Số liệu thống kê, nhận định SEVILLA gặp GETAFE
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 2
Sevilla
Juan Iglesias (O.g 45')
FT
1 - 2
(1-1)
Getafe
(51') Adrian Liso
(15') Adrian Liso
- Diễn biến trận đấu Sevilla vs Getafe trực tiếp
-
90+5'
Ismael Bekhoucha
Luis Milla (chấn thương) -
Adria Pedrosa
Juanlu Sanche85'
-
74'
Mario Martin -
Peque Fernandez
72'
-
Isaac Romero
Chidera Ejuk67'
-
66'
Mauro Arambarri -
Peque Fernandez
Ruben Varga57'
-
Jose Angel Carmona
57'
-
51'
Adrian Liso -
Juan Iglesias
45'
-
15'
Adrian Liso
- Thống kê Sevilla đấu với Getafe
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Sevilla
-
13O. Nyland
-
4K. Salas
-
32A. Castrín
-
2J. Carmona
-
16Juanlu
-
11D. Lukebakio
-
18L. Agoume
-
6N. Gudelj
-
9A. Adams
-
21C. Ejuke
-
10D. Lukébakio
- Đội hình dự bị:
-
31A. Fernández
-
39Edu Altozano
-
14Peque
-
33Rafa Romero
-
29Miguel Ángel
-
23Marcao
-
3A. Pedrosa
-
7I. Romero
-
28Manu Bueno
Đội hình Getafe
-
13David Soria
-
22D. Duarte
-
16Diego Rico
-
2D. Dakonam
-
26Davinchi
-
21J. Iglesias
-
5Luis Milla
-
8M. Arambarri
-
6M. Martín
-
10C. Uche
-
23Adrián Liso
- Đội hình dự bị:
-
7Alex Sola
-
9Borja Mayoral
-
20Y. Santiago
-
30Gorka Rivera
-
19P. González
-
33Marc Vilaplana
-
31I. Bekhoucha
-
37Luca Lohr
-
1J. Letacek
Số liệu đối đầu Sevilla gặp Getafe
Sevilla
60%
Hòa
20%
Getafe
20%
- PHONG ĐỘ SEVILLA
- PHONG ĐỘ GETAFE1
Nhận định, soi kèo Sevilla vs Getafe
Châu Á: 0.93*0 : 1/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Sevilla khi thắng 3/5 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: SEV
Tài xỉu: -0.99*2*0.87
3/5 trận gần đây của Getafe có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Sevilla gặp Getafe
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Barcelona | 9 | 9 | 0 | 0 | 39 | 9 | 27 |
| 2. | Atletico Madrid | 8 | 7 | 1 | 0 | 17 | 5 | 22 |
| 3. | Real Madrid | 6 | 5 | 0 | 1 | 16 | 5 | 15 |
| 4. | Real Betis | 7 | 4 | 1 | 2 | 13 | 13 | 13 |
| 5. | Alaves | 8 | 3 | 3 | 2 | 13 | 8 | 12 |
| 6. | Villarreal | 8 | 3 | 3 | 2 | 12 | 9 | 12 |
| 7. | Real Sociedad | 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 12 | 12 |
| 8. | Levante | 9 | 2 | 4 | 3 | 15 | 17 | 10 |
| 9. | Sevilla | 7 | 3 | 1 | 3 | 12 | 15 | 10 |
| 10. | Celta Vigo | 6 | 2 | 3 | 1 | 8 | 4 | 9 |
| 11. | Elche | 7 | 2 | 3 | 2 | 9 | 10 | 9 |
| 12. | Getafe | 8 | 2 | 2 | 4 | 4 | 10 | 8 |
| 13. | Osasuna | 7 | 2 | 2 | 3 | 8 | 15 | 8 |
| 14. | Racing Santander | 8 | 2 | 2 | 4 | 11 | 22 | 8 |
| 15. | Deportivo | 7 | 1 | 4 | 2 | 9 | 9 | 7 |
| 16. | Athletic Bilbao | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 8 | 5 |
| 17. | Mallorca | 38 | 11 | 9 | 18 | 47 | 57 | 42 |
| 17. | Malaga | 10 | 0 | 5 | 5 | 7 | 19 | 5 |
| 18. | Espanyol | 7 | 1 | 1 | 5 | 8 | 11 | 4 |
| 19. | Rayo Vallecano | 6 | 0 | 3 | 3 | 6 | 13 | 3 |
| 19. | Girona | 38 | 9 | 14 | 15 | 39 | 55 | 41 |
| 20. | Valencia | 8 | 0 | 3 | 5 | 6 | 16 | 3 |
| 20. | Real Oviedo | 38 | 6 | 11 | 21 | 26 | 60 | 29 |
| 21. | Deportivo de A Coruña | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TÂY BAN NHA