Số liệu thống kê, nhận định NANTES gặp LENS
VĐQG Pháp, vòng 20
Nantes
FT
0 - 1
(0-0)
Lens
(48') David Pereira da Costa
- Diễn biến trận đấu Nantes vs Lens trực tiếp
-
86'
Salis Abdul Samed
Andy Diou -
86'
Massadio Haïdara
Jhoanner Chave -
82'
Kevin Danso -
81'
Ruben Aguilar -
79'
Wesley Saïd
Elye Wah -
78'
Angelo Fulgini
David Pereira da Cost -
Stredair Appuah
Florent Molle78'
-
Matthis Abline
Tino Kadewer78'
-
Douglas Augusto
61'
-
Abdoul Kader Bamba
Moussa Sissoko (chấn thương)59'
-
48'
David Pereira da Costa -
Tino Kadewere
27'
-
Nicolas Pallois
Kelvin Amian (chấn thương)12'
- Thống kê Nantes đấu với Lens
| 7(2) | Sút bóng | 12(4) |
| 2 | Phạt góc | 3 |
| 16 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 42% | Cầm bóng | 58% |
Đội hình Nantes
-
1A. Lafont
-
44N. Zeze
-
21J. Castelletto
-
2J. Duverne
-
98K. Amian
-
5Chirivella
-
6Douglas Augusto
-
17M. Sissoko
-
15T. Kadewere
-
25F. Mollet
-
31Mostafa Mohamed
- Đội hình dự bị:
-
4N. Pallois
-
46Enzo Mongo
-
39M. Abline
-
11M. Coco
-
12K. Bamba
-
23R. Muani
-
30D. Petric
-
59Dehmaine Assoumani
-
71Hugo Boutsingkham
Đội hình Lens
-
30B. Samba
-
4K. Danso
-
14F. Medina
-
2R. Aguilar
-
13J. Chávez
-
29P. Frankowski
-
23N. El Aynaoui
-
10David Costa
-
18A. Diouf
-
9E. Wahi
-
7F. Sotoca
- Đội hình dự bị:
-
16J. Leca
-
22W. Said
-
21M. Haidara
-
32Ayanda Sishuba
-
6S. Abdul Samed
-
28A. Thomasson
-
11A. Fulgini
-
3D. Machado
-
26N. Mendy
Số liệu đối đầu Nantes gặp Lens
Nantes
20%
Hòa
0%
Lens
80%
- PHONG ĐỘ NANTES
- PHONG ĐỘ LENS1
Nhận định, soi kèo Nantes vs Lens
Châu Á: 0.96*1/4 : 0*0.92
NAN thi đấu thất thường: thua 4/6 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên LEN khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: LEN
Tài xỉu: -0.94*2 1/2*0.82
3/5 trận gần đây của NAN có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LEN cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nantes gặp Lens
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Marseille | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 |
| 2. | Lens | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 2 | 3 |
| 3. | Lyon | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 4. | Le Mans | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 5. | Stade Brestois | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 6. | Lorient | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 7. | Nice | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 8. | Paris FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 9. | Troyes | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 10. | Angers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11. | Le Havre | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12. | Lille | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13. | Monaco | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14. | PSG | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15. | Stade Rennais | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16. | Toulouse | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 17. | Auxerre | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 18. | Strasbourg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP