Số liệu thống kê, nhận định FULHAM gặp BRIGHTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 23
Fulham
Harry Wilson (90+2')
Samuel Chukwueze (72')
FT
2 - 1
(0-1)
Brighton
(74') (Hủy bởi VAR) Danny Welbeck
(28') Yasin Ayari
- Diễn biến trận đấu Fulham vs Brighton trực tiếp
-
Harry Wilson
90+2'
-
90+1'
Charalampos Kostoulas
-
Josh King

Alex Iwob
88'
-
88'
Charalampos Kostoulas
Danny Welbec
-
88'
Georginio Rutter
Pascal Gro
-
88'
Maxim De Cuyper
Olivier Boscagl
-
81'
Yankuba Minteh
Diego Gome
-
81'
James Milner
Carlos Baleb
-
74'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Danny Welbeck
-
Samuel Chukwueze
72'
-
Tom Cairney

Emile Smith Row
69'
-
Sander Berge
66'
-
Samuel Chukwueze

Kevi
59'
-
Ryan Sessegnon

Antonee Robinso
59'
-
28'
Yasin Ayari
- Thống kê Fulham đấu với Brighton
| 12(4) | Sút bóng | 13(5) |
| 6 | Phạt góc | 6 |
| 10 | Phạm lỗi | 6 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Fulham
-
1B. Leno
-
21T. Castagne
-
5J. Andersen
-
15J. Cuenca
-
33A. Robinson
-
17A. Iwobi
-
16S. Berge
-
8H. Wilson
-
32E. Smith Rowe
-
22Kevin
-
7R. Jimenez
- Đội hình dự bị:
-
30R. Sessegnon
-
31I. Diop
-
6H. Reed
-
24J. King
-
18Kusi Asare
-
10T. Cairney
-
19S. Chukwueze
-
23B. Lecomte
-
3C. Bassey
Đội hình Brighton
-
1B. Verbruggen
-
21O. Boscagli
-
5L. Dunk
-
6J. van Hecke
-
24F. Kadıoğlu
-
30P. Grob
-
17C. Baleba
-
22K. Mitoma
-
25D. Gomez
-
26Y. Ayari
-
18D. Welbeck
- Đội hình dự bị:
-
10G. Rutter
-
13J. Hinshelwood
-
23J. Steele
-
34J. Veltman
-
11Y. Minteh
-
19C. Kostoulas
-
20J. Milner
-
42D. Coppola
-
29M. De Cuyper
Số liệu đối đầu Fulham gặp Brighton
Fulham
60%
Hòa
20%
Brighton
20%
- PHONG ĐỘ FULHAM
- PHONG ĐỘ BRIGHTON1
Nhận định, soi kèo Fulham vs Brighton
Châu Á: 0.80*0 : 0*-0.97
Fulham chơi tốt trên sân nhà: thắng 3/4 trận vừa qua. 3 trận gần nhất tiếp đón Brighton trên sân nhà họ cũng chiến thắng.Dự đoán: FUL
Tài xỉu: 0.86*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của Fulham có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Fulham gặp Brighton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 6 | 6 | 0 | 0 | 16 | 5 | 18 |
| 2. | Arsenal | 6 | 5 | 0 | 1 | 10 | 5 | 15 |
| 3. | Brighton | 6 | 4 | 1 | 1 | 18 | 5 | 13 |
| 4. | Brentford | 6 | 2 | 4 | 0 | 12 | 6 | 10 |
| 5. | Everton | 6 | 2 | 4 | 0 | 8 | 5 | 10 |
| 6. | Chelsea | 6 | 3 | 1 | 2 | 15 | 13 | 10 |
| 7. | Leeds Utd | 6 | 2 | 3 | 1 | 8 | 5 | 9 |
| 8. | Hull City | 6 | 2 | 3 | 1 | 8 | 6 | 9 |
| 9. | Liverpool | 6 | 2 | 3 | 1 | 7 | 7 | 9 |
| 10. | Ipswich | 6 | 3 | 0 | 3 | 9 | 12 | 9 |
| 11. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 12. | Crystal Palace | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 12 | 7 |
| 13. | Man Utd | 6 | 1 | 3 | 2 | 9 | 9 | 6 |
| 14. | Nottingham Forest | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 8 | 5 |
| 15. | Aston Villa | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 11 | 5 |
| 16. | Sunderland | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 12 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 6 | 0 | 3 | 3 | 7 | 13 | 3 |
| 18. | Tottenham | 6 | 0 | 3 | 3 | 3 | 9 | 3 |
| 19. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 20. | Fulham | 6 | 0 | 2 | 4 | 6 | 10 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

