Số liệu thống kê, nhận định TOULOUSE gặp LENS
VĐQG Pháp, vòng 33
Toulouse
FT
0 - 1
(0-1)
Lens
(33') Loïs Openda
- Diễn biến trận đấu Toulouse vs Lens trực tiếp
-
84'
Brice Samba -
83'
Remy Labeau Lascary
Loïs Opend -
82'
Lukasz Poreba
Jean Onan -
Gabriel Suazo
Moussa Diarr78'
-
Warren Kamanzi
78'
-
71'
Angelo Fulgini
Adrien Thomasso -
Brecht Dejaegere
Denis Genrea71'
-
60'
Przemyslaw Frankowski -
Thijs Dallinga
Ado Onaiw59'
-
Zakaria Aboukhlal
Kevin Kebe59'
-
Branco van den Boomen
Rafael Rata58'
-
33'
Loïs Openda
- Thống kê Toulouse đấu với Lens
| 9(2) | Sút bóng | 11(3) |
| 5 | Phạt góc | 0 |
| 5 | Phạm lỗi | 7 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 46% | Cầm bóng | 54% |
Đội hình Toulouse
-
30M. Dupe
-
14Logan Costa
-
4A. Rouault
-
23M. Diarra
-
26W. Kamanzi
-
5D. Genreau
-
13V. Sierro
-
31K. Keben
-
7A. Onaiwu
-
28F. Chaibi
-
21Rafael Ratao
- Đội hình dự bị:
-
10B. Dejaegere
-
6Z. Aboukhlal
-
17S. Spierings
-
27T. Dallinga
-
15G. Suazo
-
16K. Haug
-
19V. Birmancevic
-
3M. Desler
-
8Van den Boomen
Đội hình Lens
-
30B. Samba
-
4K. Danso
-
14F. Medina
-
24J. Gradit
-
8S. Fofana
-
6J. Onana
-
21M. Haidara
-
28A. Thomasson
-
11L. Openda
-
29P. Frankowski
-
7F. Sotoca
- Đội hình dự bị:
-
18A. Buksa
-
13L. Poreba
-
23I. Boura
-
10David Costa
-
16J. Leca
-
36Remy Labeau
-
25Le Cardinal
-
20A. Fulgini
-
9I. Ganago
Số liệu đối đầu Toulouse gặp Lens
Toulouse
20%
Hòa
20%
Lens
60%
- PHONG ĐỘ TOULOUSE
- PHONG ĐỘ LENS1
Nhận định, soi kèo Toulouse vs Lens
Châu Á: 0.94*3/4 : 0*0.94
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên LEN khi thắng 3/4 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: LEN
Tài xỉu: 0.92*2 3/4*0.96
4/5 trận gần đây của TOU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LEN cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Toulouse gặp Lens
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 34 | 24 | 4 | 6 | 74 | 29 | 76 |
| 2. | Lens | 34 | 22 | 4 | 8 | 66 | 35 | 70 |
| 3. | Lille | 34 | 18 | 7 | 9 | 52 | 37 | 61 |
| 4. | Lyon | 34 | 18 | 6 | 10 | 53 | 40 | 60 |
| 5. | Marseille | 34 | 18 | 5 | 11 | 63 | 45 | 59 |
| 6. | Stade Rennais | 34 | 17 | 8 | 9 | 59 | 50 | 59 |
| 7. | Monaco | 34 | 16 | 6 | 12 | 60 | 54 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 34 | 15 | 8 | 11 | 58 | 47 | 53 |
| 9. | Lorient | 34 | 11 | 12 | 11 | 48 | 51 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 34 | 11 | 11 | 12 | 47 | 50 | 44 |
| 12. | Stade Brestois | 34 | 10 | 9 | 15 | 43 | 55 | 39 |
| 13. | Angers | 34 | 9 | 9 | 16 | 29 | 48 | 36 |
| 14. | Le Havre | 34 | 7 | 14 | 13 | 32 | 44 | 35 |
| 15. | Auxerre | 34 | 8 | 10 | 16 | 34 | 44 | 34 |
| 16. | Nice | 34 | 7 | 11 | 16 | 37 | 60 | 32 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP