Số liệu thống kê, nhận định NEW YORK RB gặp PHILADELPHIA UNION
VĐQG Mỹ, vòng 11
New York RB
FT
0 - 3
(0-1)
Philadelphia Union
(78') Matt Real
(68') Kacper Przybylko
(36') Brenden Aaronson
- Diễn biến trận đấu New York RB vs Philadelphia Union trực tiếp
-
Dru Yearwood
Florian Valo83'
-
Brian White
Kak82'
-
78'
Matt Real -
77'
Matt Real
Olivier Mbaiz -
77'
Anthony Fontana
Brenden Aaronso -
68'
Kacper Przybylko -
Jason Pendant
Mandela Egb67'
-
Mathias Jorgensen
Tom Barlo67'
-
61'
Ilsinho
Jamiro Monteir -
Omir Fernandez
Jared Strou57'
-
36'
Brenden Aaronson -
29'
Andrew Wooten
Sergio Santos (chấn thương)
- Thống kê New York RB đấu với Philadelphia Union
| 7(0) | Sút bóng | 9(5) |
| 2 | Phạt góc | 3 |
| 10 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 54% | Cầm bóng | 46% |
Đội hình New York RB
-
18R. Meara
-
26T. Parker
-
3Amro Tarek
-
39M. Egbo
-
6K. Duncan
-
10A. Romero
-
23C. Casseres
-
22F. Valot
-
74T. Barlow
-
77D. Royer
-
8J. Stroud
- Đội hình dự bị:
-
1D. Jensen
-
11D.McCarty
-
15S. Zizzo
-
42B. White
-
24J. Pendant
-
17B. Mines
-
21O. Fernandez
-
16S. Kljestan
-
25C.Duvall
Đội hình Philadelphia Union
-
18A. Blake
-
4M. McKenzie
-
5J. Glesnes
-
8J. Martinez
-
15O. Mbaizo
-
28R. Gaddis
-
22Aaronson
-
10Jamiro
-
11A. Bedoya
-
17Sergio Santos
-
23Przybyłko
- Đội hình dự bị:
-
12J. Bendik
-
25Ilsinho
-
3J. Elliott
-
32M. Real
-
21A. Fontana
-
20M. Ngalina
-
13C. Turner
-
14De Vries
Số liệu đối đầu New York RB gặp Philadelphia Union
New York RB
20%
Hòa
20%
Philadelphia Union
60%
| 17/08 | New York RB | 1 - 0 | Philadelphia Union |
| 14/08 | Philadelphia Union | 3 - 2 | New York RB |
| 13/07 | Philadelphia Union | 2 - 0 | New York RB |
| 01/09 | New York RB | 0 - 2 | Philadelphia Union |
| 07/07 | Philadelphia Union | 0 - 0 | New York RB |
- PHONG ĐỘ NEW YORK RB
| 05/04 | New York RB | 4 - 2 | Cincinnati |
| 22/03 | Charlotte FC | 6 - 1 | New York RB |
| 15/03 | Toronto | 1 - 1 | New York RB |
| 09/03 | New York RB | 0 - 3 | CF Montreal |
| 01/03 | New York RB | 1 - 0 | New England |
- PHONG ĐỘ PHILADELPHIA UNION1
Nhận định, soi kèo New York RB vs Philadelphia Union
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên RBUL khi thắng 15/29 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: RBUL
Tài xỉu: **
5 trận gần đây của RBUL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của PPI cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng New York RB gặp Philadelphia Union
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng Dong | |||||||||||||||||||
| 1. | Nashville FC | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 3 | 13 | |||||||||||
| 2. | New York City | 6 | 3 | 2 | 1 | 14 | 7 | 11 | |||||||||||
| 3. | Charlotte FC | 6 | 3 | 2 | 1 | 12 | 7 | 11 | |||||||||||
| 4. | Inter Miami | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 10 | 11 | |||||||||||
| 5. | Chicago Fire | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 5 | 10 | |||||||||||
| 6. | Toronto | 6 | 3 | 1 | 2 | 9 | 10 | 10 | |||||||||||
| 7. | New York RB | 6 | 3 | 1 | 2 | 9 | 13 | 10 | |||||||||||
| 8. | D.C. Utd | 6 | 2 | 1 | 3 | 4 | 8 | 7 | |||||||||||
| 9. | New England | 5 | 2 | 0 | 3 | 11 | 9 | 6 | |||||||||||
| 10. | Cincinnati | 6 | 2 | 0 | 4 | 9 | 15 | 6 | |||||||||||
| 11. | Columbus Crew | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 9 | 5 | |||||||||||
| 12. | Atlanta United | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 11 | 4 | |||||||||||
| 13. | CF Montreal | 6 | 1 | 0 | 5 | 7 | 17 | 3 | |||||||||||
| 14. | Orlando City | 6 | 1 | 0 | 5 | 5 | 23 | 3 | |||||||||||
| 15. | Philadelphia Union | 6 | 0 | 0 | 6 | 4 | 11 | 0 | |||||||||||
| Bảng Tay | |||||||||||||||||||
| 1. | Los Angeles FC | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 0 | 16 | |||||||||||
| 2. | Vancouver WC | 6 | 5 | 0 | 1 | 17 | 4 | 15 | |||||||||||
| 3. | San Jose EQ | 6 | 5 | 0 | 1 | 10 | 1 | 15 | |||||||||||
| 4. | Real Salt Lake | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 8 | 13 | |||||||||||
| 5. | Seattle Sounders | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 2 | 13 | |||||||||||
| 6. | Dallas | 6 | 3 | 2 | 1 | 14 | 9 | 11 | |||||||||||
| 7. | San Diego | 6 | 3 | 2 | 1 | 13 | 8 | 11 | |||||||||||
| 8. | Colorado Rapids | 6 | 3 | 0 | 3 | 13 | 10 | 9 | |||||||||||
| 9. | Minnesota Utd | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 12 | 8 | |||||||||||
| 10. | Houston Dynamo | 5 | 2 | 0 | 3 | 8 | 10 | 6 | |||||||||||
| 11. | Austin FC | 6 | 1 | 3 | 2 | 7 | 9 | 6 | |||||||||||
| 12. | LA Galaxy | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 10 | 5 | |||||||||||
| 13. | St. Louis City SC | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 8 | 5 | |||||||||||
| 14. | Portland Timbers | 6 | 1 | 1 | 4 | 9 | 15 | 4 | |||||||||||
| 15. | Sporting Kansas | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 14 | 4 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG MỸ