Số liệu thống kê, nhận định VALENCIA gặp ALAVES
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 18
Dani Gomez (90+8')
Luis Rioja (PEN 70')
FT
(PEN 88') Joan Jordan
(07') Carlos Martin
- Diễn biến trận đấu Valencia vs Alaves trực tiếp
-
Pepelu
90+12'
-
Dani Gomez
90+8'
-
88'
Joan Jordan -
Cristhian Mosquera
86'
-
81'
Tomas Conechny
Carlos Marti -
80'
Aleksandar Sedlar
Adrian Pica (chấn thương) -
80'
Ander Guevara
Stoichko -
Dani Gomez
Enzo Barrenechea (chấn thương)78'
-
Pepelu
Javi Guerr78'
-
Luis Rioja
70'
-
54'
Jesus Owono
Antonio Sivera (chấn thương) -
Sergi Canos
Fran Perez (chấn thương)44'
-
22'
Carlos Martin -
17'
Stoichkov
Jon Guridi (chấn thương) -
07'
Carlos Martin
- Thống kê Valencia đấu với Alaves
| 8(3) | Sút bóng | 11(3) |
| 5 | Phạt góc | 4 |
| 20 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 2 |
| 62% | Cầm bóng | 38% |
Đội hình Valencia
-
13S. Dimitrievski
-
20D. Foulquier
-
3C. Mosquera
-
24Y. Gasiorowski
-
22Luis Rioja
-
5E. Barrenechea
-
8Javi Guerra
-
23Fran Perez
-
10A. Almeida
-
16D. Lopez
-
9Hugo Duro
-
18Pepelu
-
17Dani Gomez
-
30G. Valera
-
6Hugo Guillamon
-
31Rubo Iranzo
-
15C. Tarrega
-
2M. Caufriez
-
7Sergi Canos
-
21J. Vazquez
-
1J. Domenech
-
38Iker Cordoba
Đội hình Alaves
-
1Sivera
-
3M. Sanchez
-
22M. Diarra
-
5A. Abqar
-
36Adrian Pica
-
8A. Blanco
-
24J. Jordan
-
15C. Martin
-
18Jon Guridi
-
7Carlos Vicente
-
17Kike Garcia
-
21A. Rebbach
-
31A. Rodriguez
-
6Guevara
-
16Hugo Novoa
-
23C. Benavidez
-
4A. Sedlar
-
10T. Conechny
-
9A. Villalibre
-
11Toni Martinez
-
19Stoichkov
-
20L. Romero
-
13J. Owono
Số liệu đối đầu Valencia gặp Alaves
| 31/01 | Espanyol | 1 - 2 | Alaves |
| 26/01 | Alaves | 2 - 1 | Real Betis |
| 18/01 | Atletico Madrid | 1 - 0 | Alaves |
| 15/01 | Alaves | 2 - 0 | Rayo Vallecano |
| 10/01 | Villarreal | 3 - 1 | Alaves |
Nhận định, soi kèo Valencia vs Alaves
Châu Á: 0.96*0 : 1/4*0.92
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ALA khi thắng 3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: ALA
Tài xỉu: -0.99*2*0.87
3/5 trận gần đây của VAL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ALA cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Valencia gặp Alaves
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Barcelona | 22 | 18 | 1 | 3 | 60 | 23 | 55 |
| 2. | Real Madrid | 21 | 16 | 3 | 2 | 45 | 17 | 51 |
| 3. | Atletico Madrid | 22 | 13 | 6 | 3 | 38 | 17 | 45 |
| 4. | Villarreal | 21 | 13 | 3 | 5 | 39 | 23 | 42 |
| 5. | Espanyol | 22 | 10 | 4 | 8 | 26 | 27 | 34 |
| 6. | Real Betis | 21 | 8 | 8 | 5 | 34 | 27 | 32 |
| 7. | Celta Vigo | 21 | 8 | 8 | 5 | 29 | 23 | 32 |
| 8. | Real Sociedad | 21 | 7 | 6 | 8 | 29 | 29 | 27 |
| 9. | Osasuna | 22 | 7 | 5 | 10 | 26 | 27 | 26 |
| 10. | Alaves | 22 | 7 | 4 | 11 | 20 | 27 | 25 |
| 11. | Girona | 22 | 6 | 7 | 9 | 21 | 36 | 25 |
| 12. | Elche | 22 | 5 | 9 | 8 | 30 | 32 | 24 |
| 13. | Sevilla | 21 | 7 | 3 | 11 | 28 | 33 | 24 |
| 14. | Athletic Bilbao | 21 | 7 | 3 | 11 | 20 | 30 | 24 |
| 15. | Valencia | 21 | 5 | 8 | 8 | 22 | 33 | 23 |
| 16. | Rayo Vallecano | 21 | 5 | 7 | 9 | 17 | 28 | 22 |
| 17. | Getafe | 21 | 6 | 4 | 11 | 16 | 27 | 22 |
| 18. | Mallorca | 21 | 5 | 6 | 10 | 24 | 33 | 21 |
| 19. | Levante | 21 | 4 | 6 | 11 | 24 | 34 | 18 |
| 20. | Real Oviedo | 22 | 3 | 7 | 12 | 12 | 34 | 16 |
| Thứ 7, ngày 03/01 | |||
| 03h00 | Rayo Vallecano | 1 - 1 | Getafe |
| 20h00 | Celta Vigo | 4 - 1 | Valencia |
| 22h15 | Osasuna | 1 - 1 | Athletic Bilbao |
| C.Nhật, ngày 04/01 | |||
| 00h30 | Elche | 1 - 3 | Villarreal |
| 03h00 | Espanyol | 0 - 2 | Barcelona |
| 20h00 | Sevilla | 0 - 3 | Levante |
| 22h15 | Real Madrid | 5 - 1 | Real Betis |
| Thứ 2, ngày 05/01 | |||
| 00h30 | Mallorca | 1 - 2 | Girona |
| 00h30 | Alaves | 1 - 1 | Real Oviedo |
| 03h00 | Real Sociedad | 1 - 1 | Atletico Madrid |