Số liệu thống kê, nhận định MAN CITY gặp BRIGHTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 21
Man City
Erling Haaland (PEN 41')
FT
1 - 1
(1-0)
Brighton
(60') Kaoru Mitoma
- Diễn biến trận đấu Man City vs Brighton trực tiếp
-
89'
Tom Watson -
83'
James Milner
Yasin Ayar -
83'
Tom Watson
Kaoru Mitom -
77'
Brajan Gruda
Diego Gome -
77'
Danny Welbeck
Georginio Rutte -
Rico Lewis
Matheus Nune73'
-
Nico OReilly
Nathan Ak73'
-
Rayan Cherki
Phil Fode73'
-
69'
Kaoru Mitoma -
Rodri
Nico Gonzale64'
-
60'
Maxim De Cuyper -
Gianluigi Donnarumma
60'
-
60'
Kaoru Mitoma -
53'
Jan Paul van Hecke -
Erling Haaland
41'
-
41'
Pascal Grob -
29'
Lewis Dunk
- Thống kê Man City đấu với Brighton
| 22(6) | Sút bóng | 7(3) |
| 6 | Phạt góc | 2 |
| 6 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 6 |
| 2 | Việt vị | 3 |
| 60% | Cầm bóng | 40% |
Đội hình Man City
-
25G. Donnarumma
-
27M. Nunes
-
45A. Khusanov
-
68M. Alleyne
-
6N. Ake
-
14N. Gonzalez
-
20Bernardo Silva
-
4T. Reijnders
-
47P. Foden
-
11J. Doku
-
9E. Haaland
- Đội hình dự bị:
-
63D. Mukasa
-
10R. Cherki
-
33N. O'Reilly
-
1J. Trafford
-
92R. Heskey
-
82R. Lewis
-
16Rodri
-
56R. McAidoo
-
91S. Mfuni
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
29M. De Cuyper
-
5L. Dunk
-
6J. van Hecke
-
13J. Hinshelwood
-
30P. Grob
-
26Y. Ayari
-
22K. Mitoma
-
25D. Gomez
-
24F. Kadıoğlu
-
10G. Rutter
- Đội hình dự bị:
-
53H. Howell
-
23J. Steele
-
42D. Coppola
-
20J. Milner
-
18D. Welbeck
-
14Tom Watson
-
21O. Boscagli
-
8B. Gruda
-
51C. Tasker
Số liệu đối đầu Man City gặp Brighton
Man City
20%
Hòa
40%
Brighton
40%
- PHONG ĐỘ MAN CITY
- PHONG ĐỘ BRIGHTON1
Nhận định, soi kèo Man City vs Brighton
Châu Á: 0.88*0 : 1 1/4*0.95
Man City đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Brighton thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.Dự đoán: MC
Tài xỉu: 0.95*3 1/4*0.86
3/5 trận gần đây của Man City có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Brighton cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Man City gặp Brighton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH