Số liệu thống kê, nhận định LA GALAXY gặp LOS ANGELES FC
VĐQG Mỹ, vòng 22
LA Galaxy
Riqui Puig (73')
Tyler Boyd (26')
FT
2 - 1
(1-0)
Los Angeles FC
(57') Ilie Sanchez
- Diễn biến trận đấu LA Galaxy vs Los Angeles FC trực tiếp
-
90+1'
Nathan Ordaz
Timothy Tillma -
Daniel Aguirre
Tyler Boy90'
-
82'
-
75'
Mateusz Bogusz
Ilie Sanche -
Riqui Puig
73'
-
Julian Aude
72'
-
71'
Stipe Biuk
Kwadwo Opok -
70'
-
Julian Aude
Raheem Edward58'
-
Dejan Joveljic
Preston Jud58'
-
57'
-
Douglas Costa
54'
-
45'
Jose Cifuentes
Kellyn Acost -
Jonathan Klinsmann
Jonathan Bond (chấn thương)45'
-
Raheem Edwards
34'
-
Tyler Boyd
26'
-
19'
- Thống kê LA Galaxy đấu với Los Angeles FC
| 11(6) | Sút bóng | 17(8) |
| 1 | Phạt góc | 6 |
| 17 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 0 | Việt vị | 3 |
| 52% | Cầm bóng | 48% |
Đội hình LA Galaxy
-
1J. Bond
-
17C. Mavinga
-
18K. Leerdam
-
44R. Edwards
-
2Calegari
-
5G. Brugman
-
6Riqui Puig
-
8M. Delgado
-
31P. Judd
-
10Douglas Costa
-
11T. Boyd
- Đội hình dự bị:
-
30G. Vivi
-
3J. Aude
-
16S. Kljestan
-
56J. Perez
-
37D. Aguirre
-
19J. Villafana
-
33J. Klinsmann
-
9D. Joveljić
-
7E. Álvarez
Đội hình Los Angeles FC
-
77J. McCarthy
-
2D. Maldonado
-
14G. Chiellini
-
24R. Hollingshead
-
11Timothy Tillman
-
6I. Sánchez
-
23Kellyn Acosta
-
18E. Duenas
-
22K. Opoku
-
99D. Bouanga
-
10C. Vela
- Đội hình dự bị:
-
1E. Jakupović
-
20J. Cifuentes
-
17D. Crisostomo
-
7S. Biuk
-
80J. Gaines
-
19M. Bogusz
-
27N. Ordaz
-
43D. Rosales
Số liệu đối đầu LA Galaxy gặp Los Angeles FC
LA Galaxy
20%
Hòa
40%
Los Angeles FC
40%
| 20/07 | Los Angeles FC | 3 - 3 | LA Galaxy |
| 19/05 | LA Galaxy | 2 - 2 | Los Angeles FC |
| 15/09 | LA Galaxy | 4 - 2 | Los Angeles FC |
| 05/07 | LA Galaxy | 1 - 2 | Los Angeles FC |
| 07/04 | Los Angeles FC | 2 - 1 | LA Galaxy |
- PHONG ĐỘ LA GALAXY
| 10/05 | Atlanta United | 1 - 2 | LA Galaxy |
| 27/04 | LA Galaxy | 2 - 1 | Real Salt Lake |
| 23/04 | Columbus Crew | 2 - 1 | LA Galaxy |
| 19/04 | Dallas | 2 - 2 | LA Galaxy |
| 16/04 | LA Galaxy | 0 - 3 | Toluca |
- PHONG ĐỘ LOS ANGELES FC1
| 11/05 | Los Angeles FC | 1 - 4 | Houston Dynamo |
| 07/05 | Toluca | 4 - 0 | Los Angeles FC |
| 03/05 | San Diego | 2 - 2 | Los Angeles FC |
| 30/04 | Los Angeles FC | 2 - 1 | Toluca |
| 26/04 | Minnesota Utd | 0 - 1 | Los Angeles FC |
Nhận định, soi kèo LA Galaxy vs Los Angeles FC
Châu Á: 0.83*1/2 : 0*-0.95
LOFC thi đấu thất thường: thua 3/5 trận sân khách gần nhất. Trái lại, LAG chơi ổn định khi bất bại 4 trận gần đây.Dự đoán: LAG
Tài xỉu: 0.80*2 3/4*-0.94
3/5 trận gần đây của LAG có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng LA Galaxy gặp Los Angeles FC
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng Dong | |||||||||||||||||||
| 1. | Nashville FC | 11 | 7 | 3 | 1 | 23 | 8 | 24 | |||||||||||
| 2. | New England | 11 | 7 | 1 | 3 | 20 | 13 | 22 | |||||||||||
| 3. | Inter Miami | 12 | 6 | 4 | 2 | 26 | 21 | 22 | |||||||||||
| 4. | Chicago Fire | 10 | 5 | 2 | 3 | 18 | 11 | 17 | |||||||||||
| 5. | New York City | 11 | 4 | 3 | 4 | 22 | 16 | 15 | |||||||||||
| 6. | Charlotte FC | 12 | 4 | 3 | 5 | 20 | 21 | 15 | |||||||||||
| 7. | New York RB | 12 | 4 | 3 | 5 | 19 | 28 | 15 | |||||||||||
| 8. | Toronto | 12 | 3 | 5 | 4 | 20 | 24 | 14 | |||||||||||
| 9. | Cincinnati | 11 | 3 | 4 | 4 | 21 | 25 | 13 | |||||||||||
| 10. | D.C. Utd | 11 | 3 | 4 | 4 | 13 | 17 | 13 | |||||||||||
| 11. | Columbus Crew | 12 | 3 | 3 | 6 | 16 | 19 | 12 | |||||||||||
| 12. | CF Montreal | 11 | 4 | 0 | 7 | 16 | 23 | 12 | |||||||||||
| 13. | Atlanta United | 12 | 3 | 1 | 8 | 13 | 20 | 10 | |||||||||||
| 14. | Orlando City | 12 | 3 | 1 | 8 | 16 | 34 | 10 | |||||||||||
| 15. | Philadelphia Union | 12 | 1 | 3 | 8 | 10 | 19 | 6 | |||||||||||
| Bảng Tay | |||||||||||||||||||
| 1. | San Jose EQ | 12 | 9 | 2 | 1 | 27 | 8 | 29 | |||||||||||
| 2. | Vancouver WC | 10 | 8 | 1 | 1 | 26 | 6 | 25 | |||||||||||
| 3. | Los Angeles FC | 12 | 6 | 3 | 3 | 20 | 12 | 21 | |||||||||||
| 4. | Seattle Sounders | 10 | 6 | 3 | 1 | 14 | 6 | 21 | |||||||||||
| 5. | Minnesota Utd | 12 | 6 | 3 | 3 | 16 | 18 | 21 | |||||||||||
| 6. | Dallas | 12 | 5 | 4 | 3 | 23 | 16 | 19 | |||||||||||
| 7. | Real Salt Lake | 11 | 6 | 1 | 4 | 20 | 17 | 19 | |||||||||||
| 8. | LA Galaxy | 11 | 4 | 3 | 4 | 17 | 17 | 15 | |||||||||||
| 9. | Houston Dynamo | 10 | 5 | 0 | 5 | 16 | 19 | 15 | |||||||||||
| 10. | Colorado Rapids | 11 | 4 | 1 | 6 | 22 | 19 | 13 | |||||||||||
| 11. | San Diego | 12 | 3 | 4 | 5 | 20 | 20 | 13 | |||||||||||
| 12. | Portland Timbers | 11 | 4 | 1 | 6 | 19 | 21 | 13 | |||||||||||
| 13. | Austin FC | 11 | 2 | 5 | 4 | 16 | 21 | 11 | |||||||||||
| 14. | St. Louis City SC | 10 | 2 | 3 | 5 | 10 | 16 | 9 | |||||||||||
| 15. | Sporting Kansas | 11 | 1 | 2 | 8 | 8 | 32 | 5 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG MỸ