Số liệu thống kê, nhận định ARSENAL gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 38
Arsenal
Kai Havertz (89')
Takehiro Tomiyasu (43')
FT
2 - 1
(1-1)
Everton
(40') Idrissa Gueye
- Diễn biến trận đấu Arsenal vs Everton trực tiếp
-
90+2'
Beto
Abdoulaye Doucour -
Kai Havertz
89'
-
Kai Havertz
83'
-
83'
Jordan Pickford -
Gabriel Jesus
Leandro Trossar78'
-
75'
Youssef Chermiti
Dominic Calvert-Lewi -
Jurriën Timber
73'
-
Emile Smith Rowe
Thomas Parte69'
-
Jurriën Timber
Ben Whit69'
-
Declan Rice
68'
-
Oleksandr Zinchenko
Gabriel Magalhaes (chấn thương)59'
-
54'
Abdoulaye Doucoure -
50'
James Tarkowski -
Takehiro Tomiyasu
43'
-
40'
Idrissa Gueye -
Thomas Partey
39'
- Thống kê Arsenal đấu với Everton
| 25(5) | Sút bóng | 5(2) |
| 8 | Phạt góc | 1 |
| 11 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 1 | Việt vị | 4 |
| 69% | Cầm bóng | 31% |
Đội hình Arsenal
-
22David Raya
-
4B. White
-
2W. Saliba
-
6Gabriel
-
18T. Tomiyasu
-
8M. Odegaard
-
5T. Partey
-
41D. Rice
-
19L. Trossard
-
29K. Havertz
-
11Martinelli
- Đội hình dự bị:
-
21F. Vieira
-
20Jorginho
-
12J. Timber
-
9Gabriel Jesus
-
35O. Zinchenko
-
15J. Kiwior
-
1A. Ramsdale
-
10E. Smith Rowe
-
14E. Nketiah
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
18A. Young
-
32J. Branthwaite
-
6J. Tarkowski
-
23S. Coleman
-
7D. McNeil
-
8A. Onana
-
27I. Gueye
-
37J. Garner
-
16A. Doucoure
-
9Calvert-Lewin
- Đội hình dự bị:
-
28Y. Chermiti
-
5M. Keane
-
22B. Godfrey
-
43B. Crellin
-
58M. Hunt
-
51L. Warrington
-
14Beto
-
61L. Dobbin
-
12Joao Virginia
Số liệu đối đầu Arsenal gặp Everton
Arsenal
60%
Hòa
40%
Everton
0%
- PHONG ĐỘ ARSENAL
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Arsenal vs Everton
Châu Á: 1.00*0 : 2 1/4*0.88
ARS đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, EVE thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận sân khách vừa qua.Dự đoán: ARS
Tài xỉu: -0.99*3 1/2*0.87
5 trận gần đây của EVE có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Arsenal gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH