Số liệu thống kê, nhận định HÀ NỘI FC gặp SL NGHỆ AN
VĐQG Việt Nam, vòng 13
Hà Nội FC
FT
0 - 1
(0-0)
SL Nghệ An
- Thống kê Hà Nội FC đấu với SL Nghệ An
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Hà Nội FC gặp SL Nghệ An
Hà Nội FC
80%
Hòa
20%
SL Nghệ An
0%
| 13/03 | Hà Nội FC | 3 - 0 | SL Nghệ An |
| 31/01 | SL Nghệ An | 1 - 3 | Hà Nội FC |
| 10/05 | SL Nghệ An | 1 - 2 | Hà Nội FC |
| 09/02 | Hà Nội FC | 3 - 0 | SL Nghệ An |
| 04/05 | SL Nghệ An | 1 - 1 | Hà Nội FC |
- PHONG ĐỘ HÀ NỘI FC
| 09/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 0 | Hà Nội FC |
| 01/05 | Hà Nội FC | 2 - 1 | SHB Đà Nẵng |
| 24/04 | Ninh Bình | 2 - 3 | Hà Nội FC |
| 17/04 | Hà Nội FC | 4 - 2 | Becamex TP. HCM |
| 12/04 | Hà Nội FC | 3 - 0 | HL Hà Tĩnh |
- PHONG ĐỘ SL NGHỆ AN1
| 10/05 | Công An TP.HCM | 3 - 1 | SL Nghệ An |
| 03/05 | SL Nghệ An | 0 - 1 | HA Gia Lai |
| 26/04 | CA Hà Nội | 4 - 2 | SL Nghệ An |
| 19/04 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | SL Nghệ An |
| 11/04 | SL Nghệ An | 1 - 0 | SHB Đà Nẵng |
Nhận định, soi kèo Hà Nội FC vs SL Nghệ An
Châu Á: 0.79*0 : 1*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HNTT khi thắng 11/20 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: HNTT
Tài xỉu: 1.00*2 3/4*0.80
4/5 trận gần đây của HNTT có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Hà Nội FC gặp SL Nghệ An
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 22 | 18 | 3 | 1 | 52 | 19 | 57 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 22 | 13 | 7 | 2 | 34 | 19 | 46 |
| 3. | Ninh Bình | 22 | 12 | 5 | 5 | 45 | 29 | 41 |
| 4. | Hà Nội FC | 22 | 12 | 3 | 7 | 40 | 24 | 39 |
| 5. | Công An TP.HCM | 22 | 10 | 2 | 10 | 23 | 31 | 32 |
| 6. | TX Nam Định | 22 | 8 | 7 | 7 | 28 | 27 | 31 |
| 7. | Hải Phòng | 22 | 8 | 4 | 10 | 31 | 28 | 28 |
| 8. | ĐA Thanh Hóa | 22 | 5 | 9 | 8 | 25 | 29 | 24 |
| 9. | SL Nghệ An | 22 | 6 | 6 | 10 | 24 | 32 | 24 |
| 10. | HL Hà Tĩnh | 22 | 6 | 6 | 10 | 12 | 25 | 24 |
| 11. | HA Gia Lai | 22 | 5 | 7 | 10 | 19 | 30 | 22 |
| 12. | Becamex TP. HCM | 22 | 5 | 6 | 11 | 25 | 35 | 21 |
| 13. | PVF CAND | 22 | 3 | 8 | 11 | 19 | 37 | 17 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 22 | 3 | 7 | 12 | 25 | 37 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM