Số liệu thống kê, nhận định BRENTFORD gặp FULHAM
Hạng Nhất Anh, vòng Play Off
Henrik Dalsgaard (120+4')
FT
(117') Joe Bryan
(105') Joe Bryan
- Diễn biến trận đấu Brentford vs Fulham trực tiếp
-
105+1'
Ivan Cavaleiro
Aboubakar Kamar -
Halil Dervisoglu
Mathias Jense105+1'
-
120+4'
Marek Rodak -
Henrik Dalsgaard
120+4'
-
120+2'
Ivan Cavaleiro -
117'
Joe Bryan -
110'
Cyrus Christie
Denis Odo -
110'
Maxime Le Marchand
Josh Onoma -
Tariqe Fosu-Henry
Rico Henr105'
-
105'
Joe Bryan -
104'
Aleksandar Mitrovic -
Christian Norgaard
103'
-
102'
Anthony Knockaert -
98'
Michael Hector -
90+2'
Aleksandar Mitrovic
Bobby De Cordova-Rei -
Mathias Jensen
88'
-
Sergi Canos
Josh Dasilv83'
-
81'
Anthony Knockaert
Neeskens Keban -
67'
Tom Cairney -
Emiliano Marcondes
Bryan Mbeum61'
-
29'
Harrison Reed
- Thống kê Brentford đấu với Fulham
| 16(4) | Sút bóng | 14(6) |
| 4 | Phạt góc | 4 |
| 11 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 7 |
| 2 | Việt vị | 6 |
| 48% | Cầm bóng | 52% |
Đội hình Brentford
-
1David Raya
-
22Dalsgaard
-
18P. Jansson
-
5E. Pinnock
-
3Henry
-
8M. Jensen
-
6C. Norgaard
-
14J. Dasilva
-
19Sawyers
-
11O. Watkins
-
10Benrahma
-
17Marcondes
-
7Sergi Canos
-
21Dervisoglu
-
24T. Fosu
-
31Zamburek
-
28L. Daniels
-
35Rasmussen
Đội hình Fulham
-
12M. Rodak
-
23J. Bryan
-
13T. Ream
-
3M. Hector
-
4D. Odoi
-
10T. Cairney
-
21H. Reed
-
14B. Reid
-
25J. Onomah
-
7N. Kebano
-
47A. Kamara
-
24Knockaert
-
9Mitrovic
-
19Cavaleiro
-
22C. Christie
-
20Marchand
-
8Johansen
-
1Bettinelli
Số liệu đối đầu Brentford gặp Fulham
| 21/03 | Fulham | 3 - 1 | Burnley |
| 15/03 | Nottingham Forest | 0 - 0 | Fulham |
| 08/03 | Fulham | 0 - 1 | Southampton |
| 05/03 | Fulham | 0 - 1 | West Ham Utd |
| 01/03 | Fulham | 2 - 1 | Tottenham |
Nhận định, soi kèo Brentford vs Fulham
Châu Á: 0.83*0 : 1/4*-0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: không thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BREN khi thắng 2 trận đối đầu vừa qua.Dự đoán: BREN
Tài xỉu: 0.99*2 1/4*0.91
3/5 trận gần đây của BREN có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của FUL cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brentford gặp Fulham
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Coventry | 41 | 25 | 9 | 7 | 84 | 42 | 84 |
| 2. | Ipswich | 39 | 20 | 12 | 7 | 69 | 40 | 72 |
| 3. | Middlesbrough | 41 | 20 | 12 | 9 | 62 | 41 | 72 |
| 4. | Millwall | 41 | 21 | 9 | 11 | 56 | 47 | 72 |
| 5. | Hull City | 41 | 20 | 8 | 13 | 63 | 58 | 68 |
| 6. | Southampton | 40 | 18 | 12 | 10 | 68 | 49 | 66 |
| 7. | Wrexham | 41 | 17 | 13 | 11 | 63 | 58 | 64 |
| 8. | Derby County | 41 | 18 | 9 | 14 | 60 | 51 | 63 |
| 9. | Norwich | 41 | 17 | 7 | 17 | 55 | 48 | 58 |
| 10. | Watford | 41 | 14 | 15 | 12 | 52 | 49 | 57 |
| 11. | Bristol City | 41 | 16 | 9 | 16 | 52 | 51 | 57 |
| 12. | QPR | 41 | 16 | 9 | 16 | 58 | 63 | 57 |
| 13. | Stoke City | 41 | 15 | 9 | 17 | 48 | 45 | 54 |
| 14. | Preston North End | 41 | 13 | 15 | 13 | 48 | 52 | 54 |
| 15. | Swansea City | 41 | 15 | 9 | 17 | 49 | 54 | 54 |
| 16. | Birmingham | 41 | 14 | 11 | 16 | 49 | 52 | 53 |
| 17. | Sheffield Utd | 41 | 15 | 6 | 20 | 57 | 58 | 51 |
| 18. | Charlton Athletic | 41 | 12 | 13 | 16 | 38 | 49 | 49 |
| 19. | Leicester City | 41 | 11 | 14 | 16 | 54 | 63 | 41 |
| 20. | Blackburn Rovers | 41 | 12 | 11 | 18 | 37 | 49 | 47 |
| 21. | West Brom | 41 | 11 | 12 | 18 | 42 | 56 | 45 |
| 22. | Portsmouth | 40 | 10 | 12 | 18 | 40 | 57 | 42 |
| 23. | Oxford Utd | 41 | 9 | 14 | 18 | 39 | 54 | 41 |
| 24. | Sheffield Wed. | 41 | 1 | 10 | 30 | 25 | 82 | -5 |