Số liệu thống kê, nhận định HULL CITY gặp QPR
Hạng Nhất Anh, vòng 33
Joe Gelhardt (39')
FT
(90+5') Richard Kone
(84') Daniel Bennie
(O.g 21') Paddy McNair
- Diễn biến trận đấu Hull City vs QPR trực tiếp
-
90+5'
Richard Kone -
90+3'
Kieran Morgan
Koki Sait -
85'
Jake Clarke-Salter
Amadou Mbengu -
84'
Daniel Bennie -
80'
Jonathan Varane
Isaac Hayde -
80'
Daniel Bennie
Rayan Koll -
Kyle Joseph
Regan Slate79'
-
Cody Drameh
Lewie Coyl78'
-
Paddy McNair
74'
-
Lewis Koumas
Amir Hadziahmetovi68'
-
John Lundstram
Liam Milla68'
-
Kieran Dowell
Yu Hirakawa (chấn thương)57'
-
45+1'
Ronnie Edwards -
Liam Millar
44'
-
Joe Gelhardt
39'
-
Regan Slater
37'
-
21'
Paddy McNair
- Thống kê Hull City đấu với QPR
| 14(4) | Sút bóng | 12(8) |
| 8 | Phạt góc | 4 |
| 8 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 59% | Cầm bóng | 41% |
Đội hình Hull City
-
1I. Pandur
-
2L. Coyle
-
37P. McNair
-
15J. Egan
-
3R. Giles
-
20A. Hadziahmetovic
-
27R. Slater
-
13Y. Hirakawa
-
21J. Gelhardt
-
7L. Millar
-
9O. McBurnie
-
12D. Phillips
-
22K. Joseph
-
26K. Dowell
-
18C. Drameh
-
23A. Famewo
-
5J. Lundstram
-
58C. McCarthy
-
36L. Koumas
-
4C. Hughes
Đội hình QPR
-
13J. Walsh
-
18Norrington-Davies
-
37R. Edwards
-
3J. Dunne
-
27A. Mbengue
-
14K. Saito
-
15I. Hayden
-
24N. Madsen
-
20H. Vale
-
22R. Kone
-
26R. Kolli
-
40J. Varane
-
21K. Morgan
-
28Esquerdinha
-
25L. Andersen
-
29B. Hamer
-
6J. Clarke-Salter
-
23D. Bennie
-
30T. Smith
-
48Isak Alemayehu
Số liệu đối đầu Hull City gặp QPR
Nhận định, soi kèo Hull City vs QPR
Châu Á: -0.93*0 : 1/4*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Hull City khi thắng 9/16 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: HUL
Tài xỉu: -0.95*2 1/2*0.82
3/5 trận gần đây của Hull City có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của QPR cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Hull City gặp QPR
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Coventry | 33 | 19 | 8 | 6 | 68 | 36 | 65 |
| 2. | Middlesbrough | 33 | 18 | 8 | 7 | 50 | 33 | 62 |
| 3. | Millwall | 33 | 16 | 8 | 9 | 42 | 40 | 56 |
| 4. | Ipswich | 31 | 15 | 9 | 7 | 54 | 34 | 54 |
| 5. | Hull City | 32 | 16 | 6 | 10 | 51 | 46 | 54 |
| 6. | Wrexham | 33 | 13 | 12 | 8 | 51 | 44 | 51 |
| 7. | Birmingham | 33 | 13 | 10 | 10 | 45 | 40 | 49 |
| 8. | Derby County | 33 | 13 | 9 | 11 | 47 | 41 | 48 |
| 9. | Watford | 33 | 12 | 12 | 9 | 43 | 38 | 48 |
| 10. | Preston North End | 33 | 12 | 12 | 9 | 40 | 37 | 48 |
| 11. | Southampton | 33 | 12 | 11 | 10 | 49 | 45 | 47 |
| 12. | Bristol City | 33 | 13 | 8 | 12 | 45 | 41 | 47 |
| 13. | QPR | 33 | 13 | 8 | 12 | 46 | 47 | 47 |
| 14. | Swansea City | 33 | 13 | 6 | 14 | 39 | 39 | 45 |
| 15. | Stoke City | 33 | 12 | 8 | 13 | 36 | 31 | 44 |
| 16. | Sheffield Utd | 32 | 13 | 3 | 16 | 45 | 45 | 42 |
| 17. | Charlton Athletic | 33 | 10 | 10 | 13 | 32 | 42 | 40 |
| 18. | Norwich | 33 | 11 | 6 | 16 | 43 | 44 | 39 |
| 19. | Leicester City | 33 | 10 | 9 | 14 | 46 | 53 | 39 |
| 20. | Portsmouth | 32 | 10 | 9 | 13 | 33 | 41 | 39 |
| 21. | Blackburn Rovers | 33 | 10 | 8 | 15 | 31 | 41 | 38 |
| 22. | West Brom | 33 | 9 | 7 | 17 | 32 | 49 | 34 |
| 23. | Oxford Utd | 33 | 6 | 11 | 16 | 28 | 44 | 29 |
| 24. | Sheffield Wed. | 32 | 1 | 8 | 23 | 19 | 64 | 11 |
| Thứ 7, ngày 21/02 | |||
| 03h00 | Blackburn Rovers | 1 - 0 | Preston North End |
| 19h30 | West Brom | 0 - 2 | Coventry |
| 19h30 | Swansea City | 1 - 0 | Bristol City |
| 19h30 | Hull City | 1 - 3 | QPR |
| 19h30 | Stoke City | 2 - 2 | Leicester City |
| 22h00 | Norwich | 1 - 2 | Birmingham |
| 22h00 | Wrexham | 5 - 3 | Ipswich |
| 22h00 | Southampton | 1 - 1 | Charlton Athletic |
| 22h00 | Watford | 2 - 0 | Derby County |
| 22h00 | Sheffield Utd | Hoãn | Sheffield Wed. |
| 22h00 | Millwall | 1 - 3 | Portsmouth |
| 22h00 | Middlesbrough | 0 - 0 | Oxford Utd |