Số liệu thống kê, nhận định ESKILSTUNA CITY gặp SIRIUS
VĐQG Thụy Điển, vòng 30
C. Omeje (Kiến tạo: A. Fox) (90+1')
FT
(85') Z. Faour (Kiến tạo: A. Nilsson)
(81') P. Haglund (Kiến tạo: E. Andersson)
(73') I. Sirelius (Kiến tạo: N. Busch-Thor)
- Thống kê Eskilstuna City đấu với Sirius
| 6(3) | Sút bóng | 14(4) |
| 3 | Phạt góc | 10 |
| 6 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 4 | Việt vị | 3 |
| 52% | Cầm bóng | 48% |
Số liệu đối đầu Eskilstuna City gặp Sirius
| 27/10 | Eskilstuna City | 0 - 0 | Sirius |
| 09/04 | Sirius | 3 - 2 | Eskilstuna City |
| 05/11 | Eskilstuna City | 1 - 3 | Sirius |
| 08/07 | Sirius | 1 - 0 | Eskilstuna City |
| 27/10 | Eskilstuna City | 2 - 4 | Sirius |
| 09/05 | Enkopings | 2 - 1 | Eskilstuna City |
| 02/05 | Eskilstuna City | 0 - 2 | FBK Karlstad |
| 26/04 | Eskilstuna City | 0 - 2 | Karlstad BK |
| 21/04 | IFK Stocksund | 4 - 4 | Eskilstuna City |
| 11/04 | Gefle IF | 4 - 3 | Eskilstuna City |
Nhận định, soi kèo Eskilstuna City vs Sirius
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SIRI khi thắng 3/4 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: SIRI
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của ESK có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Eskilstuna City gặp Sirius
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Sirius | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 7 | 16 |
| 2. | Hammarby | 7 | 4 | 2 | 1 | 17 | 5 | 14 |
| 3. | Elfsborg | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 6 | 14 |
| 4. | Djurgardens | 7 | 4 | 1 | 2 | 16 | 8 | 13 |
| 5. | Hacken | 7 | 3 | 4 | 0 | 15 | 11 | 13 |
| 6. | Mjallby AIF | 7 | 4 | 1 | 2 | 12 | 8 | 13 |
| 7. | Malmo | 7 | 3 | 1 | 3 | 12 | 11 | 10 |
| 8. | GAIS | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 8 | 8 |
| 9. | AIK Solna | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 11 | 8 |
| 10. | Brommapojkarna | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 13 | 8 |
| 11. | Degerfors IF | 7 | 2 | 2 | 3 | 8 | 11 | 8 |
| 12. | Vasteras | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 14 | 8 |
| 13. | Kalmar | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 10 | 7 |
| 14. | Orgryte | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 16 | 5 |
| 15. | Goteborg | 7 | 0 | 3 | 4 | 4 | 15 | 3 |
| 16. | Halmstads | 7 | 0 | 2 | 5 | 4 | 14 | 2 |