Số liệu thống kê, nhận định FALKIRK gặp ST. MIRREN
VĐQG Scotland, vòng 5
Falkirk
FT
1 - 2
(0-0)
St. Mirren
- Thống kê Falkirk đấu với St. Mirren
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Falkirk gặp St. Mirren
Falkirk
60%
Hòa
20%
St. Mirren
20%
| 10/01 | St. Mirren | 0 - 2 | Falkirk |
| 13/09 | Falkirk | 1 - 2 | St. Mirren |
| 28/04 | Falkirk | 1 - 0 | St. Mirren |
| 18/04 | St. Mirren | 1 - 2 | Falkirk |
| 21/10 | Falkirk | 0 - 0 | St. Mirren |
- PHONG ĐỘ FALKIRK
| 14/03 | Aberdeen | 1 - 1 | Falkirk |
| 07/03 | Falkirk | 2 - 1 | Dundee Utd |
| 28/02 | Falkirk | 5 - 1 | Kilmarnock |
| 21/02 | Hearts | 1 - 0 | Falkirk |
| 14/02 | Falkirk | 2 - 3 | Dundee Utd |
- PHONG ĐỘ ST. MIRREN1
| 15/03 | St. Mirren | 0 - 1 | Rangers |
| 09/03 | St. Mirren | 2 - 1 | Partick Thistle |
| 04/03 | Dundee Utd | 2 - 1 | St. Mirren |
| 28/02 | Livingston | 1 - 1 | St. Mirren |
| 22/02 | St. Mirren | 0 - 5 | Motherwell |
Nhận định, soi kèo Falkirk vs St. Mirren
Châu Á: 0.88*0 : 1/4*1.00
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Falkirk khi thắng 9/17 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: FAL
Tài xỉu: -0.97*2 1/2*0.83
4/5 trận gần đây của Falkirk có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Falkirk gặp St. Mirren
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 30 | 19 | 6 | 5 | 52 | 25 | 63 |
| 2. | Celtic | 30 | 19 | 4 | 7 | 56 | 32 | 61 |
| 3. | Rangers | 30 | 16 | 12 | 2 | 52 | 25 | 60 |
| 4. | Motherwell | 30 | 14 | 11 | 5 | 49 | 23 | 53 |
| 5. | Hibernian | 30 | 12 | 11 | 7 | 48 | 35 | 47 |
| 6. | Falkirk | 30 | 12 | 7 | 11 | 38 | 38 | 43 |
| 7. | Dundee Utd | 30 | 7 | 13 | 10 | 38 | 48 | 34 |
| 8. | Dundee | 30 | 8 | 8 | 14 | 31 | 48 | 32 |
| 9. | Aberdeen | 30 | 8 | 6 | 16 | 30 | 42 | 30 |
| 10. | St. Mirren | 30 | 5 | 9 | 16 | 23 | 46 | 24 |
| 11. | Kilmarnock | 30 | 5 | 9 | 16 | 33 | 60 | 24 |
| 12. | Livingston | 30 | 1 | 12 | 17 | 31 | 59 | 15 |