Số liệu thống kê, nhận định WINTERTHUR gặp GRASSHOPPERS
VĐQG Thụy Sỹ, vòng 4
Winterthur
FT
3 - 1
(1-1)
Grasshoppers
- Thống kê Winterthur đấu với Grasshoppers
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Winterthur gặp Grasshoppers
Winterthur
40%
Hòa
40%
Grasshoppers
20%
| 09/11 | Winterthur | 0 - 1 | Grasshoppers |
| 24/08 | Grasshoppers | 2 - 2 | Winterthur |
| 03/05 | Winterthur | 2 - 0 | Grasshoppers |
| 19/04 | Grasshoppers | 0 - 1 | Winterthur |
| 24/11 | Grasshoppers | 1 - 1 | Winterthur |
- PHONG ĐỘ WINTERTHUR
| 08/02 | Winterthur | 1 - 1 | Lugano |
| 01/02 | Winterthur | 2 - 1 | Lausanne Sports |
| 25/01 | Lugano | 4 - 1 | Winterthur |
| 15/01 | Sion | 2 - 0 | Winterthur |
| 09/01 | Winterthur | 1 - 3 | Munchen 1860 |
- PHONG ĐỘ GRASSHOPPERS1
| 08/02 | Grasshoppers | 1 - 1 | Young Boys |
| 04/02 | Grasshoppers | 3 - 3 | Sion |
| 01/02 | Grasshoppers | 1 - 1 | Lugano |
| 25/01 | Lausanne Sports | 1 - 1 | Grasshoppers |
| 18/01 | Grasshoppers | 1 - 3 | Thun |
Nhận định, soi kèo Winterthur vs Grasshoppers
Châu Á: 0.95*0 : 1/4*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên GRAS khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: GRAS
Tài xỉu: -0.95*3*0.82
3/5 trận gần đây của WTER có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GRAS cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Winterthur gặp Grasshoppers
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Thun | 22 | 16 | 1 | 5 | 48 | 26 | 49 |
| 2. | Lugano | 23 | 12 | 5 | 6 | 39 | 28 | 41 |
| 3. | St. Gallen | 21 | 12 | 2 | 7 | 42 | 28 | 38 |
| 4. | Basel | 22 | 10 | 6 | 6 | 34 | 26 | 36 |
| 5. | Sion | 23 | 8 | 10 | 5 | 34 | 28 | 34 |
| 6. | Young Boys | 23 | 9 | 6 | 8 | 44 | 46 | 33 |
| 7. | Lausanne Sports | 22 | 7 | 7 | 8 | 33 | 31 | 28 |
| 8. | Servette | 22 | 6 | 7 | 9 | 38 | 43 | 25 |
| 9. | Zurich | 22 | 7 | 4 | 11 | 32 | 43 | 25 |
| 10. | Luzern | 23 | 5 | 9 | 9 | 40 | 43 | 24 |
| 11. | Grasshoppers | 23 | 4 | 8 | 11 | 30 | 41 | 20 |
| 12. | Winterthur | 22 | 3 | 5 | 14 | 27 | 58 | 14 |