Số liệu thống kê, nhận định ST. MIRREN gặp HIBERNIAN
VĐQG Scotland, vòng 11
St. Mirren
FT
0 - 3
(0-1)
Hibernian
- Thống kê St. Mirren đấu với Hibernian
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu St. Mirren gặp Hibernian
St. Mirren
20%
Hòa
60%
Hibernian
20%
| 09/11 | St. Mirren | 0 - 3 | Hibernian |
| 31/08 | Hibernian | 1 - 1 | St. Mirren |
| 15/05 | St. Mirren | 2 - 2 | Hibernian |
| 16/02 | St. Mirren | 0 - 0 | Hibernian |
| 09/11 | Hibernian | 1 - 2 | St. Mirren |
- PHONG ĐỘ ST. MIRREN
| 04/02 | St. Mirren | 1 - 0 | Hearts |
| 31/01 | St. Mirren | 0 - 0 | Dundee |
| 21/01 | Livingston | 1 - 1 | St. Mirren |
| 17/01 | Livingston | 1 - 1 | St. Mirren |
| 15/01 | Hearts | 2 - 0 | St. Mirren |
- PHONG ĐỘ HIBERNIAN1
| 01/02 | Hibernian | 0 - 0 | Rangers |
| 24/01 | Falkirk | 4 - 1 | Hibernian |
| 17/01 | Dunfermline | 1 - 0 | Hibernian |
| 10/01 | Hibernian | 1 - 1 | Motherwell |
| 03/01 | Kilmarnock | 1 - 3 | Hibernian |
Nhận định, soi kèo St. Mirren vs Hibernian
Châu Á: 1.00*0 : 0*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Hibernian khi thắng 28/54 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: HIB
Tài xỉu: 0.97*2 1/2*0.89
3/5 trận gần đây của St. Mirren có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Hibernian cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng St. Mirren gặp Hibernian
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 25 | 16 | 6 | 3 | 47 | 20 | 54 |
| 2. | Rangers | 25 | 14 | 9 | 2 | 42 | 18 | 51 |
| 3. | Celtic | 24 | 15 | 3 | 6 | 43 | 23 | 48 |
| 4. | Motherwell | 24 | 11 | 10 | 3 | 37 | 17 | 43 |
| 5. | Hibernian | 24 | 9 | 9 | 6 | 38 | 28 | 36 |
| 6. | Falkirk | 25 | 10 | 6 | 9 | 29 | 32 | 36 |
| 7. | Aberdeen | 24 | 8 | 4 | 12 | 26 | 33 | 28 |
| 8. | Dundee Utd | 23 | 5 | 10 | 8 | 28 | 37 | 25 |
| 9. | St. Mirren | 24 | 5 | 8 | 11 | 18 | 31 | 23 |
| 10. | Dundee | 24 | 6 | 5 | 13 | 19 | 37 | 23 |
| 11. | Kilmarnock | 25 | 3 | 8 | 14 | 24 | 48 | 17 |
| 12. | Livingston | 25 | 1 | 8 | 16 | 25 | 52 | 11 |
BÌNH LUẬN:

