Số liệu thống kê, nhận định ST. PAULI gặp MAGDEBURG
Hạng 2 Đức, vòng 4
FT
(77') Pauli Hamburg 3, 1. FC Magdeburg 0. Marcel Hartel
(14') Pauli Hamburg 2, 1. FC Magdeburg 0. Johannes Eggestein
(03') Pauli Hamburg 1, 1. FC Magdeburg 0. Johannes Eggestein
- Diễn biến trận đấu St. Pauli vs Magdeburg trực tiếp
-
Afeez Aremu
Manolis Saliaka81'
-
Connor Metcalfe
Johannes Eggestei81'
-
Luca-Milan Zander
Eric Smit81'
-
79'
Tim Sechelmann
Alexander Bittrof -
77'
-
Betim Fazliji
David Nemet71'
-
64'
Omer Beyaz
Mohamed El Hankour -
David Otto
Igor Matanovi55'
-
45'
Tatsuya Ito
Kai Brünke -
45'
Silas Gnaka
Malcolm Cacutalu -
45'
Moritz-Broni Kwarteng
Leo Scienz -
Igor Matanovic
41'
-
Jackson Irvine
31'
-
Leart Paqarada
27'
-
14'
-
03'
- Thống kê St. Pauli đấu với Magdeburg
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình St. Pauli
-
1D. Smarsch
-
2M. Saliakas
-
4D. Nemeth
-
18J. Medic
-
23L. Paqarada
-
7J. Irvine
-
8E. Smith
-
10M. Hartel
-
13L. Daschner
-
11J. Eggestein
-
34I. Matanovic
-
20A. Aremu
-
5B. Fazliji
-
21L. Ritzka
-
19L. Zander
-
30S. Burchert
-
27D. Otto
-
16C. Boukhalfa
-
24C. Metcalfe
Đội hình Magdeburg
-
1Dominik Reimann
-
19L. Bell Bell
-
24A. Bittroff
-
27M. Cacutalua
-
11M. El Hankouri
-
13C. Krempicki
-
29A. Conde
-
16A. Müller
-
17Leo Scienza
-
9K. Brünker
-
10J. Ceka
-
8M. Kwarteng
-
15O. Beyaz
-
22T. Sechelmann
-
25S. Gnaka
-
28T. Boss
-
6D. Elfadli
-
12B. Halbouni
-
20J. Rieckmann
-
37T. Ito
Số liệu đối đầu St. Pauli gặp Magdeburg
| 31/01 | Magdeburg | 1 - 2 | Hannover 96 |
| 25/01 | Magdeburg | 1 - 2 | Dynamo Dresden |
| 17/01 | Ein.Braunschweig | 0 - 3 | Magdeburg |
| 09/01 | Magdeburg | 4 - 2 | SSV Ulm |
| 20/12 | Kaiserslautern | 2 - 3 | Magdeburg |
Nhận định, soi kèo St. Pauli vs Magdeburg
Châu Á: -0.97*0 : 1/2*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PAU khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: PAU
Tài xỉu: -0.97*3 1/4*0.85
4/5 trận gần đây của PAU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của MAGD cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng St. Pauli gặp Magdeburg
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Schalke 04 | 20 | 12 | 3 | 5 | 24 | 14 | 39 |
| 2. | Elversberg | 20 | 11 | 5 | 4 | 37 | 20 | 38 |
| 3. | Darmstadt | 20 | 10 | 8 | 2 | 36 | 22 | 38 |
| 4. | Paderborn 07 | 20 | 11 | 3 | 6 | 31 | 23 | 36 |
| 5. | Hannover 96 | 20 | 10 | 5 | 5 | 35 | 27 | 35 |
| 6. | Kaiserslautern | 20 | 9 | 4 | 7 | 35 | 27 | 31 |
| 7. | Hertha Berlin | 20 | 8 | 7 | 5 | 25 | 20 | 31 |
| 8. | Bochum | 20 | 7 | 5 | 8 | 29 | 26 | 26 |
| 9. | Nurnberg | 20 | 7 | 5 | 8 | 23 | 28 | 26 |
| 10. | Karlsruher | 20 | 7 | 5 | 8 | 29 | 36 | 26 |
| 11. | Holstein Kiel | 20 | 6 | 6 | 8 | 25 | 26 | 24 |
| 12. | Ein.Braunschweig | 20 | 7 | 3 | 10 | 21 | 32 | 24 |
| 13. | Fort.Dusseldorf | 20 | 7 | 2 | 11 | 19 | 30 | 23 |
| 14. | A.Bielefeld | 20 | 5 | 6 | 9 | 30 | 28 | 21 |
| 15. | Preussen Munster | 20 | 5 | 6 | 9 | 24 | 31 | 21 |
| 16. | Dynamo Dresden | 20 | 5 | 5 | 10 | 29 | 36 | 20 |
| 17. | Magdeburg | 20 | 6 | 2 | 12 | 26 | 33 | 20 |
| 18. | Greuther Furth | 20 | 5 | 4 | 11 | 28 | 47 | 19 |
| Thứ 6, ngày 29/08 | |||
| 23h30 | Nurnberg | 0 - 0 | Paderborn 07 |
| 23h30 | Hertha Berlin | 0 - 2 | Elversberg |
| Thứ 7, ngày 30/08 | |||
| 18h00 | Ein.Braunschweig | 1 - 1 | A.Bielefeld |
| 18h00 | Bochum | 1 - 2 | Preussen Munster |
| 18h00 | Holstein Kiel | 1 - 2 | Hannover 96 |
| C.Nhật, ngày 31/08 | |||
| 01h30 | Fort.Dusseldorf | 0 - 0 | Karlsruher |
| 18h30 | Magdeburg | 4 - 5 | Greuther Furth |
| 18h30 | Dynamo Dresden | 0 - 1 | Schalke 04 |
| 18h30 | Kaiserslautern | 3 - 1 | Darmstadt |