maxim De Cuyper
Yankuba Minte77'
-
73'
Dario Essugo
Romeo Lavi -
72'
Marc Guiu
Liam Dela -
Yankuba Minteh
58'
-
Jack Hinshelwood
56'
-
45+1'
Wesley Fofana -
45'
Alejandro Garnacho
Wesley Fofan -
Joël Veltman
Mats Wieffe45'
-
Ferdi Kadioglu
03'
- Thống kê Brighton đấu với Chelsea
| 15(9) | Sút bóng | 6(0) |
| 6 | Phạt góc | 5 |
| 15 | Phạm lỗi | 6 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 4 |
| 53% | Cầm bóng | 47% |
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
27M. Wieffer
-
6J. van Hecke
-
21O. Boscagli
-
24F. Kadıoğlu
-
30P. Grob
-
17C. Baleba
-
11Y. Minteh
-
13J. Hinshelwood
-
22K. Mitoma
-
10G. Rutter
- Đội hình dự bị:
-
3Igor Julio
-
26Y. Ayari
-
18D. Welbeck
-
19C. Kostoulas
-
23J. Steele
-
29M. De Cuyper
-
34J. Veltman
-
33M. O'Riley
-
5L. Dunk
Đội hình Chelsea
-
1Robert Sanchez
-
3M. Cucurella
-
21J. Hato
-
23T. Chalobah
-
29W. Fofana
-
27M. Gusto
-
8E. Fernandez
-
25M. Caicedo
-
45R. Lavia
-
7Pedro Neto
-
9L. Delap
- Đội hình dự bị:
-
14Dario Essugo
-
17Andrey Santos
-
4T. Adarabioyo
-
38Marc Guiu
-
28Sharman-Lowe
-
55Jesse Derry
-
19M. Sarr
-
34J. Acheampong
-
49A. Garnacho
Số liệu đối đầu Brighton gặp Chelsea
Brighton
80%
Hòa
0%
Chelsea
20%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ CHELSEA1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Chelsea
Châu Á: 0.82*0 : 0*1.00
Brighton đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Chelsea thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.Dự đoán: BRIG
Tài xỉu: 0.81*2 3/4*0.99
4/5 trận gần đây của Chelsea có từ 3 bàn trở lên. 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Chelsea
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | 12 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 6. | Leeds Utd | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 3 | 8 |
| 7. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 8. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 9. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 10. | Liverpool | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 4 | 6 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 13. | Man Utd | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 4 |
| 14. | Sunderland | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 |
| 15. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 16. | Bournemouth | 4 | 0 | 3 | 1 | 6 | 7 | 3 |
| 17. | Crystal Palace | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 11 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
| 20. | Fulham | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | 1 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH