Nếu truy cập gặp khó bạn hãy vào bằng
Lichthidau9.com

Số liệu thống kê, nhận định ĐỨC gặp LIECHTENSTEIN

VLWC KV Châu Âu, vòng 9

Đức

Maximilian Goppel (O.g 89')
Thomas Müller (86')
Ridle Baku (80')
Thomas Müller (76')
Leroy Sane (49')
Marco Reus (23')
Leroy Sane (22')
Daniel Kaufmann (O.g 20')
Ilkay Gündogan (PEN 11')

FT

9 - 0

(4-0)

Liechtenstein

- Diễn biến trận đấu Đức vs Liechtenstein trực tiếp

  • Maximilian Goppel 

    89'

     
  • Thomas Müller 

    86'

     
  •  

    84'

    Martin Büchel
    Aron Sel
  •  

    83'

    Daniel Brandle
    Sandro Wolfinge
  • Ridle Baku 

    80'

     
  • Thomas Müller 

    76'

     
  • Matthias Ginter
    Thilo Kehre

    72'

     
  •  

    69'

    Rafael Grünenfelder
    Dennis Salanovi
  •  

    69'

    Livio Meier
    Fabio Wolfinger (chấn thương)
  • Kevin Volland
    Leroy San

    64'

     
  • Maximilian Arnold
    Ilkay Gündoga

    64'

     
  • Leroy Sane 

    49'

     
  • Lukas Nmecha
    Jonas Hofman

    45'

     
  • Florian Neuhaus
    Leon Goretzk

    45'

     
  • Antonio Rüdiger 

    38'

     
  •  

    29'

    Fabio Wolfinger
    Yanik Fric
  • Marco Reus 

    23'

     
  • Leroy Sane 

    22'

     
  • Daniel Kaufmann 

    20'

     
  • Ilkay Gündogan 

    11'

     
  •  

    09'

    Jens Hofer

- Thống kê Đức đấu với Liechtenstein

42(21) Sút bóng 3(0)
13 Phạt góc 0
5 Phạm lỗi 1
0 Thẻ đỏ 1
1 Thẻ vàng 0
3 Việt vị 2
72% Cầm bóng 28%

Đội hình Đức

  • 1
    M. Neuer
  • 18
    J. Hofmann
  • 5
    T. Kehrer
  • 2
    A. Rudiger
  • 3
    C. Gunter
  • 8
    L. Goretzka
  • 21
    Gundogan
  • 6
    R. Baku
  • 11
    M. Reus
  • 19
    L. Sane
  • 13
    T. Muller
- Đội hình dự bị:
  • 7
    K. Havertz
  • 4
    M. Ginter
  • 20
    R. Gosens
  • 17
    F. Neuhaus
  • 15
    N. Süle
  • 16
    L. Nmecha
  • 12
    B. Leno
  • 22
    K. Trapp
  • 23
    E. Can
  • 14
    M. Arnold
  • 9
    K. Volland

Đội hình Liechtenstein

  • 1
    B. Buchel
  • 3
    M. Goppel
  • 23
    J. Hofer
  • 4
    D. Kaufmann
  • 6
    A. Malin
  • 20
    Wolfinger
  • 18
    N. Hasler
  • 17
    N. Frommelt
  • 8
    A. Sele
  • 7
    Y. Frick
  • 11
    Salanovic
- Đội hình dự bị:
  • 13
    M. Buchel
  • 10
    N. Frick
  • 16
    F. Wolfinger
  • 2
    D. Brandle
  • 22
    Rechsteiner
  • 9
    Y. Frick
  • 19
    R. Spirig
  • 5
    R. Grünenfelder
  • 15
    S. Yildiz
  • 21
    Lo Russo
  • 12
    J. Ospelt
  • 14
    L. Meier

Số liệu đối đầu Đức gặp Liechtenstein

Đức
100%
Hòa
0%
Liechtenstein
0%

Nhận định, soi kèo Đức vs Liechtenstein

Châu Á: **

GER đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, LIE thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.

Dự đoán: GER

Tài xỉu: **

3/5 trận gần đây của LIE có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng

Dự đoán: XIU

Bảng xếp hạng, thứ hạng Đức gặp Liechtenstein

XH ĐỘI BÓNG TR T H B BT BB Đ
Bảng A
1. Đức 6 5 0 1 16 3 15
2. Slovakia 6 4 0 2 6 8 12
3. Bắc Ireland 6 3 0 3 7 6 9
4. Luxembourg 6 0 0 6 1 13 0
Bảng B
1. Thụy Sỹ 6 4 2 0 14 2 14
2. Kosovo 6 3 2 1 6 5 11
3. Slovenia 6 0 4 2 3 8 4
4. Thụy Điển 6 0 2 4 4 12 2
Bảng C
1. Scotland 6 4 1 1 13 7 13
2. Đan Mạch 6 3 2 1 16 7 11
3. Hy Lạp 6 2 1 3 10 12 7
4. Belarus 6 0 2 4 4 17 2
Bảng D
1. Pháp 6 5 1 0 16 4 16
2. Ukraina 6 3 1 2 10 11 10
3. Iceland 6 2 1 3 13 11 7
4. Azerbaijan 6 0 1 5 3 16 1
Bảng E
1. T.B.Nha 6 5 1 0 21 2 16
2. T.N.Kỳ 6 4 1 1 17 12 13
3. Georgia 6 1 0 5 7 15 3
4. Bulgaria 6 1 0 5 3 19 3
Bảng F
1. B.D.Nha 6 4 1 1 20 7 13
2. Ireland 6 3 1 2 9 7 10
3. Hungary 6 2 2 2 11 10 8
4. Armenia 6 1 0 5 3 19 3
Bảng G
1. Hà Lan 8 6 2 0 27 4 20
2. Ba Lan 8 5 2 1 14 7 17
3. Phần Lan 8 3 1 4 8 14 10
4. Malta 8 1 2 5 4 19 5
5. Lithuania 8 0 3 5 6 15 3
Bảng H
1. Áo 8 6 1 1 22 4 19
2. Bosnia & Herz 8 5 2 1 17 7 17
3. Romania 8 4 1 3 19 10 13
4. Síp 8 2 2 4 11 11 8
5. San Marino 8 0 0 8 2 39 0
Bảng I
1. Na Uy 8 8 0 0 37 5 24
2. Italia 8 6 0 2 21 12 18
3. Israel 8 4 0 4 19 20 12
4. Estonia 8 1 1 6 8 21 4
5. Moldova 8 0 1 7 5 32 1
Bảng J
1. Bỉ 8 5 3 0 29 7 18
2. Wales 8 5 1 2 21 11 16
3. North Macedonia 8 3 4 1 13 10 13
4. Kazakhstan 8 2 2 4 9 13 8
5. Liechtenstein 8 0 0 8 0 31 0
Bảng K
1. Anh 8 8 0 0 22 0 24
2. Albania 8 4 2 2 7 5 14
3. Serbia 8 4 1 3 9 10 13
4. Latvia 8 1 2 5 5 15 5
5. Andorra 8 0 1 7 3 16 1
Bảng L
1. Croatia 8 7 1 0 26 4 22
2. Séc 8 5 1 2 18 8 16
3. Đảo Faroe 8 4 0 4 11 9 12
4. Montenegro 8 3 0 5 8 17 9
5. Gibraltar 8 0 0 8 3 28 0
LỊCH THI ĐẤU VLWC KV CHÂU ÂU
Thứ 6, ngày 14/11
00h00 Armenia 0 - 1 Hungary
00h00 Na Uy 4 - 1 Estonia
00h00 Azerbaijan 0 - 2 Iceland
02h45 Moldova 0 - 2 Italia
02h45 Anh 2 - 0 Serbia
02h45 Pháp 4 - 0 Ukraina
02h45 Andorra 0 - 1 Albania
02h45 Ireland 2 - 0 B.D.Nha
Thứ 7, ngày 15/11
00h00 Phần Lan 0 - 1 Malta
02h45 Slovakia 1 - 0 Bắc Ireland
02h45 Croatia 3 - 1 Đảo Faroe
02h45 Luxembourg 0 - 2 Đức
02h45 Ba Lan 1 - 1 Hà Lan
02h45 Gibraltar 1 - 2 Montenegro
21h00 Kazakhstan 1 - 1 Bỉ
C.Nhật, ngày 16/11
00h00 T.N.Kỳ 2 - 0 Bulgaria
00h00 Georgia 0 - 4 T.B.Nha
00h00 Síp 0 - 2 Áo
00h00 Liechtenstein 0 - 1 Wales
02h45 Thụy Sỹ 4 - 1 Thụy Điển
02h45 Bosnia & Herz 3 - 1 Romania
02h45 Đan Mạch 2 - 2 Belarus
02h45 Hy Lạp 3 - 2 Scotland
02h45 Slovenia 0 - 2 Kosovo