Số liệu thống kê, nhận định HACKEN gặp ESKILSTUNA CITY
VĐQG Thụy Điển, vòng 27
N. Mohammed (Kiến tạo: D. Irandust) (60')
E. Friberg (Kiến tạo: Paulinho Guerreiro) (52')
Paulinho Guerreiro (Kiến tạo: E. Friberg) (25')
FT
- Thống kê Hacken đấu với Eskilstuna City
| 24(12) | Sút bóng | 3(2) |
| 8 | Phạt góc | 2 |
| 11 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 1 |
| 68% | Cầm bóng | 32% |
Số liệu đối đầu Hacken gặp Eskilstuna City
| 25/08 | Eskilstuna City | 0 - 2 | Hacken |
| 30/05 | Hacken | 3 - 0 | Eskilstuna City |
| 28/04 | Hacken | 3 - 0 | Eskilstuna City |
| 14/10 | Hacken | 3 - 0 | Eskilstuna City |
| 21/05 | Eskilstuna City | 0 - 0 | Hacken |
| 14/05 | Stockholm Intl | 0 - 2 | Eskilstuna City |
| 09/05 | Enkopings | 2 - 1 | Eskilstuna City |
| 02/05 | Eskilstuna City | 0 - 2 | FBK Karlstad |
| 26/04 | Eskilstuna City | 0 - 2 | Karlstad BK |
| 21/04 | IFK Stocksund | 4 - 4 | Eskilstuna City |
Nhận định, soi kèo Hacken vs Eskilstuna City
Châu Á: 0.84*0 : 1*-0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ESK khi thắng 2/2 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ESK
Tài xỉu: 0.97*3*0.89
4/5 trận gần đây của HAC có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ESK cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Hacken gặp Eskilstuna City
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Sirius | 7 | 6 | 1 | 0 | 19 | 7 | 19 |
| 2. | Hammarby | 7 | 4 | 2 | 1 | 17 | 5 | 14 |
| 3. | Elfsborg | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 6 | 14 |
| 4. | Djurgardens | 7 | 4 | 1 | 2 | 16 | 8 | 13 |
| 5. | Hacken | 7 | 3 | 4 | 0 | 15 | 11 | 13 |
| 6. | Mjallby AIF | 7 | 4 | 1 | 2 | 12 | 8 | 13 |
| 7. | Malmo | 7 | 3 | 1 | 3 | 12 | 11 | 10 |
| 8. | GAIS | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 8 | 8 |
| 9. | AIK Solna | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 11 | 8 |
| 10. | Brommapojkarna | 7 | 2 | 2 | 3 | 10 | 13 | 8 |
| 11. | Degerfors IF | 7 | 2 | 2 | 3 | 8 | 11 | 8 |
| 12. | Vasteras | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 14 | 8 |
| 13. | Kalmar | 7 | 2 | 1 | 4 | 9 | 10 | 7 |
| 14. | Orgryte | 7 | 1 | 2 | 4 | 6 | 18 | 5 |
| 15. | Goteborg | 7 | 0 | 3 | 4 | 4 | 15 | 3 |
| 16. | Halmstads | 7 | 0 | 2 | 5 | 4 | 14 | 2 |