Nếu truy cập gặp khó bạn hãy vào bằng
Lichthidau9.com

Số liệu thống kê, nhận định COVENTRY gặp MIDDLESBROUGH

Hạng Nhất Anh, vòng Play Off

Coventry

FT

0 - 0

(0-0)

Middlesbrough

- Diễn biến trận đấu Coventry vs Middlesbrough trực tiếp

  •  

    83'

    Matt Crooks
    Cameron Arche
  •  

    79'

    Chuba Akpom
  •  

    68'

    Marcus Forss
    Isaiah Jone
  • Jamie Allen
    Josh Eccles (chấn thương)

    66'

     

- Thống kê Coventry đấu với Middlesbrough

11(0) Sút bóng 5(2)
6 Phạt góc 6
0 Phạm lỗi 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng 1
0 Việt vị 0
40% Cầm bóng 60%

Đội hình Coventry

  • 13
    B. Wilson
  • 5
    K. McFadzean
  • 3
    C. Doyle
  • 16
    L. McNally
  • 28
    J. Eccles
  • 38
    G. Hamer
  • 6
    Liam Kelly
  • 27
    J. Bidwell
  • 7
    B. Norton-Cuffy
  • 24
    M. Godden
  • 17
    V. Gyökeres
- Đội hình dự bị:
  • 14
    B. Sheaf
  • 11
    J. Wilson-Esbrand
  • 23
    F. Dabo
  • 2
    J. Panzo
  • 1
    S. Moore
  • 18
    I. Maatsen
  • 8
    J. Allen

Đội hình Middlesbrough

  • 1
    Z. Steffen
  • 26
    D. Lenihan
  • 17
    P. McNair
  • 3
    R. Giles
  • 14
    T. Smith
  • 29
    C. Akpom
  • 4
    A. Mowatt
  • 30
    H. Hackney
  • 10
    C. Archer
  • 8
    R. McGree
  • 2
    I. Jones
- Đội hình dự bị:
  • 21
    M. Forss
  • 6
    D. Fry
  • 23
    L. Roberts
  • 15
    A. Dijksteel
  • 25
    M. Crooks
  • 7
    D. Barlaser
  • 27
    M. Bola

Số liệu đối đầu Coventry gặp Middlesbrough

Coventry
100%
Hòa
0%
Middlesbrough
0%

Nhận định, soi kèo Coventry vs Middlesbrough

Châu Á: 0.81*0 : 0*-0.93

COV đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, MID thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.

Dự đoán: COV

Tài xỉu: 0.90*2 1/4*0.97

3/5 trận gần đây của COV có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng

Dự đoán: XIU

Bảng xếp hạng, thứ hạng Coventry gặp Middlesbrough

XH ĐỘI BÓNG TR T H B BT BB Đ
1. Coventry 28 17 7 4 61 31 58
2. Middlesbrough 29 16 7 6 46 29 55
3. Ipswich 28 14 8 6 48 27 50
4. Hull City 28 15 5 8 47 40 50
5. Millwall 29 14 7 8 36 35 49
6. Wrexham 29 11 11 7 43 37 44
7. Bristol City 29 12 7 10 40 31 43
8. Watford 28 11 10 7 39 33 43
9. Preston North End 29 11 10 8 36 33 43
10. Stoke City 29 12 6 11 34 26 42
11. Derby County 29 11 9 9 39 37 42
12. QPR 29 11 7 11 40 42 40
13. Birmingham 29 10 9 10 39 38 39
14. Leicester City 29 10 8 11 40 43 38
15. Southampton 29 9 10 10 41 41 37
16. Swansea City 29 10 6 13 32 37 36
17. Sheffield Utd 28 11 2 15 39 41 35
18. Charlton Athletic 28 8 8 12 27 38 32
19. West Brom 29 9 5 15 32 44 32
20. Norwich 28 8 6 14 35 40 30
21. Portsmouth 27 7 9 11 24 37 30
22. Blackburn Rovers 28 7 8 13 26 37 29
23. Oxford Utd 28 6 9 13 27 36 27
24. Sheffield Wed. 28 1 8 19 18 56 11
LỊCH THI ĐẤU HẠNG NHẤT ANH