Số liệu thống kê, nhận định EVERTON gặp CHELSEA
Ngoại Hạng Anh, vòng 31
Everton
Iliman Ndiaye (76')
Beto (62')
Beto (33')
FT
3 - 0
(1-0)
Chelsea
- Diễn biến trận đấu Everton vs Chelsea trực tiếp
-
Tim Iroegbunam
Kiernan Dewsbury-Hal89'
-
Merlin Rohl
Iliman Ndiay89'
-
87'
Wesley Fofana -
Thierno Barry
Bet81'
-
78'
Liam Delap
Joao Pedr -
78'
Tosin Adarabioyo
Moises Caiced -
Jarrad Branthwaite
Dwight McNei78'
-
Iliman Ndiaye
76'
-
70'
Estevao
Pedro Net -
69'
Alejandro Garnacho -
Beto
62'
-
57'
Andrey Santos
Romeo Lavi -
45'
Alejandro Garnacho
Malo Gust -
Beto
33'
- Thống kê Everton đấu với Chelsea
| 10(9) | Sút bóng | 12(4) |
| 3 | Phạt góc | 9 |
| 6 | Phạm lỗi | 7 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 36% | Cầm bóng | 64% |
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
15J. O'Brien
-
6J. Tarkowski
-
5M. Keane
-
16V. Mykolenko
-
37J. Garner
-
27I. Gueye
-
7D. McNeil
-
22K. Dewsbury-Hall
-
10I. Ndiaye
-
9Beto
- Đội hình dự bị:
-
11T. Barry
-
34M. Rohl
-
12Mark Travers
-
23S. Coleman
-
20T. Dibling
-
45H. Armstrong
-
42T. Iroegbunam
-
32J. Branthwaite
-
2N. Patterson
Đội hình Chelsea
-
1Robert Sanchez
-
3M. Cucurella
-
21J. Hato
-
29W. Fofana
-
27M. Gusto
-
25M. Caicedo
-
45R. Lavia
-
7Pedro Neto
-
8E. Fernandez
-
10C. Palmer
-
20Joao Pedro
- Đội hình dự bị:
-
4T. Adarabioyo
-
41Estevao
-
14Dario Essugo
-
9L. Delap
-
28Teddy Sharman-Lowe
-
17Andrey Santos
-
19M. Sarr
-
49A. Garnacho
-
34J. Acheampong
Số liệu đối đầu Everton gặp Chelsea
Everton
20%
Hòa
20%
Chelsea
60%
- PHONG ĐỘ EVERTON
- PHONG ĐỘ CHELSEA1
Nhận định, soi kèo Everton vs Chelsea
Châu Á: -0.97*1/4 : 0*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp Everton thi đấu tự tin trước đội khách.Dự đoán: EVE
Tài xỉu: 0.84*2 1/2*-0.96
3/5 trận gần đây của Everton có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Everton gặp Chelsea
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH