Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp MAN UTD
Ngoại Hạng Anh, vòng 38
Brighton
FT
0 - 2
(0-0)
Man Utd
(88') Rasmus Hojlund
(73') Diogo Dalot
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Man Utd trực tiếp
-
90+4'
Casemiro -
88'
Rasmus Hojlund -
Billy Gilmour
87'
-
Billy Gilmour
Carlos Baleb81'
-
Ansu Fati
Simon Adingr81'
-
Tariq Lamptey
Valentin Barc81'
-
75'
Christian Eriksen
Kobbie Maino -
75'
Marcus Rashford
Amad Diall -
73'
Diogo Dalot -
69'
Raphaël Varane
Sofyan Amraba -
60'
Rasmus Hojlund
Bruno Fernande -
59'
Jonny Evans
Lisandro Martine -
Julio Enciso
Adam Lallan57'
-
45+1'
Bruno Fernandes -
22'
Sofyan Amrabat
- Thống kê Brighton đấu với Man Utd
| 17(3) | Sút bóng | 11(4) |
| 7 | Phạt góc | 5 |
| 10 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 1 |
| 56% | Cầm bóng | 44% |
Đội hình Brighton
-
23J. Steele
-
13P. Grob
-
4A. Webster
-
3Igor
-
19V. Barco
-
20C. Baleba
-
15J. Moder
-
24S. Adingra
-
14A. Lallana
-
9Joao Pedro
-
18D. Welbeck
- Đội hình dự bị:
-
40F. Buonanotte
-
42O. Offiah
-
31Ansu Fati
-
1B. Verbruggen
-
47B. Baker-Boaitey
-
10J. Enciso
-
2T. Lamptey
-
44C. Peupion
-
11B. Gilmour
Đội hình Man Utd
-
24A. Onana
-
20Diogo Dalot
-
6L. Martinez
-
18Casemiro
-
29Wan-Bissaka
-
4S. Amrabat
-
37K. Mainoo
-
17A. Garnacho
-
16A. Diallo
-
8B. Fernandes
-
39McTominay
- Đội hình dự bị:
-
21Antony
-
11R. Hojlund
-
1A. Bayındır
-
53W. Kambwala
-
10M. Rashford
-
65T. Collyer
-
35J. Evans
-
14Eriksen
-
19R. Varane
Số liệu đối đầu Brighton gặp Man Utd
Brighton
60%
Hòa
0%
Man Utd
40%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ MAN UTD1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Man Utd
Châu Á: 0.88*0 : 1/4*0.94
BRIG thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Trong khi đó, MU chơi khởi sắc khi thắng trận vừa qua.Dự đoán: MU
Tài xỉu: 0.97*3 3/4*0.83
3/5 trận gần đây của BRIG có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của MU cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Man Utd
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 2 | 9 |
| 2. | Hull City | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 0 | 7 |
| 3. | Arsenal | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | 6 |
| 4. | Chelsea | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 5 | 6 |
| 5. | Brentford | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 2 | 5 |
| 6. | Liverpool | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 4 | 5 |
| 7. | Newcastle | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 4 | 5 |
| 8. | Leeds Utd | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 2 | 5 |
| 9. | Brighton | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 5 | 4 |
| 10. | Everton | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | 4 |
| 11. | Sunderland | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 4 |
| 12. | Man Utd | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | 3 |
| 13. | Crystal Palace | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | 3 |
| 14. | Ipswich | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | 3 |
| 15. | Bournemouth | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | 2 |
| 16. | Nottingham Forest | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | 2 |
| 17. | Aston Villa | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 | 1 |
| 18. | Tottenham | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 5 | 1 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 19. | Fulham | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 7 | 0 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
| 20. | Coventry | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH