Số liệu thống kê, nhận định LE HAVRE gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 10
Le Havre
Abdoulaye Toure (PEN 73')
FT
1 - 0
(0-0)
Montpellier
- Diễn biến trận đấu Le Havre vs Montpellier trực tiếp
-
87'
Junior Ndiaye
Modibo Sagna -
Daler Kuzyaev
Oussama Targhallin81'
-
75'
Birama Toure
Rabby Nzingoul -
74'
Tanguy Coulibaly
Enzo Tchat -
Abdoulaye Toure
73'
-
Emmanuel Sabbi
Rassoul Ndiay68'
-
60'
Mousa Al Tamari
Akor Adam -
Yoann Salmier
46'
-
35'
Jordan Ferri -
Gautier Lloris
31'
- Thống kê Le Havre đấu với Montpellier
| 12(4) | Sút bóng | 15(1) |
| 2 | Phạt góc | 10 |
| 11 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 48% | Cầm bóng | 52% |
Đội hình Le Havre
-
30A. Desmas
-
4G. Lloris
-
6E. Youte
-
22Y. Salmier
-
7L. Nego
-
19R. Ndiaye
-
94A. Toure
-
5O. Targhalline
-
18Y. Zouaoui
-
28A. Ayew
-
8Y. Kechta
- Đội hình dự bị:
-
14D. Kuzyaev
-
21A. Joujou
-
25A. Confais
-
45I. Soumare
-
32T. Pembele
-
46I. Housni
-
1M. Gorgelin
-
29S. Grandsir
-
11E. Sabbi
Đội hình Montpellier
-
40B. Lecomte
-
5M. Sagnan
-
52N. Maksimovic
-
29E. Tchato
-
3I. Sylla
-
19R. Nzingoula
-
12J. Ferri
-
77F. Sacko
-
10W. Khazri
-
7A. Nordin
-
8A. Adams
- Đội hình dự bị:
-
70T. Coulibaly
-
44T. Chennahi
-
38A. Gueguin
-
9M. Al Tamari
-
41Junior Ndiaye
-
47Y. Mouanga
-
16D. Bertaud
-
15G. Bares
-
20B. Toure
Số liệu đối đầu Le Havre gặp Montpellier
Le Havre
40%
Hòa
40%
Montpellier
20%
| 06/04 | Montpellier | 0 - 2 | Le Havre |
| 03/11 | Le Havre | 1 - 0 | Montpellier |
| 31/03 | Le Havre | 0 - 2 | Montpellier |
| 13/08 | Montpellier | 2 - 2 | Le Havre |
| 03/05 | Montpellier | 0 - 0 | Le Havre |
- PHONG ĐỘ LE HAVRE
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER1
| 18/04 | Montpellier | 2 - 1 | Grenoble |
| 11/04 | Annecy FC | 0 - 0 | Montpellier |
| 04/04 | Montpellier | 2 - 2 | Troyes |
| 21/03 | Pau FC | 0 - 0 | Montpellier |
| 14/03 | Montpellier | 2 - 0 | Stade Lavallois |
Nhận định, soi kèo Le Havre vs Montpellier
Châu Á: 0.92*0 : 1/4*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà là điểm tựa để LHA có một trận đấu khả quan.Dự đoán: LHA
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*0.99
3/5 trận gần đây của LHA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của MOP cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Le Havre gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 29 | 21 | 3 | 5 | 65 | 25 | 66 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 30 | 4 | 8 | 18 | 25 | 49 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |