Số liệu thống kê, nhận định VENEZIA gặp TORINO
VĐQG Italia, vòng 3
Venezia
FT
0 - 1
(0-0)
Torino
(86') Saul Coco
- Diễn biến trận đấu Venezia vs Torino trực tiếp
-
90+4'
Marcus Pedersen -
90+1'
Sebastian Walukiewicz
Valentino Lazaro (chấn thương) -
90+1'
Valentino Lazaro -
Antonio Raimondo
Antonio Candel87'
-
86'
Saul Coco -
Giorgio Altare
83'
-
77'
Adrien Tameze
Che Adam -
77'
Ali Dembele
Mërgim Vojvod -
Giorgio Altare
Marin Sverk77'
-
Christian Gytkjer
Joel Pohjanpal77'
-
Saad El Haddad
Gaetano Oristani76'
-
Alfred Duncan
68'
-
Issa Doumbia
Hans Nicolussi Caviglia (chấn thương)63'
-
62'
Marcus Pedersen
Borna Sos -
62'
Antonio Sanabria
Samuele Ricc -
52'
Mërgim Vojvoda -
49'
Karol Linetty
- Thống kê Venezia đấu với Torino
| 13(4) | Sút bóng | 12(6) |
| 3 | Phạt góc | 3 |
| 7 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 4 |
| 3 | Việt vị | 3 |
| 42% | Cầm bóng | 58% |
Đội hình Venezia
-
1J. Joronen
-
30M. Svoboda
-
4J. Idzes
-
33M. Šverko
-
27A. Candela
-
32A. Duncan
-
14H. Nicolussi
-
7F. Zampano
-
11G. Oristanio
-
77M. Ellertsson
-
20J. Pohjanpalo
- Đội hình dự bị:
-
45A. Raimondo
-
22D. Crnigoj
-
21R. Sagrado
-
23M. Grandi
-
15G. Altare
-
35F. Stankovic
-
9C. Gytkjer
-
5R. Haps
-
97I. Doumbia
-
38M. Andersen
Đội hình Torino
-
32V. Milinkovic-Savic
-
5A. Masina
-
23Saul Coco
-
27M. Vojvoda
-
24B. Sosa
-
8I. Ilic
-
77K. Linetty
-
28S. Ricci
-
20V. Lazaro
-
91Zapata
-
18C. Adams
- Đội hình dự bị:
-
72A. Ciammaglichella
-
17A. Donnarumma
-
61A. Tameze
-
9A. Sanabria
-
16M. Pedersen
-
21A. Dembele
-
7Y. Karamoh
-
1L. Gemello
-
80C. Bianay Balcot
-
4A. Buongiorno
Số liệu đối đầu Venezia gặp Torino
Venezia
25%
Hòa
50%
Torino
25%
- PHONG ĐỘ VENEZIA
- PHONG ĐỘ TORINO1
Nhận định, soi kèo Venezia vs Torino
Châu Á: -0.93*1/4 : 0*0.80
VNE đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/3 trận gần đây). Mặt khác, TOR thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: TOR
Tài xỉu: 0.82*2 1/4*-0.96
4/5 trận gần đây của VNE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của TOR cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Venezia gặp Torino
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Roma | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 1 | 9 |
| 2. | Inter Milan | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 3 | 9 |
| 3. | Cagliari | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 2 | 9 |
| 4. | Como | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | 7 |
| 5. | Juventus | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | 7 |
| 6. | Frosinone | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 4 | 7 |
| 7. | AC Milan | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 2 | 7 |
| 8. | Lazio | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 6 |
| 9. | Napoli | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 5 | 6 |
| 10. | Atalanta | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 | 6 |
| 11. | Lecce | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 7 | 6 |
| 12. | Udinese | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 3 | 4 |
| 13. | Sassuolo | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 4 |
| 14. | Torino | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | 3 |
| 15. | Fiorentina | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 11 | 3 |
| 16. | Bologna | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 5 | 1 |
| 17. | Parma | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | 1 |
| 18. | Cremonese | 38 | 8 | 10 | 20 | 32 | 57 | 34 |
| 18. | Monza | 4 | 0 | 1 | 3 | 6 | 11 | 1 |
| 19. | Genoa | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 8 | 1 |
| 19. | Verona | 38 | 3 | 12 | 23 | 25 | 61 | 21 |
| 20. | Venezia | 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 11 | 0 |
| 20. | Pisa | 38 | 2 | 12 | 24 | 26 | 71 | 18 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ITALIA