Số liệu thống kê, nhận định LIVINGSTON gặp HEARTS
VĐQG Scotland, vòng 6
Livingston
FT
1 - 0
(1-0)
Hearts
- Thống kê Livingston đấu với Hearts
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Livingston gặp Hearts
Livingston
0%
Hòa
0%
Hearts
100%
| 03/01 | Hearts | 1 - 0 | Livingston |
| 30/08 | Livingston | 1 - 2 | Hearts |
| 13/04 | Hearts | 4 - 2 | Livingston |
| 02/01 | Livingston | 1 - 2 | Hearts |
| 02/11 | Hearts | 1 - 0 | Livingston |
- PHONG ĐỘ LIVINGSTON
| 31/01 | Livingston | 0 - 2 | Motherwell |
| 24/01 | Aberdeen | 6 - 2 | Livingston |
| 21/01 | Livingston | 1 - 1 | St. Mirren |
| 17/01 | Livingston | 1 - 1 | St. Mirren |
| 10/01 | Livingston | 1 - 1 | Kilmarnock |
- PHONG ĐỘ HEARTS1
| 04/02 | St. Mirren | 1 - 0 | Hearts |
| 01/02 | Dundee Utd | 0 - 3 | Hearts |
| 25/01 | Hearts | 2 - 2 | Celtic |
| 18/01 | Hearts | 1 - 1 | Falkirk |
| 15/01 | Hearts | 2 - 0 | St. Mirren |
Nhận định, soi kèo Livingston vs Hearts
Châu Á: 0.98*1/4 : 0*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HEA khi thắng 12/21 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: HEA
Tài xỉu: 0.85*2 1/4*-0.99
3/5 trận gần đây của HEA có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Livingston gặp Hearts
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 25 | 16 | 6 | 3 | 47 | 20 | 54 |
| 2. | Celtic | 24 | 15 | 3 | 6 | 43 | 23 | 48 |
| 3. | Rangers | 24 | 13 | 9 | 2 | 37 | 17 | 48 |
| 4. | Motherwell | 24 | 11 | 10 | 3 | 37 | 17 | 43 |
| 5. | Hibernian | 24 | 9 | 9 | 6 | 38 | 28 | 36 |
| 6. | Falkirk | 24 | 9 | 6 | 9 | 27 | 31 | 33 |
| 7. | Aberdeen | 24 | 8 | 4 | 12 | 26 | 33 | 28 |
| 8. | Dundee Utd | 23 | 5 | 10 | 8 | 28 | 37 | 25 |
| 9. | St. Mirren | 24 | 5 | 8 | 11 | 18 | 31 | 23 |
| 10. | Dundee | 24 | 6 | 5 | 13 | 19 | 37 | 23 |
| 11. | Kilmarnock | 24 | 3 | 8 | 13 | 23 | 43 | 17 |
| 12. | Livingston | 24 | 1 | 8 | 15 | 24 | 50 | 11 |