Số liệu thống kê, nhận định LYON gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 34
Houssem Aouar (90+2')
Karl Toko-Ekambi (68')
Houssem Aouar (63')
Thiago Mendes (43')
Moussa Dembele (26')
FT
(PEN 45+4') Teji Savanier
(45+1') Sepe Elye Wahi
- Diễn biến trận đấu Lyon vs Montpellier trực tiếp
-
Houssem Aouar
90+2'
-
Malo Gusto
89'
-
85'
Nicholas Gioacchini
Arnaud Souque -
Jeff Reine-Adelaïde
Lucas Paquet85'
-
75'
Leo Leroy
Joris Chotar -
75'
Maxime Esteve
Ambroise Oyong -
75'
Florent Mollet
Remy Cabell -
Jerome Boateng
75'
-
Karl Toko-Ekambi
68'
-
66'
Stephy Mavididi
Valere Germai -
Bradley Barcola
Tet64'
-
Houssem Aouar
63'
-
45+4'
Teji Savanier -
45+1'
Sepe Elye Wahi -
Thiago Mendes
43'
-
42'
Nicolas Cozza -
Jerome Boateng
Damien Da Silva (chấn thương)36'
-
28'
Ambroise Oyongo -
Moussa Dembele
26'
- Thống kê Lyon đấu với Montpellier
| 27(13) | Sút bóng | 11(7) |
| 8 | Phạt góc | 2 |
| 13 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 52% | Cầm bóng | 48% |
Đội hình Lyon
-
30J. Pollersbeck
-
17M. Gusto
-
21Da Silva
-
4C. Lukeba
-
12Henrique
-
10Lucas Paqueta
-
23Thiago Mendes
-
8H. Aouar
-
20Tete
-
9M. Dembele
-
7K. Toko Ekambi
-
26Bradley Barcola
-
40Kayne Bonnevie
-
11T. Kadewere
-
22Reine-Adelaïde
-
27J. Boateng
-
3Emerson
-
33Irwyn Lomami
Đội hình Montpellier
-
1J. Omlin
-
31N. Cozza
-
3M. Sakho
-
8A. Oyongo
-
2A. Souquet
-
13J. Chotard
-
12J. Ferri
-
21S. Wahi
-
11T. Savanier
-
22R. Cabella
-
9V. Germain
-
25F. Mollet
-
18L. Leroy
-
10S. Mavididi
-
23N. Gioacchini
-
16Bertaud
-
26Thuler
-
34M. Esteve
-
14M. Esteve
-
6S. Sambia
Số liệu đối đầu Lyon gặp Montpellier
| 16/02 | Montpellier | 1 - 4 | Lyon |
| 05/01 | Lyon | 1 - 0 | Montpellier |
| 11/02 | Montpellier | 1 - 2 | Lyon |
| 20/08 | Lyon | 1 - 4 | Montpellier |
| 07/05 | Lyon | 5 - 4 | Montpellier |
| 12/01 | Metz | 0 - 4 | Montpellier |
| 06/01 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |
| 13/12 | Grenoble | 1 - 1 | Montpellier |
| 06/12 | Montpellier | 0 - 1 | Pau FC |
| 25/11 | Stade Reims | 2 - 0 | Montpellier |
Nhận định, soi kèo Lyon vs Montpellier
Châu Á: 0.95*0 : 1 1/2*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MOP khi thắng 3/4 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: MOP
Tài xỉu: 0.87*3 1/4*-0.99
3/5 trận gần đây của LYO có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lyon gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 17 | 13 | 1 | 3 | 31 | 13 | 40 |
| 2. | PSG | 17 | 12 | 3 | 2 | 37 | 15 | 39 |
| 3. | Marseille | 17 | 10 | 2 | 5 | 36 | 17 | 32 |
| 4. | Lille | 17 | 10 | 2 | 5 | 33 | 22 | 32 |
| 5. | Lyon | 17 | 9 | 3 | 5 | 25 | 17 | 30 |
| 6. | Stade Rennais | 17 | 8 | 6 | 3 | 29 | 24 | 30 |
| 7. | Strasbourg | 17 | 7 | 3 | 7 | 26 | 21 | 24 |
| 8. | Toulouse | 17 | 6 | 5 | 6 | 24 | 22 | 23 |
| 9. | Monaco | 17 | 7 | 2 | 8 | 27 | 30 | 23 |
| 10. | Angers | 17 | 6 | 4 | 7 | 18 | 20 | 22 |
| 11. | Stade Brestois | 17 | 6 | 4 | 7 | 23 | 27 | 22 |
| 12. | Lorient | 17 | 4 | 7 | 6 | 20 | 29 | 19 |
| 13. | Le Havre | 17 | 4 | 6 | 7 | 15 | 23 | 18 |
| 14. | Nice | 17 | 5 | 3 | 9 | 20 | 30 | 18 |
| 15. | Paris FC | 17 | 4 | 4 | 9 | 22 | 31 | 16 |
| 16. | Nantes | 17 | 3 | 5 | 9 | 16 | 28 | 14 |
| 17. | Auxerre | 17 | 3 | 3 | 11 | 14 | 27 | 12 |
| 18. | Metz | 17 | 3 | 3 | 11 | 18 | 38 | 12 |