Số liệu thống kê, nhận định EVERTON gặp LEEDS UTD
Ngoại Hạng Anh, vòng 23
Everton
Thierno Barry (76')
FT
1 - 1
(0-1)
Leeds Utd
(28') James Justin
- Diễn biến trận đấu Everton vs Leeds Utd trực tiếp
-
90'
Facundo Buonanotte -
Beto
Thierno Barr89'
-
85'
Facundo Buonanotte
Sebastiaan Bornau -
85'
Noah Okafor
Brenden Aaronso -
85'
Sean Longstaff
Anton Stac -
Thierno Barry
76'
-
Tyler Dibling
Nathan Patterso71'
-
66'
Ao Tanaka
Ilia Grue -
56'
Ilia Gruev -
54'
Anton Stach -
Kiernan Dewsbury-Hall
Dwight McNei45'
-
Jarrad Branthwaite
Harrison Armstron45'
-
28'
James Justin
- Thống kê Everton đấu với Leeds Utd
| 10(3) | Sút bóng | 14(4) |
| 4 | Phạt góc | 4 |
| 9 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 3 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 58% | Cầm bóng | 42% |
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
2N. Patterson
-
6J. Tarkowski
-
15J. O'Brien
-
16V. Mykolenko
-
27I. Gueye
-
37J. Garner
-
10I. Ndiaye
-
45H. Armstrong
-
7D. McNeil
-
11T. Barry
- Đội hình dự bị:
-
34M. Rohl
-
12Mark Travers
-
23S. Coleman
-
32J. Branthwaite
-
22K. Dewsbury-Hall
-
39A. Aznou
-
20T. Dibling
-
9Beto
-
24C. Alcaraz
Đội hình Leeds Utd
-
26K. Darlow
-
5P. Struijk
-
6J. Rodon
-
23S. Bornauw
-
24J. Justin
-
44I. Gruev
-
4E. Ampadu
-
18Anton Stach
-
2J. Bogle
-
11B. Aaronson
-
9D. Calvert-Lewin
- Đội hình dự bị:
-
14L. Nmecha
-
1Lucas Perri
-
40Facundo Buonanotte
-
19N. Okafor
-
25S. Byram
-
29W. Gnonto
-
22A. Tanaka
-
8S. Longstaff
-
10J. Piroe
Số liệu đối đầu Everton gặp Leeds Utd
Everton
40%
Hòa
40%
Leeds Utd
20%
- PHONG ĐỘ EVERTON
- PHONG ĐỘ LEEDS UTD1
Nhận định, soi kèo Everton vs Leeds Utd
Châu Á: 0.77*0 : 0*-0.89
Everton thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần nhất. Ngược lại, Leeds Utd chơi khởi sắc khi thắng 2 trận vừa qua.Dự đoán: LEE
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.90
4/5 trận gần đây của Everton có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Leeds Utd cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Everton gặp Leeds Utd
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 7 | 7 | 0 | 0 | 19 | 7 | 21 |
| 2. | Arsenal | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 5 | 18 |
| 3. | Brighton | 7 | 5 | 1 | 1 | 23 | 5 | 16 |
| 4. | Chelsea | 7 | 4 | 1 | 2 | 17 | 13 | 13 |
| 5. | Liverpool | 7 | 3 | 3 | 1 | 9 | 8 | 12 |
| 6. | Brentford | 7 | 2 | 4 | 1 | 13 | 8 | 10 |
| 7. | Leeds Utd | 7 | 2 | 4 | 1 | 9 | 6 | 10 |
| 8. | Everton | 7 | 2 | 4 | 1 | 8 | 7 | 10 |
| 9. | Hull City | 7 | 2 | 3 | 2 | 8 | 7 | 9 |
| 10. | Ipswich | 7 | 3 | 0 | 4 | 11 | 15 | 9 |
| 11. | Newcastle | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 14 | 8 |
| 12. | Aston Villa | 7 | 2 | 2 | 3 | 7 | 11 | 8 |
| 13. | Man Utd | 7 | 1 | 4 | 2 | 10 | 10 | 7 |
| 14. | Crystal Palace | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 17 | 7 |
| 15. | Bournemouth | 7 | 1 | 3 | 3 | 9 | 13 | 6 |
| 16. | Tottenham | 7 | 1 | 3 | 3 | 6 | 10 | 6 |
| 17. | Coventry | 7 | 2 | 0 | 5 | 6 | 14 | 6 |
| 18. | Fulham | 7 | 1 | 2 | 4 | 7 | 10 | 5 |
| 19. | Nottingham Forest | 7 | 1 | 2 | 4 | 5 | 9 | 5 |
| 20. | Sunderland | 7 | 1 | 1 | 5 | 6 | 14 | 4 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH