Nếu truy cập gặp khó bạn hãy vào bằng
Lichthidau9.com

Số liệu thống kê, nhận định BURNLEY gặp ASTON VILLA

Ngoại Hạng Anh, vòng 36

Burnley

Z. Flemming (59')
J. Anthony (08')

FT

2 - 2

(1-1)

Aston Villa

(56') O. Watkins
(42') R. Barkley

- Diễn biến trận đấu Burnley vs Aston Villa trực tiếp

  • Z. Flemming 

    59'

     
  •  

    56'

    O. Watkins
  •  

    42'

    R. Barkley
  • J. Anthony 

    08'

     

- Thống kê Burnley đấu với Aston Villa

15(6) Sút bóng 18(7)
2 Phạt góc 8
17 Phạm lỗi 8
0 Thẻ đỏ 0
1 Thẻ vàng 1
1 Việt vị 2
34% Cầm bóng 66%

Đội hình Burnley

  • 13
    M. Weib
  • 2
    K. Walker
  • 6
    A. Tuanzebe
  • 5
    M. Esteve
  • 23
    Lucas Pires
  • 16
    Florentino
  • 8
    L. Ugochukwu
  • 17
    L. Tchaouna
  • 28
    H. Mejbri
  • 11
    J. Anthony
  • 19
    Z. Flemming
- Đội hình dự bị:
  • 25
    Zeki Amdouni
  • 27
    A. Broja
  • 7
    Bruun Larsen
  • 1
    M. Dubravka
  • 9
    L. Foster
  • 3
    Q. Hartman
  • 12
    B. Humphreys
  • 29
    J. Laurent
  • 20
    J. Ward-Prowse

Đội hình Aston Villa

  • 23
    E. Martinez
  • 22
    I. Maatsen
  • 5
    T. Mings
  • 4
    E. Konsa
  • 2
    Matty Cash
  • 8
    Y. Tielemans
  • 3
    V. Lindelof
  • 27
    M. Rogers
  • 6
    R. Barkley
  • 7
    J. McGinn
  • 11
    O. Watkins
- Đội hình dự bị:
  • 18
    T. Abraham
  • 31
    L. Bailey
  • 40
    M. Bizot
  • 26
    L. Bogarde
  • 10
    E. Buendia
  • 12
    L. Digne
  • 21
    Douglas Luiz
  • 19
    J. Sancho
  • 14
    Pau Torres

Số liệu đối đầu Burnley gặp Aston Villa

Burnley
0%
Hòa
40%
Aston Villa
60%

Nhận định, soi kèo Burnley vs Aston Villa

Châu Á: 0.82*1 : 0*-0.94

Burnley thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Aston Villa khi thắng 3 trận đối đầu gần đây.

Dự đoán: AST

Tài xỉu: 0.94*2 3/4*0.94

3/5 trận gần đây của Burnley có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Aston Villa cũng có không dưới 3 bàn thắng.

Dự đoán: TAI

Bảng xếp hạng, thứ hạng Burnley gặp Aston Villa

XH ĐỘI BÓNG TR T H B BT BB Đ
1. Man City 2 2 0 0 6 2 6
2. Hull City 2 2 0 0 3 0 6
3. Chelsea 2 2 0 0 7 5 6
4. Brentford 2 1 1 0 4 1 4
5. Newcastle 2 1 1 0 4 2 4
6. Everton 2 1 1 0 3 1 4
7. Leeds Utd 2 1 1 0 2 1 4
8. Brighton 2 1 0 1 7 4 3
9. Arsenal 1 1 0 0 3 0 3
10. Man Utd 2 1 0 1 5 4 3
11. Sunderland 2 1 0 1 2 2 3
12. Ipswich 2 1 0 1 4 6 3
13. Liverpool 2 0 2 0 4 4 2
14. Bournemouth 2 0 1 1 2 3 1
15. Nottingham Forest 2 0 1 1 2 3 1
16. Fulham 2 0 0 2 2 4 0
17. Aston Villa 1 0 0 1 0 4 0
18. West Ham Utd 38 10 9 19 46 65 39
18. Coventry 2 0 0 2 0 4 0
19. Burnley 38 4 10 24 38 75 22
19. Crystal Palace 2 0 0 2 1 6 0
20. Wolves 38 3 11 24 27 68 20
20. Tottenham 2 0 0 2 0 5 0
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH