Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp FULHAM
Ngoại Hạng Anh, vòng 28
Brighton
Joao Pedro (PEN 90+8')
Jan Paul van Hecke (41')
FT
2 - 1
(1-1)
Fulham
(35') Raul Jimenez
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Fulham trực tiếp
-
Joao Pedro
90+8'
-
90+7'
Joachim Andersen -
89'
Ryan Sessegnon
Alex Iwob -
Mats Wieffer
Carlos Baleb86'
-
Simon Adingra
Kaoru Mitom86'
-
82'
Willian
Emile Smith Row -
82'
Harrison Reed
Andreas Pereir -
Danny Welbeck
Georginio Rutte77'
-
Solly March
Yankuba Minte76'
-
69'
Rodrigo Muniz
Raul Jimene -
69'
Antonee Robinson -
Diego Gomez
Yasin Ayar69'
-
Jan Paul van Hecke
41'
-
35'
Raul Jimenez
- Thống kê Brighton đấu với Fulham
| 9(4) | Sút bóng | 6(1) |
| 3 | Phạt góc | 7 |
| 6 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 2 |
| 4 | Việt vị | 1 |
| 53% | Cầm bóng | 47% |
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
41J. Hinshelwood
-
29J. van Hecke
-
4A. Webster
-
30P. Estupinan
-
20C. Baleba
-
26Y. Ayari
-
17Y. Minteh
-
14G. Rutter
-
22K. Mitoma
-
9Joao Pedro
- Đội hình dự bị:
-
57J. Knight
-
11S. Adingra
-
39C. Rushworth
-
53J. Slater
-
18D. Welbeck
-
25D. Gomez
-
16E. Cashin
-
7S. March
-
27M. Wieffer
Đội hình Fulham
-
1B. Leno
-
3C. Bassey
-
5J. Andersen
-
31I. Diop
-
33A. Robinson
-
16S. Berge
-
18A. Pereira
-
21T. Castagne
-
17A. Iwobi
-
32E. Smith Rowe
-
7R. Jimenez
- Đội hình dự bị:
-
22Willian
-
10T. Cairney
-
6H. Reed
-
15J. Cuenca
-
24J. King
-
30R. Sessegnon
-
47M. Godo
-
23S. Benda
-
9Rodrigo Muniz
Số liệu đối đầu Brighton gặp Fulham
Brighton
20%
Hòa
20%
Fulham
60%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ FULHAM1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Fulham
Châu Á: 0.98*0 : 1/2*0.86
Cả 2 đang thi đấu ổn định: thắng 4/6 trận gần đây. FUL chưa từng để thua ở cả 4 lần gần nhất làm khách của BRIG.Dự đoán: FUL
Tài xỉu: 0.97*2 3/4*0.85
4/5 trận gần đây của BRIG có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của FUL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Fulham
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Brighton | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 |
| 2. | Arsenal | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 3. | Brentford | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 4. | Everton | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 5. | Hull City | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 6. | Chelsea | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | 3 |
| 7. | Ipswich | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 8. | Man City | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 9. | Leeds Utd | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 10. | Liverpool | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 11. | Newcastle | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 12. | Fulham | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 13. | Bournemouth | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 14. | Sunderland | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15. | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16. | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17. | Man Utd | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 18. | Coventry | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19. | Tottenham | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
| 20. | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH