Số liệu thống kê, nhận định CELTIC gặp KILMARNOCK
VĐQG Scotland, vòng 11
Celtic
FT
4 - 0
(1-0)
Kilmarnock
- Thống kê Celtic đấu với Kilmarnock
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Celtic gặp Kilmarnock
Celtic
100%
Hòa
0%
Kilmarnock
0%
| 09/11 | Celtic | 4 - 0 | Kilmarnock |
| 14/09 | Kilmarnock | 1 - 2 | Celtic |
| 12/04 | Celtic | 5 - 1 | Kilmarnock |
| 19/01 | Celtic | 2 - 1 | Kilmarnock |
| 10/11 | Kilmarnock | 0 - 2 | Celtic |
- PHONG ĐỘ CELTIC
| 15/01 | Falkirk | 0 - 1 | Celtic |
| 10/01 | Celtic | 4 - 0 | Dundee Utd |
| 03/01 | Celtic | 1 - 3 | Rangers |
| 31/12 | Motherwell | 2 - 0 | Celtic |
| 27/12 | Livingston | 2 - 4 | Celtic |
- PHONG ĐỘ KILMARNOCK1
| 10/01 | Livingston | 1 - 1 | Kilmarnock |
| 03/01 | Kilmarnock | 1 - 3 | Hibernian |
| 31/12 | Dundee | 2 - 1 | Kilmarnock |
| 27/12 | St. Mirren | 0 - 0 | Kilmarnock |
| 20/12 | Kilmarnock | 0 - 1 | Falkirk |
Nhận định, soi kèo Celtic vs Kilmarnock
Châu Á: 0.85*0 : 2*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Celtic khi thắng 51/69 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: CEL
Tài xỉu: -0.97*3 1/2*0.83
4/5 trận gần đây của Celtic có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Kilmarnock cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Celtic gặp Kilmarnock
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 22 | 15 | 5 | 2 | 42 | 17 | 50 |
| 2. | Celtic | 22 | 14 | 2 | 6 | 39 | 21 | 44 |
| 3. | Rangers | 22 | 12 | 8 | 2 | 34 | 17 | 44 |
| 4. | Motherwell | 22 | 9 | 10 | 3 | 31 | 17 | 37 |
| 5. | Hibernian | 22 | 9 | 8 | 5 | 37 | 24 | 35 |
| 6. | Falkirk | 22 | 8 | 6 | 8 | 23 | 28 | 30 |
| 7. | Dundee Utd | 22 | 5 | 10 | 7 | 28 | 34 | 25 |
| 8. | Aberdeen | 22 | 7 | 4 | 11 | 20 | 28 | 25 |
| 9. | Dundee | 22 | 6 | 4 | 12 | 19 | 34 | 22 |
| 10. | St. Mirren | 21 | 4 | 6 | 11 | 16 | 30 | 18 |
| 11. | Kilmarnock | 22 | 2 | 8 | 12 | 20 | 39 | 14 |
| 12. | Livingston | 21 | 1 | 7 | 13 | 21 | 41 | 10 |