Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp MONACO
VĐQG Pháp, vòng 23
Lille
Hakon Haraldsson (42')
Hakon Haraldsson (22')
FT
2 - 1
(2-1)
Monaco
(45+1') Takumi Minamino
- Diễn biến trận đấu Lille vs Monaco trực tiếp
-
Alexsandro Ribeiro
90+2'
-
Matias Fernandez-Pardo
89'
-
89'
Lucas Michal
Vanderso -
80'
Al Musrati
Denis Zakari -
Matias Fernandez-Pardo
Hakon Haraldsso77'
-
Benjamin Andre
73'
-
Jonathan David
73'
-
Nabil Bentaleb
Chuba Akpo70'
-
66'
Caio Henrique
Krepin Diatt -
66'
George Ilenikhena
Maghnes Akliouch -
66'
Breel Embolo
Mika Bieret -
58'
Krepin Diatta -
45+1'
Takumi Minamino -
Hakon Haraldsson
42'
-
Hakon Haraldsson
22'
-
19'
Denis Zakaria
- Thống kê Lille đấu với Monaco
| 9(6) | Sút bóng | 13(3) |
| 1 | Phạt góc | 6 |
| 11 | Phạm lỗi | 18 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 4 | Thẻ vàng | 2 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 43% | Cầm bóng | 57% |
Đội hình Lille
-
30L. Chevalier
-
12T. Meunier
-
4Alexsandro
-
18B. Diakite
-
5Gudmundsson
-
17N. Mukau
-
32A. Bouaddi
-
21B. Andre
-
7H. Haraldsson
-
9J. David
-
24C. Akpom
- Đội hình dự bị:
-
35I. Cossier
-
47Y. Lachaab
-
2A. Mandi
-
26Andre Gomes
-
8A. Gomes
-
6N. Bentaleb
-
1V. Mannone
-
19Fernandez-Pardo
-
29E. Mbappe
Đội hình Monaco
-
1R. Majecki
-
27K. Diatta
-
13C. Mawissa
-
17W. Singo
-
2Vanderson
-
15L. Camara
-
6D. Zakaria
-
7E. Ben Seghir
-
18T. Minamino
-
11M. Akliouche
-
14M. Biereth
- Đội hình dự bị:
-
12Caio Henrique
-
16P. Kohn
-
20K. Ouattara
-
36B. Embolo
-
22M. Salisu
-
5T. Kehrer
-
41L. Michal
-
8Al Musrati
-
21G. Ilenikhena
Số liệu đối đầu Lille gặp Monaco
Lille
60%
Hòa
20%
Monaco
20%
- PHONG ĐỘ LILLE
- PHONG ĐỘ MONACO1
| 31/08 | Monaco | 2 - 0 | Marseille |
| 27/08 | Monaco | 4 - 1 | Gornik Zabrze |
| 23/08 | Le Havre | 0 - 1 | Monaco |
| 21/08 | Gornik Zabrze | 2 - 3 | Monaco |
| 18/05 | Strasbourg | 5 - 4 | Monaco |
Nhận định, soi kèo Lille vs Monaco
Châu Á: 0.92*0 : 1/4*0.96
LIL đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, MON thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*-0.96
3/5 trận gần đây của LIL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của MON cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Monaco
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Paris FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 0 | 4 |
| 2. | Lille | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | 4 |
| 3. | Lyon | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | 4 |
| 4. | Troyes | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 |
| 5. | Marseille | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 |
| 6. | Lens | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 4 | 3 |
| 7. | Monaco | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 8. | Angers | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 3 |
| 9. | Strasbourg | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 5 | 3 |
| 10. | Stade Brestois | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 4 | 2 |
| 11. | Le Mans | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 12. | PSG | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 13. | Le Havre | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 14. | Lorient | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 15. | Toulouse | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 16. | Nice | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 |
| 17. | Stade Rennais | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 18. | Auxerre | 2 | 0 | 0 | 2 | 3 | 8 | 0 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP