Số liệu thống kê, nhận định BURNLEY gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 18
Burnley
FT
0 - 0
(0-0)
Everton
- Diễn biến trận đấu Burnley vs Everton trực tiếp
-
88'
Nathan Patterson
Tyler Diblin -
Zian Flemming
Armando Broj88'
-
Mike Tresor
Marcus Edward88'
-
85'
Tyler Dibling -
80'
Tim Iroegbunam -
Jaidon Anthony
Jacob Bruun Larse73'
-
70'
Thierno Barry
Bet -
69'
Merlin Rohl
Charly Alcara -
Florentino
Josh Cullen (chấn thương)53'
- Thống kê Burnley đấu với Everton
| 16(0) | Sút bóng | 15(6) |
| 7 | Phạt góc | 5 |
| 8 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 3 |
| 55% | Cầm bóng | 45% |
Đội hình Burnley
-
1M. Dubravka
-
29J. Laurent
-
12B. Humphreys
-
18H. Ekdal
-
2K. Walker
-
8L. Ugochukwu
-
24J. Cullen
-
23Lucas Pires
-
10M. Edwards
-
27A. Broja
-
7Bruun Larsen
- Đội hình dự bị:
-
17L. Tchaouna
-
31M. Tresor
-
35A. Barnes
-
13M. Weib
-
22O. Sonne
-
3Q. Hartman
-
19Z. Flemming
-
11J. Anthony
-
16Florentino
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
16V. Mykolenko
-
5M. Keane
-
6J. Tarkowski
-
15J. O'Brien
-
37J. Garner
-
42T. Iroegbunam
-
7D. McNeil
-
24C. Alcaraz
-
20T. Dibling
-
9Beto
- Đội hình dự bị:
-
31A. Begovic
-
39A. Aznou
-
34M. Rohl
-
2N. Patterson
-
11T. Barry
-
64R. Welch
-
12Mark Travers
-
73E. Campbell
Số liệu đối đầu Burnley gặp Everton
Burnley
0%
Hòa
20%
Everton
80%
- PHONG ĐỘ BURNLEY
| 17/10 | Burnley | 1 - 2 | Wolves |
| 14/10 | Burnley | 2 - 2 | Charlton Athletic |
| 10/10 | Watford | 0 - 4 | Burnley |
| 19/09 | Burnley | 1 - 1 | Derby County |
| 12/09 | Swansea City | 3 - 1 | Burnley |
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Burnley vs Everton
Châu Á: 0.86*1/2 : 0*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Everton khi thắng 3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: EVE
Tài xỉu: 0.96*2 1/4*0.92
3/5 trận gần đây của Burnley có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Burnley gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 7 | 7 | 0 | 0 | 19 | 7 | 21 |
| 2. | Arsenal | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 5 | 18 |
| 3. | Brighton | 7 | 5 | 1 | 1 | 23 | 5 | 16 |
| 4. | Chelsea | 7 | 4 | 1 | 2 | 17 | 13 | 13 |
| 5. | Liverpool | 7 | 3 | 3 | 1 | 9 | 8 | 12 |
| 6. | Brentford | 7 | 2 | 4 | 1 | 13 | 8 | 10 |
| 7. | Leeds Utd | 7 | 2 | 4 | 1 | 9 | 6 | 10 |
| 8. | Everton | 7 | 2 | 4 | 1 | 8 | 7 | 10 |
| 9. | Hull City | 7 | 2 | 3 | 2 | 8 | 7 | 9 |
| 10. | Ipswich | 7 | 3 | 0 | 4 | 11 | 15 | 9 |
| 11. | Newcastle | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 14 | 8 |
| 12. | Aston Villa | 7 | 2 | 2 | 3 | 7 | 11 | 8 |
| 13. | Man Utd | 7 | 1 | 4 | 2 | 10 | 10 | 7 |
| 14. | Crystal Palace | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 17 | 7 |
| 15. | Bournemouth | 7 | 1 | 3 | 3 | 9 | 13 | 6 |
| 16. | Coventry | 6 | 2 | 0 | 4 | 5 | 11 | 6 |
| 17. | Fulham | 7 | 1 | 2 | 4 | 7 | 10 | 5 |
| 18. | Nottingham Forest | 7 | 1 | 2 | 4 | 5 | 9 | 5 |
| 19. | Sunderland | 7 | 1 | 1 | 5 | 6 | 14 | 4 |
| 20. | Tottenham | 6 | 0 | 3 | 3 | 3 | 9 | 3 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH