Số liệu thống kê, nhận định NANTES gặp TOULOUSE
VĐQG Pháp, vòng Play off
Nantes
FT
0 - 1
(0-0)
Toulouse
(62') Vakoun Issouf Bayo
- Diễn biến trận đấu Nantes vs Toulouse trực tiếp
-
87'
Nathan N'Goumou Minpole -
85'
Nathan N'Goumou Minpole
Ruben Gabrielse -
Andrei Girotto
Moses Simo83'
-
81'
Janis Antiste -
78'
Branco van den Boomen
Brecht Dejaeger -
Pedro Chirivella
77'
-
73'
Janis Antiste
Rhys Evitt-Heale -
70'
Deiver Machado -
Marcus Coco
Kalifa Coulibal65'
-
62'
Vakoun Issouf Bayo -
53'
Vakoun Issouf Bayo -
Randal Kolo Muani
41'
-
Dennis Appiah
05'
- Thống kê Nantes đấu với Toulouse
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Nantes
-
1A. Lafont
-
12D. Appiah
-
21J. Castelletto
-
4Pallois
-
14C. Traore
-
23R. Muani
-
26I. Louza
-
5Chirivella
-
27M. Simon
-
10L. Blas
-
7K. Coulibaly
- Đội hình dự bị:
-
17Limbombe
-
19A. Toure
-
24S. Corchia
-
3A. Girotto
-
30D. Petric
-
11M. Coco
-
2Fabio
-
6Pereira de Sa
-
28R. Emond
Đội hình Toulouse
-
30Maxime Dupe
-
4R. Gabrielsen
-
12S. Dewaest
-
19B. Diakite
-
3D. Machado
-
8K. Kone
-
21A. Adli
-
31B. Dejaegere
-
2K. Amian
-
9Evitt-Healey
-
15V. Bayo
- Đội hình dự bị:
-
28J. Antiste
-
40I. Pettersson
-
14van den Boomen
-
23M. Diarra
-
26S. Sanna
-
24A. Rouault
-
29N. N'Goumou
Số liệu đối đầu Nantes gặp Toulouse
Nantes
20%
Hòa
60%
Toulouse
20%
- PHONG ĐỘ NANTES
- PHONG ĐỘ TOULOUSE1
Nhận định, soi kèo Nantes vs Toulouse
Châu Á: -0.94*0 : 1/2*0.86
NAN đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, TOU thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: NAN
Tài xỉu: 0.99*2 1/4*0.91
5 trận gần đây của NAN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của TOU cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nantes gặp Toulouse
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 21 | 16 | 3 | 2 | 48 | 16 | 51 |
| 2. | Lens | 21 | 16 | 1 | 4 | 37 | 17 | 49 |
| 3. | Lyon | 21 | 13 | 3 | 5 | 34 | 20 | 42 |
| 4. | Marseille | 21 | 12 | 3 | 6 | 46 | 27 | 39 |
| 5. | Lille | 21 | 10 | 3 | 8 | 34 | 30 | 33 |
| 6. | Stade Rennais | 21 | 8 | 7 | 6 | 31 | 34 | 31 |
| 7. | Strasbourg | 21 | 9 | 3 | 9 | 34 | 27 | 30 |
| 8. | Toulouse | 21 | 8 | 6 | 7 | 31 | 24 | 30 |
| 9. | Angers | 21 | 8 | 5 | 8 | 22 | 25 | 29 |
| 10. | Monaco | 21 | 8 | 4 | 9 | 32 | 33 | 28 |
| 11. | Lorient | 21 | 7 | 7 | 7 | 27 | 33 | 28 |
| 12. | Stade Brestois | 21 | 7 | 5 | 9 | 28 | 33 | 26 |
| 13. | Le Havre | 21 | 5 | 8 | 8 | 18 | 26 | 23 |
| 14. | Nice | 21 | 6 | 5 | 10 | 27 | 38 | 23 |
| 15. | Paris FC | 21 | 5 | 7 | 9 | 26 | 34 | 22 |
| 16. | Auxerre | 21 | 3 | 5 | 13 | 14 | 29 | 14 |
| 17. | Nantes | 21 | 3 | 5 | 13 | 19 | 37 | 14 |
| 18. | Metz | 21 | 3 | 4 | 14 | 21 | 46 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP