Số liệu thống kê, nhận định ST. PAULI gặp LEIPZIG
VĐQG Đức, vòng 16
St. Pauli
FT
1 - 1
(0-0)
Leipzig
(PEN 90+3') Pauli Hamburg 1, RB Leipzig 1. Martijn Kaars
(66') Pauli Hamburg 0, RB Leipzig 1. Yan Diomande
- Diễn biến trận đấu St. Pauli vs Leipzig trực tiếp
-
90+4'
Benjamin Henrichs
Yan Diomand -
90+3'
-
Abdoulie Ceesay
Manolis Saliaka87'
-
85'
Ezechiel Banzuzi
Christoph Baumgartne -
85'
Tidiam Gomis
Antonio Nus -
Jackson Irvine
James Sand77'
-
Mathias Rasmussen
Joel Chima Fujit77'
-
Mathias Pereira Lage
Danel Sinan76'
-
Martijn Kaars
Ricky-Jade Jone67'
-
66'
Pauli Hamburg 0, RB Leipzig 1. Yan Diomande -
64'
Conrad Harder
Romul -
49'
Christoph Baumgartner
- Thống kê St. Pauli đấu với Leipzig
| 7(2) | Sút bóng | 12(5) |
| 4 | Phạt góc | 3 |
| 6 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 1 |
| 5 | Việt vị | 3 |
| 46% | Cầm bóng | 54% |
Đội hình St. Pauli
-
22N. Vasilj
-
5H. Wahl
-
3K. Mets
-
15D. Sinani
-
8E. Smith
-
6J. Sands
-
2M. Saliakas
-
11A. Pyrka
-
26E. Saad
-
10D. Sinani
-
16J. Fujita
- Đội hình dự bị:
-
23L. Oppie
-
9A. Ceesay
-
1B. Voll
-
21L. Ritzka
-
19M. Kaars
-
20E. Ahlstrand
-
34I. Matanovic
-
28Pereira Lage
-
7J. Irvine
Đội hình Leipzig
-
1P. Gulacsi
-
5E. Bitshiabu
-
4W. Orban
-
22D. Raum
-
17R. Baku
-
14Baumgartner
-
13N. Seiwald
-
24X. Schlager
-
40Romulo
-
7A. Nusa
-
49Y. Diomande
- Đội hình dự bị:
-
19K. Nedeljkovic
-
27T. Gomis
-
26M. Vandevoordt
-
39B. Henrichs
-
16Klostermann
-
33A. Maksimovic
-
35Max Finkgrafe
-
11C. Harder
-
6E. Banzuzi
Số liệu đối đầu St. Pauli gặp Leipzig
St. Pauli
0%
Hòa
40%
Leipzig
60%
- PHONG ĐỘ ST. PAULI
- PHONG ĐỘ LEIPZIG1
| 20/09 | B.Leverkusen | 2 - 0 | Leipzig |
| 13/09 | Leipzig | 5 - 0 | Hamburger |
| 11/09 | Como | 4 - 1 | Leipzig |
| 05/09 | Wer.Bremen | 3 - 1 | Leipzig |
| 29/08 | Leipzig | 3 - 0 | M.gladbach |
Nhận định, soi kèo St. Pauli vs Leipzig
Châu Á: -0.99*1/2 : 0*0.87
St. Pauli thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leipzig khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: -0.98*2 3/4*0.86
3/5 trận gần đây của St. Pauli có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng St. Pauli gặp Leipzig
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | B.Dortmund | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 2 | 12 |
| 2. | Bayern Munich | 4 | 3 | 1 | 0 | 14 | 2 | 10 |
| 3. | Freiburg | 4 | 3 | 1 | 0 | 12 | 3 | 10 |
| 4. | Augsburg | 4 | 2 | 1 | 1 | 11 | 6 | 7 |
| 5. | Mainz | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 6 | 7 |
| 6. | Wer.Bremen | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 8 | 7 |
| 7. | Leipzig | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 3 | 6 |
| 8. | Elversberg | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 7 | 6 |
| 9. | Ein.Frankfurt | 4 | 1 | 2 | 1 | 9 | 10 | 5 |
| 10. | B.Leverkusen | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 5 | 4 |
| 11. | Schalke 04 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | 4 |
| 12. | FC Koln | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 9 | 4 |
| 13. | Hoffenheim | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 7 | 3 |
| 14. | Stuttgart | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 9 | 3 |
| 15. | Hamburger | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 13 | 3 |
| 16. | Wolfsburg | 34 | 7 | 8 | 19 | 45 | 69 | 29 |
| 16. | Paderborn 07 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 4 | 1 |
| 17. | Union Berlin | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 17 | 1 |
| 17. | Heidenheim | 34 | 6 | 8 | 20 | 41 | 72 | 26 |
| 18. | St. Pauli | 34 | 6 | 8 | 20 | 29 | 60 | 26 |
| 18. | M.gladbach | 4 | 0 | 0 | 4 | 6 | 16 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC