Số liệu thống kê, nhận định LIVERPOOL gặp NEWCASTLE
Ngoại Hạng Anh, vòng 20
Liverpool
Mohamed Salah (PEN 86')
Cody Gakpo (78')
Curtis Jones (74')
Mohamed Salah (49')
FT
4 - 2
(0-0)
Newcastle
(81') Sven Botman
(54') Alexander Isak
- Diễn biến trận đấu Liverpool vs Newcastle trực tiếp
-
89'
Sean Longstaff -
Mohamed Salah
86'
-
84'
Martin Dubravka -
82'
Lewis Hall
Dan Bur -
82'
Jamaal Lascelles
Joelinto -
81'
Sven Botman -
Cody Gakpo
78'
-
Alexis Mac Allister
Wataru End75'
-
Curtis Jones
74'
-
66'
Joelinton -
Wataru Endo
65'
-
Diogo Jota
Luis Dia64'
-
Cody Gakpo
Darwin Nune64'
-
Ryan Gravenberch
Dominik Szoboszla64'
-
54'
Alexander Isak -
54'
Miguel Almiron
Lewis Mile -
Mohamed Salah
49'
-
Trent Alexander-Arnold
45+5'
-
45+2'
Lewis Miley -
Luis Diaz
45'
-
28'
Bruno Guimaraes
- Thống kê Liverpool đấu với Newcastle
| 34(15) | Sút bóng | 5(3) |
| 7 | Phạt góc | 3 |
| 16 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 5 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 63% | Cầm bóng | 37% |
Đội hình Liverpool
-
1Alisson
-
66T. Arnold
-
5I. Konate
-
4V. van Dijk
-
2J. Gomez
-
8D. Szoboszlai
-
3W. Endo
-
17C. Jones
-
11M. Salah
-
9D. Nunez
-
7L. Diaz
- Đội hình dự bị:
-
84C. Bradley
-
38R. Gravenberch
-
18C. Gakpo
-
20Diogo Jota
-
53J. McConnell
-
62C. Kelleher
-
78J. Quansah
-
19H. Elliott
-
10A. Mac Allister
Đội hình Newcastle
-
1M. Dubravka
-
33D. Burn
-
4S. Botman
-
5F. Schar
-
21T. Livramento
-
36S. Longstaff
-
39B. Guimaraes
-
67L. Miley
-
10A. Gordon
-
14A. Isak
-
7Joelinton
- Đội hình dự bị:
-
29M. Gillespie
-
17E. Krafth
-
11M. Ritchie
-
24M. Almiron
-
18L. Karius
-
20L. Hall
-
3P. Dummett
-
6J. Lascelles
-
54A. Murphy
Số liệu đối đầu Liverpool gặp Newcastle
Liverpool
60%
Hòa
20%
Newcastle
20%
- PHONG ĐỘ LIVERPOOL
- PHONG ĐỘ NEWCASTLE1
Nhận định, soi kèo Liverpool vs Newcastle
Dự đoán: LIV
3/5 trận gần đây của NEW có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Liverpool gặp Newcastle
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 9 | 8 | 0 | 1 | 14 | 5 | 24 |
| 2. | Man City | 9 | 7 | 0 | 2 | 20 | 10 | 21 |
| 3. | Brighton | 9 | 6 | 1 | 2 | 24 | 7 | 19 |
| 4. | Chelsea | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 15 | 16 |
| 5. | Liverpool | 9 | 4 | 3 | 2 | 11 | 9 | 15 |
| 6. | Brentford | 9 | 3 | 5 | 1 | 16 | 9 | 14 |
| 7. | Bournemouth | 9 | 3 | 3 | 3 | 14 | 13 | 12 |
| 8. | Tottenham | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 10 | 12 |
| 9. | Aston Villa | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 13 | 12 |
| 10. | Hull City | 9 | 2 | 5 | 2 | 11 | 10 | 11 |
| 11. | Leeds Utd | 9 | 2 | 5 | 2 | 9 | 8 | 11 |
| 12. | Newcastle | 8 | 3 | 2 | 3 | 12 | 14 | 11 |
| 13. | Ipswich | 9 | 3 | 2 | 4 | 14 | 18 | 11 |
| 14. | Everton | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 9 | 10 |
| 15. | Fulham | 9 | 2 | 3 | 4 | 9 | 11 | 9 |
| 16. | Coventry | 9 | 3 | 0 | 6 | 9 | 16 | 9 |
| 17. | Man Utd | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | 7 |
| 18. | Crystal Palace | 9 | 2 | 1 | 6 | 9 | 21 | 7 |
| 19. | Nottingham Forest | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 12 | 6 |
| 20. | Sunderland | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | 5 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH