Số liệu thống kê, nhận định GRASSHOPPERS gặp WINTERTHUR
VĐQG Thụy Sỹ, vòng 15
Grasshoppers
FT
1 - 1
(0-0)
Winterthur
- Thống kê Grasshoppers đấu với Winterthur
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Grasshoppers gặp Winterthur
Grasshoppers
20%
Hòa
40%
Winterthur
40%
| 09/11 | Winterthur | 0 - 1 | Grasshoppers |
| 24/08 | Grasshoppers | 2 - 2 | Winterthur |
| 03/05 | Winterthur | 2 - 0 | Grasshoppers |
| 19/04 | Grasshoppers | 0 - 1 | Winterthur |
| 24/11 | Grasshoppers | 1 - 1 | Winterthur |
- PHONG ĐỘ GRASSHOPPERS
| 11/02 | Luzern | 4 - 3 | Grasshoppers |
| 08/02 | Grasshoppers | 1 - 1 | Young Boys |
| 04/02 | Grasshoppers | 3 - 3 | Sion |
| 01/02 | Grasshoppers | 1 - 1 | Lugano |
| 25/01 | Lausanne Sports | 1 - 1 | Grasshoppers |
- PHONG ĐỘ WINTERTHUR1
| 08/02 | Winterthur | 1 - 1 | Lugano |
| 01/02 | Winterthur | 2 - 1 | Lausanne Sports |
| 25/01 | Lugano | 4 - 1 | Winterthur |
| 15/01 | Sion | 2 - 0 | Winterthur |
| 09/01 | Winterthur | 1 - 3 | Munchen 1860 |
Nhận định, soi kèo Grasshoppers vs Winterthur
Châu Á: -0.92*0 : 1*0.79
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên WTER khi thắng 10/18 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: WTER
Tài xỉu: 0.94*2 3/4*0.93
3/5 trận gần đây của GRAS có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của WTER cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Grasshoppers gặp Winterthur
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Thun | 23 | 17 | 1 | 5 | 51 | 27 | 52 |
| 2. | St. Gallen | 23 | 13 | 3 | 7 | 45 | 30 | 42 |
| 3. | Lugano | 24 | 12 | 6 | 6 | 40 | 29 | 42 |
| 4. | Basel | 23 | 11 | 6 | 6 | 36 | 27 | 39 |
| 5. | Sion | 23 | 8 | 10 | 5 | 34 | 28 | 34 |
| 6. | Young Boys | 24 | 9 | 6 | 9 | 45 | 48 | 33 |
| 7. | Lausanne Sports | 23 | 7 | 8 | 8 | 34 | 32 | 29 |
| 8. | Zurich | 24 | 8 | 4 | 12 | 36 | 45 | 28 |
| 9. | Luzern | 24 | 6 | 9 | 9 | 44 | 46 | 27 |
| 10. | Servette | 24 | 6 | 8 | 10 | 40 | 47 | 26 |
| 11. | Grasshoppers | 24 | 4 | 8 | 12 | 33 | 45 | 20 |
| 12. | Winterthur | 23 | 3 | 5 | 15 | 27 | 61 | 14 |