Số liệu thống kê, nhận định QPR gặp HULL CITY
Hạng Nhất Anh, vòng 8
QPR
Nicolas Madsen (PEN 44')
FT
1 - 3
(1-2)
Hull City
(71') Liam Millar
(36') Chris Bedia
(25') Cody Drameh
- Diễn biến trận đấu QPR vs Hull City trực tiếp
-
90+3'
Abdülkadir Omür
Mohamed Belloum -
90+3'
Ryan Giles
Liam Milla -
Elijah Dixon-Bonner
88'
-
86'
Mason Burstow
Chris Bedi -
Elijah Dixon-Bonner
Koki Sait83'
-
Alfie Lloyd
Nicolas Madse83'
-
Ilias Chair
Karamoko Dembel74'
-
71'
Liam Millar -
Paul Smyth
Lucas Anderse65'
-
64'
Sean McLoughlin -
63'
Alfie Jones -
58'
Marvin Mehlem
Kasey Palme -
58'
Oscar Zambrano
Regan Slate -
Zan Celar
Michael Fre45'
-
Nicolas Madsen
44'
-
36'
Chris Bedia -
25'
Cody Drameh -
17'
Xavier Simons
- Thống kê QPR đấu với Hull City
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình QPR
-
1P. Nardi
-
3J. Dunne
-
5S. Cook
-
22K. Paal
-
23Hevertton
-
25L. Andersen
-
8S. Field
-
24N. Madsen
-
12M. Frey
-
14K. Saito
-
7K. Dembélé
- Đội hình dự bị:
-
18Z. Celar
-
11P. Smyth
-
28A. Lloyd
-
27D. Bennie
-
10I. Chair
-
19E. Dixon-Bonner
-
13J. Walsh
-
15M. Fox
-
20H. Ashby
Đội hình Hull City
-
1I. Pandur
-
6S. McLoughlin
-
5A. Jones
-
23C. Drameh
-
2L. Coyle
-
18X. Simons
-
45Kasey Palmer
-
27R. Slater
-
9C. Bedia
-
7L. Millar
-
33M. Belloumi
- Đội hình dự bị:
-
48M. Burstow
-
10A. Ömür
-
17R. Allsop
-
25O. Zambrano
-
19O. Estupinan
-
3R. Giles
-
22J. Lokilo
-
44A. Connolly
-
8M. Mehlem
Số liệu đối đầu QPR gặp Hull City
QPR
60%
Hòa
0%
Hull City
40%
- PHONG ĐỘ QPR
- PHONG ĐỘ HULL CITY1
Nhận định, soi kèo QPR vs Hull City
Châu Á: 0.81*0 : 0*-0.93
QPR thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần nhất. Trong khi đó, HUL chơi ổn định khi thắng 2 trận vừa qua.Dự đoán: HUL
Tài xỉu: 0.94*2 1/2*0.93
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của HUL cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng QPR gặp Hull City
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Millwall | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | 6 |
| 1. | Coventry | 46 | 28 | 11 | 7 | 97 | 45 | 95 |
| 2. | Charlton Athletic | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 | 6 |
| 2. | Ipswich | 46 | 23 | 15 | 8 | 80 | 47 | 84 |
| 3. | Wolves | 2 | 1 | 1 | 0 | 5 | 3 | 4 |
| 4. | QPR | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | 4 |
| 5. | Blackburn Rovers | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | 4 |
| 6. | Hull City | 46 | 21 | 10 | 15 | 70 | 66 | 73 |
| 6. | Watford | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | 4 |
| 7. | Bolton | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 |
| 8. | Swansea City | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 |
| 9. | Southampton | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 |
| 10. | West Brom | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 11. | Portsmouth | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 3 |
| 12. | Middlesbrough | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 3 |
| 13. | Cardiff City | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 3 | 2 |
| 14. | Birmingham | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 2 |
| 15. | Wrexham | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 2 |
| 16. | Sheffield Utd | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 17. | Burnley | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 18. | Derby County | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | 1 |
| 19. | West Ham Utd | 2 | 0 | 1 | 1 | 3 | 4 | 1 |
| 20. | Bristol City | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | 1 |
| 21. | Lincoln | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 22. | Oxford Utd | 46 | 11 | 14 | 21 | 45 | 59 | 47 |
| 22. | Preston North End | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 23. | Leicester City | 46 | 12 | 16 | 18 | 58 | 68 | 52 |
| 23. | Stoke City | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 24. | Sheffield Wed. | 46 | 2 | 12 | 32 | 29 | 89 | 18 |
| 24. | Norwich | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU HẠNG NHẤT ANH