Số liệu thống kê, nhận định LE HAVRE gặp PARIS FC
VĐQG Pháp, vòng 15
Le Havre
FT
0 - 0
(0-0)
Paris FC
- Diễn biến trận đấu Le Havre vs Paris FC trực tiếp
-
89'
Adama Camara -
89'
Timothee Kolodziejczak
Ilan Kebba -
Younes Namli
Rassoul Ndiay85'
-
Etienne Youte
Arouna Sangant84'
-
78'
Maxime Lopez -
Fode Doucoure
Godson Kyereme73'
-
Noam Obougou
Mbwana Samatt73'
-
72'
Nouha Dicko
Jean-Philippe Krass -
72'
Thibault De Smet
Tuomas Ollil -
66'
Alimami Gory
Vincent Marchett -
66'
Jonathan Ikone
Moses Simo -
Yassine Kechta
Simon Ebonog (chấn thương)45+1'
- Thống kê Le Havre đấu với Paris FC
| 13(2) | Sút bóng | 13(2) |
| 7 | Phạt góc | 2 |
| 10 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 2 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 44% | Cầm bóng | 56% |
Đội hình Le Havre
-
99M. Diaw
-
7L. Nego
-
93A. Sangante
-
4G. Lloris
-
18Y. Zouaoui
-
15A. Seko
-
70M. Samatta
-
26S. Ebonog
-
14R. Ndiaye
-
45I. Soumare
-
11G. Kyeremeh
- Đội hình dự bị:
-
13F. Doucoure
-
8Y. Kechta
-
10F. Mambimbi
-
21Y. Namli
-
33Hernani
-
34M. Diawara
-
6E. Youte
Đội hình Paris FC
-
35K. Trapp
-
2T. Ollila
-
6Otavio
-
5M. Mbow
-
14H. Traore
-
27M. Simon
-
21M. Lopez
-
4V. Marchetti
-
10I. Kebbal
-
17A. Camara
-
11J. Krasso
- Đội hình dự bị:
-
28T. De Smet
-
12N. Dicko
-
7A. Gory
-
93J. Ikone
-
15T. Kolodziejczak
-
20J. Lopez
Số liệu đối đầu Le Havre gặp Paris FC
Le Havre
0%
Hòa
80%
Paris FC
20%
- PHONG ĐỘ LE HAVRE
- PHONG ĐỘ PARIS FC1
Nhận định, soi kèo Le Havre vs Paris FC
Châu Á: 0.95*0 : 0*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 2/4 trận gần nhất. Sân nhà giúp Le Havre có một trận đấu khả quan.Dự đoán: LHA
Tài xỉu: -0.96*2 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của Le Havre có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Paris FC cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Le Havre gặp Paris FC
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lille | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 2 | 10 |
| 2. | Monaco | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 2 | 10 |
| 3. | Stade Rennais | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 4. | Paris FC | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 2 | 8 |
| 5. | Strasbourg | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 8 | 7 |
| 6. | Lyon | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 1 | 5 |
| 7. | Stade Brestois | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 5 | 5 |
| 8. | Lorient | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 5 |
| 9. | Angers | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | 4 |
| 10. | Troyes | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 9 | 4 |
| 11. | Lens | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 5 | 3 |
| 12. | Marseille | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 6 | 3 |
| 13. | Auxerre | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 8 | 3 |
| 14. | Le Mans | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 6 | 2 |
| 15. | Le Havre | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 4 | 2 |
| 16. | Toulouse | 4 | 0 | 2 | 2 | 4 | 7 | 2 |
| 17. | Nice | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 5 | 2 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 18. | PSG | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | 1 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP